Câu 1

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

Sân chim

Chim nhiều không tả

  1. siết
  2. xiết
. Chúng đậu và làm tổ thấp lắm, đứng dưới gốc cây có thể thò tay lên tổ nhặt trứng một cách dễ dàng. Tiếng chim kêu vang động bên tai, nói chuyện không nghe được nữa. Thuyền đã đi
  1. xa
  2. sa
mà vẫn thấy chim đậu trắng
  1. sóa
  2. xóa
trên những cành cây
  1. xát
  2. sát
  1. xông
  2. sông
.

Theo ĐOÀN GIỎI

Câu 2

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

Sân chim

Chim nhiều không tả

  1. xiết
  2. xuốt
. Chúng đậu và làm tổ thấp lắm, đứng dưới
  1. guốc
  2. gốc
cây có thể thò tay lên tổ nhặt trứng một cách dễ dàng. Tiếng chim kêu vang động bên tai, nói chuyện không nghe
  1. được
  2. đuộc
nữa. Thuyền đã đi xa mà vẫn thấy chim đậu trắng xóa trên những cành cây sát sông.

Theo Đoàn Giỏi

Câu 3

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

1. Bé đến .

2. Ba đất.

3. Bác nông dân đang lúa.

4. Chị làm cho bé chong chóng tre.

chiếctuốttrườngcuốc

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 4

Chọn từ trong ngoặc đơn để hoàn thành đoạn chính tả:

Sân chim

Chim nhiều không ( / tả ) xiết. Chúng đậu và làm ( tỗ / tổ ) thấp lắm, đứng dưới gốc cây có ( thể / thễ ) thò tay lên ( tổ / tỗ ) nhặt trứng một cách ( dể / dễ ) dàng. Tiếng chim kêu vang động bên tai, nói chuyện không nghe được nữa. Thuyền đã đi xa mà vẫn thấy chim đậu trắng xóa trên những cành cây sát sông.

Theo Đoàn Giỏi

Câu 5

Điền tr hay ch vào chỗ trống:

Sân chim

Chim nhiều không tả xiết. Chúng đậu và làm tổ thấp lắm, đứng dưới gốc cây có thể thò tay lên tổ nhặt ứng một cách dễ dàng. Tiếng im kêu vang động bên tai, nói uyện không nghe được nữa. Thuyền đã đi xa mà vẫn thấy im đậu ắng xóa ên những cành cây sát sông.

Theo ĐOÀN GIỎI

Câu 6

Chọn chữ trong ngoặc đơn để hoàn thành từ:

đánh ( trống / chống ) ; ( trống / chống ) gậy

( trèo / chèo ) bẻo ; leo ( trèo / chèo )

quyển ( truyện / chuyện ); câu ( truyện / chuyện )

Câu 7

Chọn chữ trong ngoặc đơn để hoàn thành từ:

uống ( thuốt / thuốc ) ; trắng ( muốt / muốc )

bắt ( buột / buộc ) ; ( buột / buộc ) miệng nói

chải ( chuốt / chuốc ) ; ( chuộc / chuột ) lỗi

Câu 8

Chọn chữ trong ngoặc đơn để hoàn thành từ:

cây ( tre / che ) ; ( tre / che ) chở

( trẻ / chẻ ) em ; ( trẻ / chẻ ) củi

lời ( trúc / chúc ) ; cây ( trúc / chúc )

Câu 9

Chọn chữ trong ngoặc đơn để hoàn thành từ:

bắt ( buột / buộc ) ; rét ( buốt / buốc )

con ( chuột / chuộc ) ; ( chuột / chuộc ) lỗi

( cuốt / cuốc ) đất ; ( tuốc / tuốt ) lúa

trắng ( muốc / muốt ) ; bạch ( tuột / tuộc )

Câu 10

Nối các từ sau để được câu đúng:

Câu 11

Phân loại các từ sau thành hai nhóm:

  • con chuột
  • tuốt lúa
  • trắng muốt
  • chải chuốt
  • cái cuốc
  • viên thuốc
  • chuộc tội
  • bắt buộc

Từ chứa vần uôt

    Từ chứa vần uôc

      Câu 12

      Sắp xếp các từ sau để hoàn thành câu:

      Bacòncuốc đất,nhặt rau.mẹđang

      (Kéo thả hoặc click vào để điền)

      Câu 13

      Sắp xếp các từ sau để hoàn thành câu:

      trắng muốt.trên trờiĐám mây

      (Kéo thả hoặc click vào để điền)

      Câu 14

      Phát hiện và sửa lỗi sai trong câu sau:

      Đám mây trên trời trắng muốc.

      (Bạn còn 2 lựa chọn)