Câu 1

Bài chính tả có mấy câu có dấu chấm than?

Mẩu giấy vụn

Bỗng một em gái đứng dậy tiến tới chỗ mẩu giấy, nhặt lên rồi mang bỏ vào sọt rác. Xong xuôi, em mới nói:

- Em có nghe thấy ạ. Mẩu giấy bảo: "Các bạn ơi! Hãy bỏ tôi vào sọt rác!"

Cả lớp cười rộ lên thích thú. Buổi học hôm ấy vui quá!

(theo Quế Sơn)

4 câu.
6 câu.
1 câu.
3 câu.
Câu 2

Gạch chân dưới những câu có dấu phẩy trong đoạn sau:

Mẩu giấy vụn

Bỗng một em gái đứng dậy tiến tới chỗ mẩu giấy, nhặt lên rồi mang bỏ vào sọt rác.  Xong xuôi, em mới nói: 

- Em có nghe thấy ạ.  Mẩu giấy bảo: "Các bạn ơi! Hãy bỏ tôi vào sọt rác!". 

Cả lớp cười rộ lên thích thú. Buổi học hôm ấy vui quá! 

(theo Quế Sơn)

Câu 3

Gạch chân dưới những loại dấu câu có trong bài chính tả sau:

Mẩu giấy vụn

Bỗng một em gái đứng dậy tiến tới chỗ mẩu giấy, nhặt lên rồi mang bỏ vào sọt rác. Xong xuôi, em mới nói:

- Em có nghe thấy ạ. Mẩu giấy bảo: "Các bạn ơi! Hãy bỏ tôi vào sọt rác!"

Cả lớp cười rộ lên thích thú. Buổi học hôm ấy vui quá!

(theo Quế Sơn)

Dấu chấm, Dấu chấm phẩy, Dấu phẩy, Dấu ba chấm, Dấu chấm than, 

Dấu hỏi,  Dấu hai chấm, Dấu ngoặc đơn, Dấu gạch ngang, Dấu ngoặc kép. 

Câu 4

Điền từ chứa vần "ay" hay "ai" vào chỗ trống:

1. (mái / máy) nhà (mái / máy) cày

2. (tai / tay) thính giơ (tai / tay)

3. (chải / chảy) tóc nước (chải / chảy)

Câu 5

Chọn từ trong dấu ngoặc đơn để được từ đúng:

1. (xa / sa) xôi (xa / sa) ngã

2. phố ( / ) đường ( / )

3. ( / ) lách ( / ) xuống

Câu 6

Chọn từ trong dấu ngoặc đơn sao cho phù hợp:

1. (ngã / ngả) ba đường

ba (ngã / ngả) đường

2. (vẽ / vẻ) tranh

vui (vẽ / vẻ)

ong vò (vẽ / vẻ)

Câu 7

Phân loại các từ sau thành hai nhóm:

  • nước chảy
  • ớt cay
  • mái nhà
  • số hai
  • đôi tai
  • trái cây
  • giơ tay
  • ăn chay

Từ chứa vần "ai"

    Từ chứa vần "ay"

      Câu 8

      Phân loại các từ sau thành hai nhóm:

      • vui vẻ
      • ngã ba
      • chim sẻ
      • vẽ tranh
      • trẻ em
      • xã phường

      Từ chứa dấu hỏi

        Từ chứa dấu ngã

          Câu 9

          Phân loại các từ sau thành hai nhóm: "s" hay "x"

          • xấu xí
          • săn bắt
          • cây sấu
          • xù xì
          • xanh xao
          • chăm sóc

          Từ chứa chữ "s"

            Từ chứa chữ "x"

              Câu 10

              Điền "s" hay "x" vào bài chính tả sau:

              Mẩu giấy vụn

              Bỗng một em gái đứng dậy tiến tới chỗ mẩu giấy, nhặt lên rồi mang bỏ vào ọt rác. ong uôi, em mới nói:

              - Em có nghe thấy ạ. Mẩu giấy bảo: "Các bạn ơi! Hãy bỏ tôi vào ọt rác!"

              Cả lớp cười rộ lên thích thú. Buổi học hôm ấy vui quá!

              (theo Quế Sơn)

              xXss

              (Kéo thả hoặc click vào để điền)

              Câu 11

              Chọn từ trong dấu ngoặc đơn để hoàn thành câu:

              1. Đường ( / ) rộng rãi, phố ( / ) đông đúc.

              2. Cho ( sách / xách ) vào túi ( sách / xách ).

              3. Em bé ( súng / xúng ) xính trong bộ quần áo mới, tay cầm bông hoa ( súng / xúng ).

              Câu 12

              Chọn từ trong dấu ngoặc đơn để hoàn thành câu:

              1. ( Mở / Mỡ ) hộp thịt ra chỉ thấy toàn ( mở / mỡ).

              2. Anh phải ( nghỉ / nghĩ ) tới chuyện ( nghỉ / nghĩ ) ngơi.

              3. Đừng chối ( cãi / cải ), lo mà ( cãi / cải ) tiến kĩ thuật đi!

              Câu 13

              Sắp xếp các từ sau để được câu đúng:

              • giữ gìn vệ sinh
              • dạy cả lớp
              • Cô giáo
              • phải biết
              • lớp học, trường học.
              Câu 14

              Gạch chân dưới lỗi sai trong câu sau:

              Chúng em luôn giữ gìn vệ xinh lớp học, trường học.