Câu 1

Biểu thức a3\sqrt[3]{a} xác định khi nào?

Chỉ với a0a\ge 0.
Với mọi aRa \in \mathbb{R}.
Câu 2

Tìm các căn bậc ba sau:

+) 3433=\sqrt[3]{-343}= ;

+) 643=\sqrt[3]{64}= .

Câu 3

Tìm các căn bậc ba sau:

+) 0,0083=\sqrt[3]{0,008}= ;

+) 0,0273=\sqrt[3]{-0,027}= .

Câu 4

Sử dụng máy tính cầm tay, tìm tập các giá trị xx thỏa mãn: x3=10x^3=10.

(làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)

Đáp số: {\{  }\}.

(các số viết cách nhau bởi dấu ; nếu có nhiều hơn một số)

Câu 5

Tính 1512532183.\dfrac{1}{5}\sqrt[3]{125}-2\sqrt[3]{\dfrac{1}{-8}}.

2.
3.
1.
0.
Câu 6

Rút gọn: A=273+383+2183A=\sqrt[3]{27}+3\sqrt[3]{-8}+2\sqrt[3]{\dfrac{1}{8}}.

Đáp số: A=A = .

Câu 7

Tính 543.123\sqrt[3]{54}.\sqrt[3]{\dfrac{1}{-2}}.

3-3.
3333\sqrt[3]{3}.
33.
333-3\sqrt[3]{3}.
Câu 8

So sánh:

66

  1. <
  2. =
  3. >
1873\sqrt[3]{187}.

Câu 9

Chọn dấu thích hợp:

3433\sqrt[3]{4}

  1. >
  2. <
  3. =
4334\sqrt[3]{3}.

Câu 10

Độ dài cạnh của hình lập phương có thể tích là 500a3500a^3 (cm3) (a>0a>0) là

5a45a\sqrt{4} cm.
4a54a\sqrt{5} cm.
5a435a\sqrt[3]{4} cm.
4a534a\sqrt[3]{5} cm.
Câu 11

Mỗi khẳng định sau đúng hay sai?

(Nhấp vào dòng để chọn đúng / sai)
a<ba3<b3a< b\Leftrightarrow\sqrt[3]{a}< \sqrt[3]{b}
ab3=a3.b3\sqrt[3]{ab}=\sqrt[3]{a}.\sqrt[3]{b} khi và chỉ khi a0a\ge0b0b\ge0
Không tồn tại a3\sqrt[3]{a} nếu a<0a<0
a3<0\sqrt[3]{a}< 0 \Leftrightarrow a<0a< 0
Câu 12

Tìm xx biết: x43=3\sqrt[3]{x-4}=3

Đáp số: x=x =

Câu 13

Tìm xx biết: x23=4\sqrt[3]{x-2}=-4

Trả lời: x=x = .

Câu 14

Nối theo mẫu sau:

Câu 15

Tìm xx, biết: x32\sqrt[3]{x}\ge2.

x8x\ge8 hoặc x8x\le-8
x8x\le-8
x8x\ge8
Câu 16

Tìm xx, biết: x32\sqrt[3]{x}\le2.

x8x\le-8 hoặc x8x\ge8
x8x\ge-8
8x8-8\le x\le8
x8x\le8