Câu 1

Bài chính tả sau có mấy câu?

Ngôi trường mới

Dưới mái trường mới, sao tiếng trống rung động kéo dài! Tiếng cô giáo trang nghiêm mà ấm áp. Tiếng đọc bài của em cũng vang vang đến lạ! Em nhìn ai cũng thấy thân thương. Cả đến chiếc thước kẻ, chiếc bút chì sao cũng đáng yêu đến thế!

(Theo Ngô Quân Miện)

3 câu.
6 câu.
4 câu.
5 câu.
Câu 2

Chọn từ trong dấu ngoặc đơn để hoàn thành mẩu truyện vui sau:

Mua kính

Có một cậu bé lười học nên không biết (chử / chữ). Thấy nhiều người khi đọc sách (phải / phãi) đeo kính, cậu (tưỡng / tưởng) rằng cứ đeo kính thì đọc được sách. Một hôm, cậu vào một (cửa / cữa) hàng (để / đễ) mua kính. Cậu (giở / giỡ) một cuốn sách ra đọc (thử / thữ). Cậu thử đến năm (bảy / bãy) chiếc kính khác nhau mà vẫn không đọc được. Bác bán kính thấy thế liền (hỏi / hõi): "Hay là cháu không biết đọc?" Cậu bé ngạc nhiên: "Nếu cháu mà biết đọc thì cháu còn phải mua kính làm gì?" Bác bán kính phì cười: "Chẳng có thứ kính nào đeo vào mà đọc được đâu! Cháu muốn đọc sách thì (phải / phãi) đi học đã".

(Theo Quốc văn giáo khoa thư)

Câu 3

Gạch chân dưới các dấu câu được dùng trong bài chính tả sau:

Ngôi trường mới

Dưới mái trường mới, sao tiếng trống rung động kéo dài! Tiếng cô giáo trang nghiêm mà ấm áp. Tiếng đọc bài của em cũng vang vang đến lạ! Em nhìn ai cũng thấy thân thương. Cả đến chiếc thước kẻ, chiếc bút chì sao cũng đáng yêu đến thế!

(Theo Ngô Quân Miện)

dấu chấm hỏi, dấu phẩy, dấu ngoặc kép, dấu chấm, dấu chấm phẩy, dấu ngoặc đơn, dấu hai chấm, dấu chấm than, dấu gạch ngang 

Câu 4

Phân loại các từ trong dòng sau thành 2 nhóm:

  • tương lai
  • khay cơm
  • thứ hai
  • đôi tay
  • đường ray
  • thính tai

Từ chứa vần "ai"

    Từ chứa vần "ay"

      Câu 5

      Phân loại các từ trong dòng sau thành 2 nhóm: "s" hay "x":

      • con số
      • chim sáo
      • ngôi sao
      • mùa xuân
      • xanh tươi
      • xinh xắn

      Từ chứa chữ "s"

        Từ chứa chữ "x"

          Câu 6

          Từ chứa thanh ngã có nội dung: chỉ một hiện tượng thiên nhiên là

          hanh khô.
          lũ lụt.
          mũ len.
          hạn hán.
          Câu 7

          Từ chứa thanh hỏi có nội dung: bày tỏ sự quan tâm, muốn biết tin tức của người khác là

          kể lể.
          tra hỏi.
          xét hỏi.
          hỏi han.
          Câu 8

          Từ chứa chữ "s", chỉ một loại chim là

          Chim sâu.
          Con sâu.
          Rau sâu.
          Giếng sâu.
          Câu 9

          Từ chứa chữ "x", có nghĩa là đẹp, nhỏ nhắn là

          đẹp đẽ.
          xa xôi.
          xinh xắn.
          xa xỉ.
          Câu 10

          Từ chứa vần "ai", chỉ một bộ phận trên cơ thể là

          thứ hai.
          số hai.
          đôi tay.
          đôi tai.
          Câu 11

          Từ chứa vần "ay", trái nghĩa với từ xui xẻo là

          may vá.
          hay ho.
          ăn chay.
          may mắn.
          Câu 12

          Điền "ai" hay "ay" vào chỗ trống:

          Nếm mật nằm g.

          Tay làm hàm nh.

          Thẳng cánh cò b.

          Nước đến chân mới nh.

          Ngày qua tháng l.

          Chạy long tóc g.

          aiayaiáyạiảy

          (Kéo thả hoặc click vào để điền)