Câu 1

Với các biểu thức A,A, BB thỏa mãn A.B0A.B\ge 0B0B \ne 0, ta có:

AB=\sqrt{\dfrac{A}{B}}= .

ABB\dfrac{\sqrt{AB}}{\left|B\right|} ABB\dfrac{\sqrt{AB}}{B}

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 2

Khử mẫu của biểu thức lấy căn và rút gọn:

23=\sqrt{\dfrac{2}{3}}=
Câu 3

Khử mẫu của biểu thức lấy căn và rút gọn:

427=\sqrt{\dfrac{4}{27}}=
Câu 4

Khử mẫu của biểu thức lấy căn và rút gọn:

263=\sqrt{\dfrac{2}{63}}=
Câu 5

Khử mẫu của biểu thức lấy căn:

5a320b\sqrt{\dfrac{5a^3}{20b}} với a.b0,a.b \ge 0, b0b\ne 0.

aab4b.\dfrac{a\sqrt{ab}}{4b}.
a2ab2b.\dfrac{a^2\sqrt{ab}}{2b}.
aab2b.\dfrac{a\sqrt{ab}}{2b}.
a2ab4b.\dfrac{a^2\sqrt{ab}}{4b}.
Câu 6

Trục căn thức và rút gọn:

612=\dfrac{6}{\sqrt{12}}=
Câu 7

Trục căn thức và rút gọn:

737=\dfrac{7}{3\sqrt{7}}=
Câu 8

Trục căn thức và rút gọn:

22+252\dfrac{2\sqrt{2}+2}{5\sqrt{2}}.

2+210\dfrac{2+\sqrt{2}}{10}.
2+25\dfrac{2+\sqrt{2}}{5}.
4+210\dfrac{4+\sqrt{2}}{10}.
4+25\dfrac{4+\sqrt{2}}{5}.
Câu 9

Trục căn thức ở mẫu biểu thức: 6105\dfrac{\sqrt{6}-\sqrt{10}}{\sqrt{5}}.

30505\dfrac{\sqrt{30}-\sqrt{50}}{5}.
2055\dfrac{20\sqrt{5}}{5}.
50305\dfrac{\sqrt{50}-\sqrt{30}}{5}.
3050\sqrt{30}-\sqrt{50}.
Câu 10

Điền số thích hợp vào ô trống:

561\dfrac{5}{\sqrt{6}-1} == ++ .

Câu 11

Điền số thích hợp vào ô trống:

372\dfrac{3}{\sqrt{7}-2} =

Câu 12

Điền số thích hợp vào ô trống:

2+323=\dfrac{2+\sqrt{3}}{2-\sqrt{3}}= ++ ..