Câu 1

Gạch chân dưới 2 từ chỉ việc mà bạn nhỏ muốn giúp ông trong bài thơ sau:

Thỏ thẻ

Hôm nào ông có khách 

Để cháu đun nước cho 

Nhưng cái siêu nó to 

Cháu nhờ ông xách nhé! 

Cháu ra sân rút rạ 

Ông phải ôm vào cơ 

Ngọn lửa nó bùng to 

Cháu nhờ ông dập bớt 

Khói  chui ra bếp 

Ông thổi hết khói đi 

Ông cười xòa: "Thế thì 

Lấy ai ngồi tiếp khách?" 

(Hoàng Tá)

Câu 2

Gạch chân dưới 4 việc mà bạn nhỏ nhờ ông làm giúp:

Thỏ thẻ

Hôm nào ông có khách 

Để cháu đun nước cho 

Nhưng cái siêu nó to 

Cháu nhờ ông xách nhé! 

Cháu ra sân rút rạ 

Ông phải ôm vào cơ 

Ngọn lửa nó bùng to 

Cháu nhờ ông dập bớt 

Khỏi nó chui ra bếp 

Ông thổi hết khói đi 

Ông cười xòa: "Thế thì 

Lấy ai ngồi tiếp khách?" 

(Hoàng Tá)

Câu 3

Phân loại các từ sau thành hai nhóm:

  • bàn ghế
  • dọn dẹp
  • lò sưởi
  • chảo
  • giặt giũ
  • nấu nướng
  • xoong
  • nồi

Từ chỉ đồ dùng trong nhà

    Từ chỉ công việc trong nhà

      Câu 4

      Gạch chân dưới từ không chỉ công việc nhà:

      nấu cơm, học bài,  rửa bát, chào cờ, quét nhà, buôn bán,  giặt giũ, phơi quần áo 

      Câu 5

      Công việc chuẩn bị bữa cơm cho gia đình được gọi là?

      Quét nhà.
      Nấu nướng.
      Giặt giũ.
      Dọn dẹp.
      Câu 6

      Công việc sắp xếp lại đồ đạc, phủi bụi và rác... được gọi là?

      Giặt giũ.
      Dọn dẹp.
      Rửa bát.
      Nấu nướng.
      Câu 7

      Giải câu đố sau:

      "Có chân mà chẳng biết đi

      Quang năm suốt tháng đứng ì một nơi

      Bạn bè: Chăn chiếu gối thôi

      Cho người nằm ngủ thảnh thơi đêm ngày"

      (Là cái gì?)

      Cái giường.
      Cái chiếu.
      Cái gối.
      Cái ghế.
      Câu 8

      Giải câu đố sau:

      "Một mẹ thường có sáu con

      Yêu thương mẹ sẻ nước non vơi đầy"

      (Là cái gì?)

      Bộ ấm chén.
      Ấm nước.
      Đũa ăn cơm.
      Cái bát.
      Câu 9

      Giải câu đố sau:

      "Miệng tròn, lòng trắng phau phau

      Đựng cơm, đựng thị, đựng rau hằng ngày"

      (Là những gì?)

      Đôi đũa.
      Muôi cơm.
      Bát đĩa.
      Bàn ăn.
      Câu 10

      Giải câu đố sau:

      "Có cánh mà không biết bay

      Đêm ngày quay như chong chóng

      Làm gió xua tan cái nóng

      Mất điện là hết quay ngay"

      (Đố bé là cái gì?)

      Cái chuông gió.
      Cái chổi tre.
      Cái quạt giấy.
      Cái quạt điện.
      Câu 11

      Gạch chân dưới từ chỉ đồ dùng trong gia đình:

      bát đĩa, máy bay, cốc chén, tàu hỏa, dao thớt, tàu thủy, bàn ghế, giường tủ 

      Câu 12

      Gạch chân dưới những từ chỉ công việc bạn nhỏ làm:

       ngồi luồn chỉ 

      Cho  ngồi khâu. 

      Câu 13

      Gạch chân dưới những từ chỉ công việc bạn nhỏ làm:

      Cô giáo dạy cháu về nhà 

      Ăn xong nhớ lấy cho bà cái tăm. 

      Câu 14

      Gạch chân dưới những từ chỉ công việc bạn nhỏ làm:

      "Em múa cho bé xem 

       đu đưa bé thích. 

      Lúc nào  đòi nghịch 

      Em lấy cho đồ chơi 

      Lúc nào  ngủ rồi 

      Em buông màn cho bé." 

      (Thùy Dương)

      Câu 15

      Giải câu đố sau:

      "Tay cầm tờ báo

      Mắt ông nheo nheo

      Ông muốn đọc báo

      Phải đeo nó vào"

      (Là cái gì?)

      Cái kính.
      Cái ống nhòm.
      Cái đèn.
      Cái mắt.