Câu 1

Hoàn thành các bước đưa thừa số ra ngoài dấu căn.

20=\sqrt{20}= == .

525\sqrt{2}252\sqrt{5} 52.2\sqrt{5^2.2}22.5\sqrt{2^2.5}

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 2

Điền số thích hợp vào ô trống.

18=\sqrt{18}= .

Câu 3

Điền số thích hợp vào ô trống.

0,330000=0,3\sqrt{30000}= .

Câu 4

Điền số thích hợp vào ô trống.

0,0580000=-0,05\sqrt{80000}= .

Câu 5

Điền số thích hợp vào ô trống.

+) 4.36.a2=\sqrt{4.36.a^2}= .a.a với a0a \ge 0.

+) 4.36.a2=\sqrt{4.36.a^2}= .a.a với a<0a \lt 0.

Câu 6

Điền số thích hợp vào ô trống.

52=5\sqrt{2}= .

Câu 7

Điền số thích hợp vào ô trống.

25=-2\sqrt{5}= .

20-\sqrt{20} 20\sqrt{-20} 20\sqrt{20}

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 8

Với x>0x>0, x7x=x\sqrt{\dfrac{7}{x}}= .

7x\sqrt{7x} 7x3\sqrt{-\dfrac{7}{x^3}} 7x\sqrt{-7x} 7x3\sqrt{\dfrac{7}{x^3}}

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 9

So sánh:

535\sqrt{3}

  1. =
  2. >
  3. <
353\sqrt{5}.

Câu 10

So sánh:

262\sqrt{6}

  1. =
  2. >
  3. <
55.

Câu 11

So sánh:

1351\dfrac{1}{3} \sqrt{51}

  1. <
  2. >
  3. =
15125\dfrac{1}{5} \sqrt{125}.