Câu 1

Đâu là quan hệ từ trong câu văn sau?

Cái cày của người Hmông to nặng, bắp cày bằng gỗ tốt màu đen, vòng như hình cánh cung, ôm lấy bộ ngực nở.

của, bằng.
của, như.
như, bằng.
của, bằng, như.
Câu 2

"Trông anh hùng dũng như một chàng hiệp sĩ cổ đeo cung ra trận."

Từ "như" trong câu văn trên thuộc loại từ nào?

danh từ.
đại từ.
quan hệ từ.
Câu 3

Từ "nhưng" trong câu văn sau biểu thị quan hệ gì?

"Quân sĩ cùng nhân dân trong vùng tìm đủ mọi cách cứu voi khỏi bãi lầy nhưng vô hiệu".

tương phản.
nguyên nhân - kết quả.
đối lập.
Câu 4

Cho câu văn: "Thuyền chúng tôi tiếp tục chèo, đi tới ba nghìn thước rồi mà vẫn thấy chim đậu trắng xóa trên những cành cây gie sát ra sông."

Quan hệ từ trong câu trên biểu thị quan hệ gì?

giả thiết - kết quả.
tương phản.
tăng tiến.
Câu 5

Gạch chân dưới quan hệ từ có trong câu văn sau:

Thuyền chúng tôi tiếp tục chèo, đi tới ba nghìn thước rồi  vẫn thấy chim đậu trắng xóa trên những cành cây gie sát ra sông. 

Câu 6

Gạch chân dưới cặp quan hệ từ có trong câu thơ sau:

Nếu hoa có ở trên đời 

Thì bầy ong cũng mang vào mật thơm 

Câu 7

Điền quan hệ từ thích hợp vào chỗ trống:

Trời bây giờ trong vắt, thăm thẳm

  1. còn
cao.

Câu 8

Điền quan hệ từ thích hợp vào câu văn sau:

Một vầng trăng tròn, to đỏ hồng hiện lên chân trời, sau rặng tre đen một ngôi làng xa.

của

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 9

Tìm một quan hệ từ điền được vào cả hai chỗ trống sau:

"Trăng quầng ... hạn, trăng tán ... mưa".

của.
nhưng.
thì.
Câu 10

Điền quan hệ từ thích hợp vào chỗ trống trong câu sau:

Tôi đã đi nhiều nơi, đóng quân ở nhiều chỗ đẹp hơn đây nhiều, nhân dân coi tôi như người làng thương yêu tôi hết mực, sao sức quyến rũ, nhớ thương vẫn không mãnh liệt, day dứt bằng mảnh đất cọc cằn này.

nhưng

(Kéo thả hoặc click vào để điền)