Câu 1

Điền số thích hợp vào các ô dưới đây:

xx 1-1 11 00 3,23,2 6\sqrt{6} 43\frac{4}{3}
y=y=32x2\frac{3}{2}x^{2}

Câu 2

Diện tích hình tròn được tính theo công thức S=πR2S=\pi R^2, trong đó RR là bán kính của hình tròn. Nếu tăng bán kính lên gấp 4 lần thì diện tích tăng lên gấp bao nhiêu lần?

Đáp số: lần.

Câu 3

Diện tích hình tròn được tính theo công thức S=πR2S=\pi R^2 trong đó RR là bán kính của hình tròn. Một hình tròn có diện tích là 50,24 cm2. Bán kính hình tròn bằng cm.

(Lấy giá trị của π\pi là 3,14).

Câu 4

Một vật rơi ở độ cao so với mặt đất 176,4176,4 m. Quãng đường chuyển động ss (mét) của vật rơi phụ thuộc vào thời gian tt (giây) bởi công thức s=4,9t2s=4,9t^{2}. Sau 3 giây, vật cách đất một khoảng bao nhiêu mét?

Đáp số:

m.

Câu 5

Một vật rơi ở độ cao so với mặt đất 180180 m. Quãng đường chuyển động ss (mét) của vật rơi phụ thuộc vào thời gian tt (giây) bởi công thức 5t25t^{2}. Thời gian kể từ lúc vật rơi đến lúc chạm đất là

giây.

Câu 6

Giả sử xx là độ dài cạnh của một hình lập phương, SS là diện tích toàn phần của hình lập phương. Phương trình nào dưới đây biểu diễn quan hệ giữa SSxx?

S=36x2S=36x^2
S=x3S=x^3
S=16x2S=\dfrac{1}{6}x^2
S=6x2S=6x^2
Câu 7

Điền các giá trị thích hợp vào bảng sau (trong đó SS là diện tích toàn phần của hình lập phương có độ dài cạnh là xx):

xx 25\frac{2}{5}
2,12,1
SS
4242

Câu 8

Cho hàm số: y=f(x)=35x2y=f(x) = \frac{3}{5}x^{2}.

+) Hãy so sánh f(6),f(8)f(6), f(8)f(10).f(10).

  1. f(6)
  2. f(8)
  3. f(10)
<
  1. f(6)
  2. f(10)
  3. f(8)
<
  1. f(10)
  2. f(6)
  3. f(8)
.

+) Nhận xét:

Hàm số

  1. nghịch biến
  2. đồng biến
khi x>0x>0.

Câu 9

Cho hàm số: y=f(x)=54x2y=f(x) = -\frac{5}{4}x^{2}.

Nhận xét:

  1. f(8)
  2. f(4)
  3. f(5)
>
  1. f(5)
  2. f(4)
  3. f(8)
>
  1. f(5)
  2. f(4)
  3. f(8)

Hàm số

  1. nghịch biến
  2. đồng biến
khi x>0x>0

Câu 10

Cho hàm số: y=f(x)=76x2y=f(x) = \frac{7}{6}x^{2}.

Nhận xét:

< <

Hàm số khi x<0x<0

f(6)f(-6)nghịch biến đồng biếnf(10)f(-10)f(4)f(-4)

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 11

Cho hàm số: y=f(x)=76x2y=f(x) = -\frac{7}{6}x^{2}.

Nhận xét:

> >

Hàm số khi x<0x<0 .

f(1)f(-1)f(6)f(-6)nghịch biếnf(7)f(-7)đồng biến

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 12

Cho nửa đường tròn đường kính AB. Điểm M chạy trên nửa đường tròn. Kẻ MH vuông góc với AB tại H. Đặt MH = xx.

Khi M chuyển động thì xx thay đổi, tích AH.BH cũng thay đổi theo. Kí hiệu AH.BH bởi P(x)P(x), một hàm số biến xx.

Tìm biểu diễn của P(x)P(x) theo xx.

P(x)P(x) =

.