Câu 1

Từ "lạc quan" trong mỗi câu sau được dùng với nghĩa nào?

Câu 2

Từ "lạc quan" có những nghĩa nào dưới đây?

Thường nói lan man, dài dòng.
Luôn tin tưởng vào tương lai tốt đẹp.
Có triển vọng tốt đẹp.
Suy nghĩ lung tung, lạc lối.
Câu 3

Nhóm từ ngữ nào dưới đây thuộc chủ đề Lạc quan - Yêu đời?

lạc hậu, lạc lõng.
đi lạc, lạc đà, lạc đề.
lạc quan, lạc nghiệp.
Câu 4

Xếp các từ có tiếng "lạc" sau thành hai nhóm:

  • lạc điệu
  • lạc hậu
  • lạc thú
  • lạc quan
  • lạc đề

"lạc" có nghĩa là "vui, mừng"

    "lạc" có nghĩa là "rớt lại, sai"

      Câu 5

      Xếp các từ có tiếng "quan" sau thành ba nhóm:

      • lạc quan
      • quan hệ
      • quan sát
      • quan quân
      • quan tâm

      "quan" có nghĩa là "quan lại"

        "quan" có nghĩa là "nhìn, xem"

          "quan" có nghĩa là "liên hệ, gắn bó"

            Câu 6

            Tiếng "quan" trong câu sau có nghĩa là gì?

            Óc quan sát của nó rất tinh tế.

            liên hệ, gắn bó.
            quan lại.
            nhìn, xem.
            Câu 7

            Nối các từ có tiếng "quan" trong câu sau với nghĩa tương ứng:

            Câu 8

            Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

            1. Chị ấy luôn sống , yêu đời.

            2. Cậu bé đứng giữa chợ.

            3. Bài kiểm tra hôm nay của nó bị .

            4. Những quan điểm sẽ khiến đất nước chậm phát triển.

            lạc quanlạc hậulạc lõnglạc đề

            (Kéo thả hoặc click vào để điền)

            Câu 9

            Ghép các dòng sau để hoàn thành các câu tục ngữ nói về tinh thần lạc quan:

            Sông có khúc
            cũng đầy tổ.
            Thua keo này
            bày keo khác.
            Kiến tha lâu
            người có lúc.
            Thất bại
            là mẹ thành công.
            Câu 10

            Các câu tục ngữ sau khuyên người ta điều gì?