Câu 1

Cho dãy số (un)(u_n) biết un=n2n+3u_n = \frac{-n}{2n+3}. Ba số hạng đầu tiên của dãy số đó lần lượt là:

15-\frac{1}{5}14-\frac{1}{4}311-\frac{3}{11}.
15\frac{1}{5}14\frac{1}{4}311\frac{3}{11}.
15-\frac{1}{5}27-\frac{2}{7}13-\frac{1}{3}.
15\frac{1}{5}27\frac{2}{7}13\frac{1}{3}.
Câu 2

Cho dãy số (un)(u_n) biết un=n3n+2u_n = \frac{-n}{3^{n}+2}. Ba số hạng đầu tiên của dãy số đó lần lượt là:

15\frac{1}{5}211\frac{2}{11}329\frac{3}{29}.
15\frac{1}{5}27\frac{2}{7}311\frac{3}{11}.
15-\frac{1}{5}211-\frac{2}{11}329-\frac{3}{29}.
15-\frac{1}{5}27-\frac{2}{7}311-\frac{3}{11}.
Câu 3

Tìm số hạng u5u_5 của dãy số (un)\left(u_n\right), biết un=2n21n2+3u_n=\dfrac{2n^2-1}{n^2+3}.

u5=98u_5=\dfrac{9}{8}.
u5=74u_5=\dfrac{7}{4}.
u5=1712u_5=\dfrac{17}{12}.
u5=14u_5=\dfrac{1}{4}.
Câu 4

Cho dãy số (un)(u_n) biết {u1=1un+1=un+3,n1\left\{{}\begin{matrix}u_1=-1\\u_{n+1}=u_n+3,\quad n\ge1\end{matrix}\right.. Giá trị u5u_{5} bằng

99.
1010.
1111.
1313.
Câu 5

Cho dãy số (un)(u_n), biết (un)=(1)n.4n(u_n)=(-1)^{n} . 4n.

Mệnh đề nào sau đây sai?

u4=16u_{4} = 16.
u3=12u_{3} = -12.
u1=4u_{1} = -4.
u2=8u_{2} = -8.
Câu 6

Cho dãy số (un)(u_n) xác định bởi {u1=2un+1=13(un+1),n1\left\{{}\begin{matrix}u_1=2\\u_{n+1}=\dfrac{1}{3}\left(u_n+1\right),\quad n\ge1\end{matrix}\right.. Tìm số hạng u4u_{4}.

u4=23u_{4} = \dfrac{2}{3}.
u4=59u_{4} = \dfrac{5}{9}.
u4=4181u_{4} = \dfrac{41}{81}.
u4=1427u_{4} = \dfrac{14}{27}.
Câu 7

Cho dãy (un)(u_n) xác định bởi {u1=4un+1=4un+3,n1\left\{{}\begin{matrix}u_1=4\\u_{n+1}=4u_n+3,\quad n\ge1\end{matrix}\right.. Mệnh đề nào sau đây sai?

u3=79u_{3} =79.
u4=319u_{4} =319.
u5=1280u_{5} = 1280.
u2=19u_{2} =19.
Câu 8

Cho dãy số (un)(u_n), biết un=n+12n+1u_n = \dfrac{n+1}{2n+1}.

Số 815\dfrac{8}{15} là số hạng thứ mấy của dãy số?

5.5.
8.8.
6.6.
7.7.
Câu 9

Cho dãy số (un)(u_n), biết un=4n+52n1u_n = \frac{4n+5}{2n-1}.

Số 259\frac{25}{9} là số hạng thứ mấy của dãy số?

55.
44.
66.
33.
Câu 10

Cho dãy số (un)(u_n), với un=4n+3u_n= 4^{n + 3}. Tìm số hạng u3n+1u_{3n+1}.

u3n+1=43n+1u_{3n+1} = 4^{3n + 1}.
u3n+1=43nu_{3n+1} = 4^{3n}.
u3n+1=43n+4u_{3n+1} = 4^{3n + 4}.
u3n+1=43(n+1)+1u_{3n+1} = 4^{3(n + 1) + 1}.
Câu 11

Cho dãy số (un)(u_n), với un=(nn+5)3n+1u_n= \left(\frac{n}{n+5}\right)^{3n+1}. Số hạng u3n+1u_{3n+1}

(3n+13n+6)9n+4\left(\frac{3n+1}{3n+6}\right)^{9n+4}.
(3n+13n+6)9n+1\left(\frac{3n+1}{3n+6}\right)^{9n+1}.
(3n3n+5)9n+1\left(\frac{3n}{3n+5}\right)^{9n+1}.
(3n3n+5)9n+4\left(\frac{3n}{3n+5}\right)^{9n+4}.
Câu 12

Dãy số 1;1;1;1;...-1;1;-1;1;... có số hạng tổng quát là

un=1u_n = -1.
un=(1)nu_n=(-1)^n.
un=(1)nu_n = \left| (-1)^n\right|.
un=(1)n+1u_n=(-1)^{n+1}.
Câu 13

Dãy số 0;2;4;6...0; 2; 4; 6... có số hạng tổng quát là

un=n2u_n = n-2.
un=2n2u_n = 2n-2.
un=2nu_n = -2n.
un=2nu_n = 2n.
Câu 14

Dãy Fibonacci là dãy số (un)(u_n) được xác định như sau: {u1=u2=1un=un1+un2,n3\left\{{}\begin{matrix}u_1=u_2=1\\u_n=u_{n-1}+u_{n-2},\quad n\ge3\end{matrix}\right. .

Hỏi 8 là số hạng thứ mấy của dãy Fibonacci?

9.
6.
7.
8.
Câu 15

Gọi α,β\alpha,\beta là hai nghiệm của phương trình x2x1=0(1)(α>β).x^2-x-1=0\quad\left(1\right)\quad\left(\alpha>\beta\right).

Dãy số (un)(u_n) xác định bởi un=15(αnβn)u_n=\dfrac{1}{\sqrt{5}}\left(\alpha^n-\beta^n\right) có tính chất nào dưới đây?

un+2=un+1.unu_{n+2}=u_{n+1}.u_n.
un+2=un+1unu_{n+2}=\dfrac{u_{n+1}}{u_n}.
un+2=15.un+1unu_{n+2}=\dfrac{1}{\sqrt{5}}. \dfrac{u_{n+1}}{u_n}.
un+2=un+1+unu_{n+2}=u_{n+1}+u_n.