Câu 1

Mỗi dòng thơ trong bài "Cô giáo lớp em" có mấy chữ?

4 chữ.
7 chữ.
6 chữ.
5 chữ.
Câu 2

Các chữ đầu mỗi dòng thơ được viết như thế nào?

Viết in đậm.
Viết hoa.
Viết thường.
Câu 3

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

"Cô dạy em tập viết

Gió đưa thoảng hương nhài

Nắng ghé vào cửa lớp

Xem úng em học bài.

Những lời cô giáo giảng

Ấm ang vở thơm tho

Yêu thương em nhớ mãi

Những điểm mười cô o."

(Nguyễn Xuân Sanh)

chtrch

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 4

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

Âm đầu Vần Thanh Tiếng Từ ngữ
v ui ngang vui vui vẻ, vui vui
th uy hỏi
n ui sắc
l uy ngã

lũysông núinúithủy thủlũy trethủy

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 5

Phân loại các từ sau thành hai nhóm:

  • hên xui
  • bụi tre
  • núi non
  • uy nghiêm
  • nguy hiểm
  • quý mến
  • túi vải
  • huy hoàng

Từ chứa vần "ui"

    Từ chứa vần "uy"

      Câu 6

      Phân loại các từ sau thành hai nhóm:

      • kiêng nể
      • biển cả
      • tiếng nói
      • chiêng trống
      • đàn kiến
      • lười biếng
      • đất liền
      • tiến lên

      Từ chứa vần "iên"

        Từ chứa vần "iêng"

          Câu 7

          Phân loại các từ sau thành hai nhóm:

          • một trăm
          • chờ đợi
          • con trăn
          • chăm chỉ
          • cây tre
          • chỗ ngồi

          Từ chứa chữ "tr"

            Từ chứa chữ "ch"

              Câu 8

              Điền tr hay ch vào chỗ trống:

              cây e ăm đốt

              anh Nô ăm chỉ, ịu khó

              phú ông tham lam bị ừng

              trtrchchtrtr

              (Kéo thả hoặc click vào để điền)

              Câu 9

              Chọn từ trong ngoặc đơn điền vào chỗ trống:

              người thầy tận (tụy / tụi)

              đen như chuột (chụy / chũi)

              trò chơi may (rủy / rủi)

              Câu 10

              Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

              "Quê hương là cầu nhỏ

              Mẹ về nón lá nghiêng

              Quê hương là đêm tỏ

              Hoa cau rụng ngoài thềm".

              (Đỗ Trung Quân)

              trăngchetrắngtre

              (Kéo thả hoặc click vào để điền)

              Câu 11

              Điền ch hay tr vào chỗ trống:

              "Thỏ ạy, trăng ạy

              Thỏ dừng, ăng dừng.

              - Mẹ ơi có phải:

              Trăng cũng có ân?"

              Câu 12

              Nối các vần với từ tương ứng:

              ui
              uy
              tr
              ch
              iên
              iêng
              nguy ngatrăn trởchăm chỉbiển khơitiếng nóisông núi

              (Kéo thả hoặc click vào để điền)

              Câu 13

              Nối các từ sau để được câu đúng:

              Miếng trầu
              lười biếng.
              Đàn kiến
              hiền hậu.
              Bà tiên
              kiếm mồi.
              Không nên
              têm cánh phượng.
              Câu 14

              Gạch chân dưới 3 lỗi sai trong khổ thơ sau:

              "Xáng nào em đến lớp 

              Cũng thấy  đến dồi 

              Đáp lời "Trào  ạ!" 

               mỉm cười thật tươi." 

              (Nguyễn Xuân Sanh)

              Câu 15

              Chữa lỗi sai trong khổ thơ sau:

              "Cô dạy em tập viết

              Gió đưa thoảng hiêng nhài

              Nắng ghé vào cửa lớp

              Xem chúng em học bài."

              hương nhài.
              hiên nhài.
              hiêng nhài.
              hươn nhài.