Câu 1

Thể tích VV của khối chóp có diện tích đáy BB và chiều cao hh được tính theo công thức

V=17BhV=\dfrac{1}{7}Bh.
V=13BhV=\dfrac{1}{3}Bh.
V=3BhV=3Bh.
V=7BhV=7Bh.
Câu 2

Cho khối chóp có đáy là hình vuông cạnh 5a5a, chiều cao gấp 33 lần cạnh đáy. Thể tích khối chóp trên bằng

1252a3\dfrac{125}{2}a^3.
3752a3\dfrac{375}{2}a^3.
125a3125a^3.
375a3375a^3.
Câu 3

OABC212

Cho hình chóp tam giác O.ABCO.ABCOAOA, OBOB, OCOC đôi một vuông góc với nhau và OA=2OA = 2, OB=1OB = 1OC=2OC = 2. Thể tích hình chóp đã cho bằng

11.
23\dfrac{2}{3}.
12\dfrac{1}{2}.
13\dfrac{1}{3}.
Câu 4

Thể tích khối chóp có đáy là tam giác đều cạnh aa, chiều cao gấp 33 lần cạnh đáy bằng

38a3\dfrac{\sqrt{3}}{8}a^3.
3316a3\dfrac{3\sqrt{3}}{16}a^3.
36a3\dfrac{\sqrt{3}}{6}a^3.
34a3\dfrac{\sqrt{3}}{4}a^3.
Câu 5

Thể tích khối chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng 22.a.

423\dfrac{4\sqrt{2}}{3}.
429\dfrac{4\sqrt{2}}{9}.
223\dfrac{2\sqrt{2}}{3}.
829\dfrac{8\sqrt{2}}{9}.
Câu 6

S A B C D

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông cạnh 2a2a, cạnh bên SASA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=a5SA=a\sqrt{5}. Thể tích khối chóp S.ABCDS.ABCD bằng

45a33\dfrac{4\sqrt{5}a^3}{3}.
45a34\sqrt{5}a^3.
25a33\dfrac{2\sqrt{5}a^3}{3}.
25a32\sqrt{5}a^3.
Câu 7

SABC

Cho hình chóp S.ABCS.ABC có đáy ABCABC là tam giác vuông tại BBBA=BC=2aBA=BC=2a. Cạnh bên SA=aSA=a và vuông góc với mặt phẳng đáy. Thể tích VV của khối chóp S.ABCS.ABC bằng

2a33\dfrac{2a^3}{3}.
4a34a^3.
4a33\dfrac{4a^3}{3}.
2a32a^3.
Câu 8

S A B C

Hình chóp S.ABCS.ABC có đáy là tam giác SBCSBC vuông cân tại SS, SB=3aSB=3a và khoảng cách từ AA đến mặt phẳng (SBC)\left(SBC\right) bằng 2a2a. Thể tích VV của khối chóp S.ABCS.ABC

6a36a^3.
185a3\dfrac{18}{5}a^3.
92a3\dfrac{9}{2}a^3.
3a33a^3.
Câu 9

Cho khối chóp S.ABCS.ABCSASA vuông góc với đáy, SA=4,SA=4, AB=26,AB=26, AC=10AC=10BC=24.BC=24. Thể tích của khối chóp S.ABCS.ABC bằng

480480.
8080.
160160.
320320.
Câu 10

SABCD

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông cạnh aa. Cạnh bên SASA vuông góc với đáy và SC=11aSC=\sqrt{11}a. Thể tích khối chóp S.ABCDS.ABCD bằng

3a33a^3.
3a34\dfrac{3a^3}{4}.
3a32\dfrac{3a^3}{2}.
a3a^3.
Câu 11

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình thang vuông tại BBCC, CB=BA=2CB = BA = 2, CD=4CD = 4. Cạnh bên SC=1SC = 1 và vuông góc với đáy. Thể tích khối chóp S.ABCDS.ABCD

22.
23\dfrac{2}{3}.
66.
11.
Câu 12

SBAIC

Cho hình chóp S.ABCS.ABC có đáy ABCABC là tam giác vuông tại AA, BA=aBA = a, BC=2aBC=\sqrt{2}a. Mặt bên (SAB)(SAB) là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng (ABC)(ABC). Thể tích khối chóp S.ABCS.ABC

36a3\dfrac{\sqrt{3}}{6}a^3.
34a3\dfrac{\sqrt{3}}{4}a^3.
324a3\dfrac{\sqrt{3}}{24}a^3.
312a3\dfrac{\sqrt{3}}{12}a^3.
Câu 13

Cho khối chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông cạnh 2a2a. Tam giác SCDSCD cân tại SS và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy, SC=5a.SC=\sqrt{5}a. Thể tích VV của khối chóp S.ABCDS.ABCD bằng

4a34a^3.
8a38a^3.
83a3\dfrac{8}{3}a^3.
23a3\dfrac{2}{3}a^3.

Câu 14

SABMCO

Cho khối chóp tam giác đều S.ABCS.ABC có cạnh đáy bằng aa, cạnh bên gấp hai lần cạnh đáy. Thể tích của khối chóp đã cho bằng

1118a3\dfrac{\sqrt{11}}{18}a^3.
119a3\dfrac{\sqrt{11}}{9}a^3.
1124a3\dfrac{\sqrt{11}}{24}a^3.
1112a3\dfrac{\sqrt{11}}{12}a^3.
Câu 15

SABCM

Cho hình chóp S.ABCS.ABC có đáy ABCABC là tam giác vuông cân tại CC, AC=aAC = a. Cạnh bên SA=62aSA=\dfrac{\sqrt{6}}{2}a, hình chiếu của điểm SS lên mặt phẳng đáy trùng với trung điểm của cạnh huyền ABAB. Thể tích hình chóp đã cho bằng

16a3\dfrac{1}{6}a^3.
14a3\dfrac{1}{4}a^3.
13a3\dfrac{1}{3}a^3.
12a3\dfrac{1}{2}a^3.
Câu 16

SBACDOH

Cho chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình thoi cạnh bằng 11; ABC^=60.\widehat{ABC}=60^{\circ}. Cạnh bên SD=434SD=\dfrac{\sqrt{43}}{4}. Hình chiếu vuông góc của SS trên mặt phẳng (ABCD)(ABCD) là điểm HH thuộc đoạn BDBD thỏa mãn HD=3HB.HD=3HB. Thể tích khối chóp S.ABCDS.ABCD bằng

38\dfrac{\sqrt{3}}{8}.
34\dfrac{\sqrt{3}}{4}.
36\dfrac{\sqrt{3}}{6}.
312\dfrac{\sqrt{3}}{12}.