Câu 1

Nối cho đúng:

Câu 2

Từ nào sau đây có nghĩa là "chắc chắn thực hiện được, làm được"?

bảo vệ.
bảo hộ.
bảo đảm.
Câu 3

Từ nào sau đây có nghĩa là "giữ gìn cho khỏi bị hư hỏng, hao hụt"?

bảo quản.
bảo đảm.
bảo vệ.
Câu 4

Gạch chân dưới từ có tiếng bảo với nghĩa "giữ cho nguyên vẹn"?

bảo toàn, bảo vệ, bảo tàng, bảo tồn. 

Câu 5

Chọn từ có tiếng bảo mang nghĩa "nơi cất giữ những tài liệu, hiện vật quý giá có ý nghĩa lịch sử":

bảo tàng.
bảo hộ.
bảo đảm.
Câu 6

Nối các từ với nghĩa tương ứng:

Câu 7

Từ nào sau đây có nghĩa là "đỡ đầu và giúp đỡ"?

bảo trợ.
bảo tàng.
bảo tồn.
Câu 8

Từ nào có thể thay thế từ "bảo vệ" trong câu sau đây?

"Chúng em bảo vệ môi trường sạch đẹp".

bảo đảm.
giữ gìn.
bảo toàn.
Câu 9

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

Khu bảo tồn thiên nhiên là khu vực có các loài cây, và cảnh quan được giữ gìn, .

thiên nhiênbảo vệcon vật

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 10

Thế nào là hình thái?

hình thức biểu hiện bên ngoài của sự vật, có thể quan sát được.
quan hệ giữa sinh vật với môi trường xung quanh.
tên gọi của các sinh vật sống.
Câu 11

Nối từ ở cột A với nghĩa thích hợp ở cột B:

bảo đảm
làm cho chắc chắn thực hiện được, giữ được hoặc có đủ những gì cần thiết.
bảo hiểm
cất giữ tài liệu, hiện vật có ý nghĩa lịch sử.
bảo tàng
giữ gìn cho khỏi hư hỏng hoặc hao hụt.
bảo quản
giữ gìn để phòng ngừa tai nạn.
Câu 12

Nối từ ở cột A với nghĩa thích hợp ở cột B:

bảo toàn
chống lại mọi sự xâm phạm để giữ cho luôn được nguyên vẹn.
bảo tồn
giữ lại, không để mất đi.
bảo trợ
đỡ đầu và giúp đỡ.
bảo vệ
giữ cho nguyên vẹn, không để suy chuyển, mất mát.