Biểu thức a3\sqrt[3]{a}3a xác định khi nào?
Tìm các căn bậc ba sau:
+) −3433=\sqrt[3]{-343}=3−343= ;
+) 643=\sqrt[3]{64}=364= .
+) 0,0083=\sqrt[3]{0,008}=30,008= ;
+) −0,0273=\sqrt[3]{-0,027}=3−0,027= .
Sử dụng máy tính cầm tay, tìm tập các giá trị xxx thỏa mãn: x3=10x^3=10x3=10.
(làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)
Đáp số: {\{{ }\}}.
(các số viết cách nhau bởi dấu ; nếu có nhiều hơn một số)
Tính 151253−21−83.\dfrac{1}{5}\sqrt[3]{125}-2\sqrt[3]{\dfrac{1}{-8}}.513125−23−81.
Rút gọn: A=273+3−83+2183A=\sqrt[3]{27}+3\sqrt[3]{-8}+2\sqrt[3]{\dfrac{1}{8}}A=327+33−8+2381.
Đáp số: A=A =A= .
Tính 543.1−23\sqrt[3]{54}.\sqrt[3]{\dfrac{1}{-2}}354.3−21.
So sánh:
666
Chọn dấu thích hợp:
3433\sqrt[3]{4}334
Độ dài cạnh của hình lập phương có thể tích là 500a3500a^3500a3 (cm3) (a>0a>0a>0) là
Mỗi khẳng định sau đúng hay sai?
Tìm xxx biết: x−43=3\sqrt[3]{x-4}=33x−4=3
Đáp số: x=x = x=
Tìm xxx biết: x−23=−4\sqrt[3]{x-2}=-43x−2=−4
Trả lời: x=x = x= .
Nối theo mẫu sau:
Tìm xxx, biết: x3≥2\sqrt[3]{x}\ge23x≥2.
Tìm xxx, biết: x3≤2\sqrt[3]{x}\le23x≤2.
Nhận 1-3 ngày VIP từ OLM với mỗi lỗi được thông báo đúng