Câu 1

Điền tiếng chứa vần ao hoặc au vào chỗ trống:

Người dân hòn đảo Ha-oai rất tự về bãi biển Cu-a-loa vì vẻ đẹp mê hồn của thiên nhiên ở đây. Nhưng đã có một , môi trường ven biển bị đe dọa trầm trọng do nguồn rác từ các đánh cá, những vỉa san hô chết, cá, rùa bị mắc bẫy... tấp bờ.

Câu 2

Điền tiếng bắt đầu bằng ch hoặc tr thích hợp vào chỗ trống:

Trước tình hình đó, một cô gái tên là Na-ka-mu-ra, 18 tuổi, đã thành lập nhóm hành động vì môi gồm 60 thành viên. Họ đã giăng tấm lưới khổng lồ ngăn rác tấp vào bờ. Tháng 3 năm 2000, chỉ 8 ngày nghỉ cuối tuần, 7 xe rác khổng lồ đã được đi, trả lại vẻ đẹp cho bãi biển.

trongchuyểntrường

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 3

Điền tr/ ch thích hợp vào chỗ trống:

bánh ưng

ưng bày

ưng cất

đặc ưng

tượng ưng

Câu 4

Hoàn thành bảng sau:

  • báu vật
  • sách báo
  • thông báo
  • biển báo
  • quý báu
  • vật báu
  • báo cáo
  • kho báu

Các từ có chứa tiếng "báo"

    Các từ có chứa tiếng "báu"

      Câu 5

      Phân loại các từ sau thành hai nhóm:

      • quả chanh
      • tranh hùng
      • cây chanh
      • chiến tranh
      • lanh chanh
      • bức tranh
      • tranh cãi
      • chanh chua
      • tranh giành

      Các từ chứa tiếng "tranh"

        Các từ chứa tiếng "chanh"

          Câu 6

          Phân loại các từ sau thành hai nhóm:

          • màu mè
          • mào gà
          • chào mào
          • màu mỡ
          • màu xanh
          • sắc màu

          Các từ có chứa tiếng "mào"

            Các từ có chứa tiếng "màu"

              Câu 7

              Điền tr hay ch vào chỗ trống:

              úng số

              úng ta

              dân úng

              úng tên

              úng cử

              Câu 8

              Điền ao hay au thích hợp vào chỗ trống:

              l chau

              lao x

              c lớn

              phi l

              Câu 9

              Phân loại các từ sau thành hai nhóm:

              • trèo cây
              • leo trèo
              • chèo bẻo
              • chèo lái
              • hát chèo
              • chèo đò

              Các từ có chứa tiếng "trèo"

                Các từ có chứa tiếng "chèo"

                  Câu 10

                  Nối các tiếng với nhau để được từ có nghĩa:

                  cây
                  mưa
                  cao
                  láu
                  caumaulớn

                  (Kéo thả hoặc click vào để điền)