Câu 1

Nối góc ở cột bên trái và tên gọi tương ứng của nó ở cột bên phải.

Câu 2

Cho đường tròn tâm O. Từ điểm A nằm ngoài đường tròn, kẻ hai cát tuyến ABD và ACE (B nằm giữa A và D, C nằm giữa A và E). Biết BEC^=20o;DOE^=123o\widehat{BEC}=20^o;\widehat{DOE}=123^o. Tính BAC^.\widehat{BAC}.

Đáp số: BAC^=\widehat{BAC}=

  1. 83
  2. 41,5
  3. 51,5
  4. 81,5
o

Câu 3

Cho hình thoi ABCD. Vẽ đường tròn tâm A, bán kính AD. Vẽ đường tròn tâm C, bán kính CB. Lấy điểm E bất kì trên đường tròn tâm A (không trùng với B và D), điểm F trên đường tròn tâm C sao cho BF song song với DE. So sánh hai cung nhỏ DE và BF.

Đáp số: DE\stackrel\frown{DE}

  1. >
  2. =
  3. <
BF\stackrel\frown{BF}.

Câu 4

Cho đường tròn tâm O, đường kính DE và một điểm F nằm ngoài đường tròn. FD và FE lần lượt cắt đường tròn tại A, C. Gọi B là giao điểm của CD và EA.

Điền vào ô trống kí hiệu thích hợp.

ED FB.

////\perp

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 5

PDNGQO

Cho đường tròn (O) và hai dây PD, PN bằng nhau. Qua P vẽ một cát tuyến cắt dây DN ở G và cắt đường tròn (O) ở Q.

Khẳng định nào sau đây đúng?

PG2=PD.PQPG^2=PD.PQ.
PQ2=PG.PDPQ^2=PG.PD.
PD2=PG.PQPD^2=PG.PQ.
Câu 6

O O O O' O' O' P I E D L

Cho hai đường tròn (O) và (O') cắt nhau tại I và E. Tiếp tuyến tại I của đường tròn (O') cắt đường tròn (O) tại P. Đường thẳng PE cắt đường tròn (O') tại điểm D. Tiếp tuyến tại P của đường tròn (O) cắt (O') tại L.

Mỗi khẳng định sau đúng hay sai?

(Nhấp vào dòng để chọn đúng / sai)
LPE^\widehat{\text{LPE}} là góc tạo bởi tia tiếp tuyến PL và dây cung PE của đường tròn (O).
IDE^=EIP^\widehat{IDE}=\widehat{EIP}.
LPD^+IDE^=90o\widehat{LPD}+\widehat{IDE}=90^o.
ID song song với PL.
Câu 7

Cho đường tròn (O;R) và một điểm M nằm ngoài đường tròn, biết OM=23R3OM=\dfrac{2\sqrt{3}R}{3}. Từ M kẻ các tiếp tuyến MQ, MC tới đường tròn. Gọi giao điểm của QC với OM là F.

Khi đó, mỗi khẳng định sau đúng hay sai?

(Nhấp vào dòng để chọn đúng / sai)
QCM^=60o\widehat{QCM}=60^o.
QOC^=30o\widehat{QOC}=30^o.
QC=RQC=R.
FO=R32FO=\dfrac{R\sqrt{3}}{2}.

Câu 8

Cho hình vẽ, biết QH là tiếp tuyến tại Q của đường tròn (O) và QN=49o;QNA^=83o.\stackrel\frown{QN}=49^o;\widehat{QNA}=83^o.

Tính NHQ^\widehat{NHQ}.

A N H Q O

Đáp số: NHQ^=\widehat{NHQ}= o.

Câu 9

Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn. Biết A^=59o;B^=140o\widehat{A}=59^o;\widehat{B}=140^o. Tính C^D^.\widehat{C}-\widehat{D}.

Đáp số: C^D^=\widehat{C}-\widehat{D}= .

151o151^o81o81^o 161o161^o 91o91^o

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 10

Cho hai đoạn thẳng QM và CN cắt nhau tại G. Biết rằng QG.GM = CG.GN. Chứng minh rằng tứ giác QCMN là tứ giác nội tiếp.

Điền kí hiệu thích hợp vào ô trống để được lời giải hoàn chỉnh.

Ta có : QG.GM = CG.GN \Rightarrow .

