Câu 1

Chọn các số thích hợp để điền vào ô trống.

Hình Bán kính đáy Đường kính đáy Chiều cao Chu vi đáy Diện tích đáy Diện tích xung quanh Thể tích
  1. 4
  2. 3
m
6 m 6 m
  1. 3
  2. 6
π\pim
  1. 36
  2. 9
π\pim2
  1. 72
  2. 36
π\pim2
  1. 216
  2. 54
π\pim3

Câu 2

Kéo thả các số thích hợp vào ô trống.

Hình Bán kính đáy Đường kính đáy Chiều cao Chu vi đáy Diện tích đáy Diện tích xung quanh Thể tích
6m m m m m2 m2 216π\pim3

144π144\pi6612π12\pi72π72\pi 36π36\pi1212

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 3

Một cái ống đựng bút dạng hình trụ hở một đầu, kín một đầu (độ dày không đáng kể). Đường kính đáy của ống là 3cm, chiều cao 11cm. Nếu người ta sơn toàn bộ mặt ngoài của ống thì diện tích ống được sơn là bao nhiêu?

3cm 11
34,125πcm234,125\pi cm^2.
35,25πcm235,25\pi cm^2.
37,5πcm237,5\pi cm^2.
18,75πcm218,75\pi cm^2.

Câu 4

Một vật thể có dạng hình trụ, bán kính đường tròn đáy và độ dài của nó đều bằng 6a6a(cm). Người ta khoan một lỗ cũng có dạng hình trụ như hình vẽ trên, có bán kính đáy và độ sâu đều bằng 3a3a(cm). Thể tích phần vật thể còn lại là

V=3πa3V=3\pi a^3 cm3.
V=189πa3V=189\pi a^3 cm3.
V=378πa3V=378\pi a^3 cm3.
V=243πa3V=243\pi a^3 cm3.

Câu 5

Cho hình nón có bán kính đáy là rr, độ dài đường sinh ll. Công thức tính diện tích xung quanh của hình nón đó là

Sxq=12πrlS_{xq}=\dfrac{1}{2}\pi rl.
Sxq=πrlS_{xq}=\pi rl.
Sxq=2πrlS_{xq}=2\pi rl.
Sxq=π2rlS_{xq}=\pi^2rl.
Câu 6

Cho tam giác ABC vuông tại A, B^=30o\widehat{B}=30^o , BC=8cmBC=8cm. Quay tam giác một vòng quanh cạnh AB. Tính diện tích xung quanh hình được tạo thành.

Hoàn thành bài giải dưới đây:

B A C 8cm 30 o

Hình được tạo thành là hình nón, có bán kính đáy r=r= , đường sinh l=l= .

Xét tam giác vuông ABC có:

AC=AC= .

Diện tích xung quanh hình nón là:

.

BC.sinB^=8.12=4(cm)BC.\sin\widehat{B}=8.\dfrac{1}{2}=4\left(cm\right) ACBC Sxq=π.43.8=323π(cm2)S_{xq}=\pi.4\sqrt{3}.8=32\sqrt{3}\pi\left(cm^2\right)Sxq=π.4.8=32π(cm2)S_{xq}=\pi.4.8=32\pi\left(cm^2\right) AB BC.cosB^=8.32=43(cm)BC.\cos\widehat{B}=8.\dfrac{\sqrt{3}}{2}=4\sqrt{3}\left(cm\right)

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 7

r 1 r 2 h

Có một hình nón, bán kính đáy là r1r_1, chiều cao hh. Người ta múc đầy nước vào hình nón đó rồi đổ vào hình trụ có bán kính đáy r2=75r1r_2=\dfrac{7}{5}r_1, chiều cao bằng hh.

Chiều cao mực nước trong hình trụ bằng

521h\dfrac{5}{21}h.
25147h\dfrac{25}{147}h.
2549h\dfrac{25}{49}h.
57h\dfrac{5}{7}h.
Câu 8

Những khẳng định sau đúng hay sai?

(Nhấp vào dòng để chọn đúng / sai)
Cắt hình cầu bởi một mặt phẳng thì phần mặt phẳng nằm trong hình đó là một hình tròn.
Diện tích mặt cầu bán kính RRπd24\dfrac{\pi d^2}{4}.
Khi quay nửa đường tròn quanh một bán kính, ta được một hình cầu.
Thể tích hình cầu bán kính RR43πR3\dfrac{4}{3}\pi R^3.
Câu 9

Khối gỗ dạng hình trụ, bán kính đường tròn đáy là 15cm, chiều cao là 30cm. Người ta khoét hai nửa hình cầu như hình vẽ trên. Tính diện tích bề mặt của khối gỗ còn lại.

Đáp số: Diện tích bề mặt khối gỗ là π(cm2)\pi\left(cm^2\right).

Câu 10

Một hình cầu đường kính d(cm)d\left(cm\right) được đặt trong một hình trụ có chiều cao 1,75d(cm)1,75d\left(cm\right).

Khi đó, tỉ số thể tích hình cầu (Vc)\left(V_c\right) với thể tích hình trụ (Vt)\left(V_t\right) bằng .

1,75d d

2116\dfrac{21}{16} 218\dfrac{21}{8} 821\dfrac{8}{21} 1621\dfrac{16}{21} 214\dfrac{21}{4} 421\dfrac{4}{21}

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 11

Một chiếc hộp hình trụ được làm ra sao cho một quả bóng hình cầu đặt vừa khít vào hộp đó.

Nếu thể tích của quả bóng (Vc)\left(V_c\right)6cm36cm^3 thì thể tích chiếc hộp (Vt)\left(V_t\right) là bao nhiêu?

Đáp số: Vt=V_t=

  1. 11
  2. 7
  3. 9
  4. 12
cm3cm^3.

Câu 12

Với một hình cầu đã cho, điền số thích hợp vào ô trống.

Bán kính 12cm\text{12}cm 0,6m0,6m
Chu vi hình tròn lớn
Diện tích
Thể tích

24πcm24\pi cm 144πcm2144\pi cm^2 12πcm12\pi cm1,2πm1,2\pi m 576πcm3576\pi cm^3576πcm2576\pi cm^2 0,36πm20,36\pi m^2 0,6πm0,6\pi m 0,072πm30,072\pi m^32304πcm32304\pi cm^3 0,288πm30,288\pi m^3 1,44πm21,44\pi m^2

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 13

Cho tam giác ABC vuông cân tại B. Biết AB = 6cm6cm. Trên tia đối tia BA, lấy điểm A' sao cho BA' = BA. Vẽ nửa đường đường kính AA'. Xoay tam giác ABC và nửa đường tròn quanh đoạn AA' một vòng. Tính thể tích phần hình cầu nằm ngoài phần hình nón được tạo thành.

216πcm3216\pi cm^3
221πcm3221\pi cm^3
214πcm3214\pi cm^3
288πcm3288\pi cm^3

Câu 14

Tính thể tích hình trụ nội tiếp hình cầu bán kính rr, biết chiều cao hình trụ cũng là r.r.

34πr3\dfrac{3}{4}\pi r^3
54πr3\dfrac{5}{4}\pi r^3
14πr3\dfrac{1}{4}\pi r^3
12πr3\dfrac{1}{2}\pi r^3

Câu 15

15dm3dm

Diện tích toàn phần của khối hình tạo bởi hai hình cầu bán kính 3dm và hình trụ có chiều cao 15dm (như hình vẽ) bằng

(136pidm2)(136pi dm^2).
(81pidm2)(81pi dm^2).
(126pidm2)(126pi dm^2).
(77pidm2)(77pi dm^2).