Câu 1

Ghép các từ Hán Việt sau với ý nghĩa tương ứng:

Nam
sông
quốc
nước
sơn
núi
(phương) Nam
Câu 2

Nối các từ Hán Việt trong nhan đề "Nam quốc sơn hà" để tạo thành từ ghép cho phù hợp:

Câu 3

Gạch chân dưới từ có thể đứng độc lập như một từ đơn để tạo thành câu trong dòng sau:

Nam, quốc, sơn, hà. 

Câu 4

- Tiệt nhiên định phận tại thiên (1) thư.

- Thiên (2) niên kỉ, thiên (2) lí mã.

- Lí Công Uẩn thiên (3) đô về Thăng Long.

Ghép các từ "thiên" sau với nghĩa tương ứng

Thiên (1)
nghĩa là năm.
Thiên (2)
nghĩa là dời.
Thiên (3)
nghĩa là trời.
Câu 5

Chữ "thiên" trong từ nào sau đây không có nghĩa là "trời"?

Thiên lí.
Thiên thư.
Thiên thanh.
Thiên hạ.
Câu 6

Từ ghép Hán Việt gồm có mấy loại?

Hai loại: từ ghép đẳng lập và từ ghép chính phụ.
Một loại: từ ghép đẳng lập.
Ba loại: từ ghép đẳng lập, chính phụ và loại kết hợp.
Một loại: từ ghép chính phụ.
Câu 7

Các từ sơn hà, xâm phạm (trong bài Sông núi nước Nam) và giang san (trong bài Tụng giá hoàn kinh sư) thuộc loại từ Hán Việt nào?

Từ đơn.
Từ ghép đẳng lập.
Từ ghép chính phụ.
Câu 8

Từ nào sau đây có yếu tố "gia" cùng nghĩa với "gia" trong "gia đình"?

gia sản.
tham gia.
gia vị.
gia tăng.
Câu 9

Sắp xếp các từ Hán Việt vào bảng sao cho hợp lí:

  • phụ mẫu
  • nhạc mẫu
  • hoài cổ
  • oai hùng
  • chinh chiến
  • hùng dũng
  • hoài niệm
  • chiến đấu
  • mẫu hậu
  • chiến trận

hoài

    chiến

      mẫu

        hùng

          Câu 10

          Từ Hán Việt nào sau đây không phải là từ ghép đẳng lập?

          quốc kì.
          giang sơn.
          sơn thủy.
          xã tắc.
          Câu 11

          Ghép các từ Hán Việt sau đây với ý nghĩa tương ứng:

          tiều phu
          Rộng lớn, và gây được ấn tượng của cái mạnh, cái đẹp (nói về cảnh vật).
          du khách
          Người làm nghề đốn củi.
          thủy chung
          Tình cảm trước sau như một, không thay đổi.
          hùng vĩ
          Khách đi chơi xa, khác du lịch.
          Câu 12

          Các từ Hán Việt ái quốc, thủ môn, chiến thắng thuộc loại từ nào?

          Từ ghép đẳng lập.
          Từ đơn.
          Từ ghép chính phụ.
          Câu 13

          Các từ Hán Việt thiên thư, thạch mã, tái phạm thuộc loại từ nào?

          Từ đơn.
          Từ ghép đẳng lập.
          Từ ghép chính phụ.
          Câu 14

          Nối các từ Hán Việt sau với nhận xét hợp lí:

          Câu 15

          Nhóm từ Hán Việt nào dưới đây chỉ gồm những từ ghép Hán Việt đẳng lập?

          Ái quốc, hữu ích, khán giả.
          Nghệ sĩ, công nhân, giáo viên.
          Giang sơn, gia tài, tác giả.
          Giang sơn, sơn hà, xâm phạm.
          Câu 16

          Từ nào sau đây chứa tiếng "trung" có nghĩa là "ở giữa"?

          trung hòa.
          trung thực.
          trung trinh.
          trung thành.
          Câu 17

          1. Anh ơi, hãy giữ việc công (1)

          Để em cày cấy mặc lòng em lo!

          2. Biết mùi mặn lạt chua cay,

          Làm ăn trong sạch thật rày nữ công (2).

          3. Công (3) cha, nghĩa mẹ, khôn đền,

          Vào thưa, ra gửi, mới nên con người.

          4. Chí công (4) thương kẻ mồ côi

          Như bèo cạn nước biết trôi ngả nào.

          Xác định nghĩa của từ "công" trong các câu sau:

          Công (1)
          là công việc chung.
          Công (2)
          là công lao.
          Công (3)
          là công việc nội trợ.
          Công (4)
          là công bằng, chính trực, không chút thiên vị.
          Câu 18

          Xác định nghĩa của các từ "lạc" sau:

          • liên lạc
          • an lạc
          • lạc thú
          • mạch lạc
          • lạc quan

          "Lạc" nghĩa là vui

            "Lạc" nghĩa là nối liền

              Câu 19

              Xác định nghĩa của các từ "thủ" sau đây:

              • thủ môn
              • thủ lĩnh
              • thủ đô
              • thủ quỹ
              • thủ thư

              "Thủ" nghĩa là đứng đầu

                "Thủ" nghĩa là giữ

                  Câu 20

                  Phân biệt nghĩa của các từ "hoa" sau:

                  • hương hoa
                  • hoa lệ
                  • hoa mĩ
                  • hoa quả

                  Hoa có nghĩa là đẹp

                    Hoa có nghĩa là bông hoa

                      Câu 21

                      Nối các từ "phi" sau với nghĩa tương ứng:

                      Câu 22

                      Xác định nghĩa của các từ "tham" sau:

                      - Tham vọng, tham lam => Tham nghĩa là .

                      - Tham gia, tham chiến => Tham nghĩa là .

                      có mặtham muốn

                      (Kéo thả hoặc click vào để điền)

                      Câu 23

                      Xác định nghĩa của các từ "gia" sau:

                      Gia chủ, gia súc. => Gia nghĩa là .

                      Gia vị, gia tăng. => Gia nghĩa là .

                      thêm vàonhà

                      (Kéo thả hoặc click vào để điền)

                      Câu 24

                      Từ Hán Việt "quốc" có thể kết hợp để tạo thành những từ nào?

                      đế quốc, quốc cán,  quốc gia, quốc cư, quốc kì, thất quốc, quốc tế, xâm quốc, quốc tịch. 

                      Câu 25

                      Phân loại các từ ghép Hán Việt chính phụ sau:

                      • hữu ích
                      • phòng hỏa
                      • thi nhân
                      • tân binh
                      • phát thanh
                      • đại thắng
                      • hậu đãi
                      • bảo mật

                      chính - phụ

                        phụ - chính

                          Câu 26

                          Phân loại các từ ghép Hán Việt chính phụ sau:

                          • gia nhập
                          • tham chiến
                          • cường quốc
                          • tri thức
                          • học viên
                          • địa lí
                          • gia sư
                          • cách mạng
                          • bạch mã

                          Chính - phụ

                            Phụ - chính