Xét ΔQGN\Delta QGNΔCGM\Delta CGM có:

Góc (Hai góc đối đỉnh)

QGCG=GNGC\dfrac{QG}{CG}=\dfrac{GN}{GC} (cmt)

ΔQGNΔCGM(cgc)\Rightarrow\Delta QGN\sim\Delta CGM\left(c-g-c\right)

\Rightarrow .

Hai cùng nhìn đoạn dưới một góc bằng nhau nên tứ giác QCMN là tứ giác nội tiếp.

C N Q M G 1 2
CMQ^=CNQ^\widehat{CMQ}=\widehat{CNQ} CMQ^=GQN^\widehat{CMQ}=\widehat{GQN} QGCG=GCGN\dfrac{QG}{CG}=\dfrac{GC}{GN}QGCG=GNGM\dfrac{QG}{CG}=\dfrac{GN}{GM} G1^=G2^\widehat{G_1}=\widehat{G_2} QNQNCMQ^,CNQ^\widehat{CMQ},\widehat{CNQ}CQCQ

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 11

Bán kính đường tròn nội tiếp lục giác đều có cạnh 3833\dfrac{38}{3}\sqrt{3}cm là

193cm\dfrac{19}{\sqrt{3}}cm.
1932cm\dfrac{19\sqrt{3}}{2}cm.
192cm\dfrac{19}{\sqrt{2}}cm.
19cm19cm.
Câu 12

Tính độ dài của cung 10o10^o trên đường tròn bán kính 36cm.36cm.

Bài giải: 36

Theo công thức: =\ell= = π(cm)\pi\left(cm\right)

Câu 13

Tính chu vi hình được tô đậm sau.

60 o 5cm

5+5π3(cm)5+\frac{5\pi}{3}\left(cm\right)
5+20π3(cm)5+\frac{20\pi}{3}\left(cm\right)
5+25π3(cm)5+\frac{25\pi}{3}\left(cm\right)
5+10π3(cm)5+\frac{10\pi}{3}\left(cm\right)
Câu 14

Cho hình vẽ:

140 o A B O m

a) Tính AmB\stackrel\frown{AmB} .

b) Tính độ dài cung AmB, biết bán kính đường tròn bằng 4cm.

c) Tính diện tích hình quạt tròn BmAO.BmAO.

Đáp số:

a) AmB=\stackrel\frown{AmB}=

b) lAmB=l_{\stackrel\frown{AmB}}=

c) SBmAO=S_{BmAO}=

149π(cm)\dfrac{14}{9}\pi\left(cm\right) 140o140^o 280o280^o 1129π(cm2)\dfrac{112}{9}\pi\left(cm^2\right) 289π(cm)\dfrac{28}{9}\pi\left(cm\right) 70o70^o 2249π(cm2)\dfrac{224}{9}\pi\left(cm^2\right) 569π(cm)\dfrac{56}{9}\pi\left(cm\right)569π(cm2)\dfrac{56}{9}\pi\left(cm^2\right)

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 15

Tính chu vi hình được tô màu dưới đây:

6cm 6cm

Đáp số:

  1. 3
  2. 5
  3. 6
  4. 12
(pileft(cmight))(pileft(cm ight)).

Câu 16

Nếu chu vi hình tròn là CC thì diện tích SS của hình tròn được tính theo công thức nào dưới đây?

S=C24πS=\dfrac{C^2}{4\pi}.
S=C216πS=\dfrac{C^2}{16\pi}.
S=C28πS=\dfrac{C^2}{8\pi}.
S=C2πS=\dfrac{C^2}{\pi}.
Câu 17

Tính diện tích của nửa hình tròn đường kính 5R5R.

254πR2\dfrac{25}{4}\pi R^2.
252πR2\dfrac{25}{2}\pi R^2.
258πR2\dfrac{25}{8}\pi R^2.
256πR2\dfrac{25}{6}\pi R^2.
Câu 18

Tính diện tích phần được tô màu trong hình vẽ dưới đây, biết rằng AD = 17cm, BC = 8cm, BA = 2BC.

(Lấy π=3,14\pi = 3,14, làm tròn kết quả đến hai chữ số ở phần thập phân)

50,76cm250,76cm^2.
51,76cm251,76cm^2.
48,76cm248,76cm^2.
52,76cm252,76cm^2.