Câu 1

Từ nào sau đây là từ ghép?

Lung linh.
Long lanh.
Lung lay.
Lúng liếng.
Lụt lội.
Câu 2

Từ nào sau đây không phải là từ ghép đẳng lập?

Chăn màn.
Cổng trường.
Nhà cửa.
Quần áo.
Câu 3

Từ nào sau đây không phải từ láy toàn bộ?

Xanh xanh.
Đăm đắm.
Khấp khểnh.
Đo đỏ.
Câu 4

Phân loại các từ ghép sau vào nhóm tương ứng:

  • Tàu hỏa
  • Sách vở
  • Xe cộ
  • Xe đạp
  • Tàu bè
  • Quần áo
  • Sách giáo khoa
  • Quần dài

Ghép chính phụ

    Ghép đẳng lập

      Câu 5

      Phân loại các từ láy sau vào các nhóm tương ứng:

      • Ào ào
      • Lung linh
      • Lon ton
      • Đo đỏ
      • Nhũn nhặn
      • Xanh xanh
      • Bồi hồi
      • Lao xao
      • Lom khom
      • Da diết
      • Đăm đắm
      • Thắm thiết

      Láy toàn bộ

        Láy phụ âm đầu

          Láy vần

            Câu 6

            Ghép các loại đại từ sau với những ví dụ tương ứng:

            Đại từ để trỏ người, sự vật
            Tôi, tao, tớ, mình, chúng tôi.
            Đại từ để trỏ số lượng
            Ai, gì, chi.
            Đại từ để trỏ hoạt động, tính chất
            Vậy, thế.
            Đại từ để hỏi về người, sự vật
            Bao nhiêu, mấy.
            Đại từ để hỏi về số lượng
            Sao, thế nào.
            Đại từ để hỏi về hoạt động, tính chất
            Bấy, bấy nhiêu.
            Câu 7

            Lập bảng so sánh quan hệ từ với danh từ, động từ và tính từ:

            • Về chức năng: tạo nên cụm từ, làm thành phần câu.
            • Về ý nghĩa: biểu thị sự vật, hoạt động, tính chất của sự vật
            • Về chức năng: nối các cụm từ, câu với nhau.
            • Về ý nghĩa: biểu thị ý nghĩa quan hệ (so sánh, sở hữu,..)

            Quan hệ từ

              Danh từ, động từ, tính từ

                Câu 8

                Ghép các từ sau để tạo thành cặp quan hệ từ:

                Tuy
                nên
                Sở dĩ
                càng
                Càng
                nhưng
                Bởi
                Câu 9

                Trong câu: "Sáng nay, Nam bắt được bao nhiêu là châu chấu", đại từ "bao nhiêu" dùng để:

                Trỏ số lượng.
                Hỏi về số lượng.
                Hỏi về người, vật.
                Trỏ về người, sự vật.
                Hỏi về hoạt động tính chất.
                Câu 10

                Ghép các từ Hán Việt với lời giải nghĩa phù hợp:

                Tứ xứ
                Bốn phương, mọi nơi
                Thảo mộc
                Giấu kín, chứa đựng bên trong, không lộ ra
                Tông chi
                Người đốn củi
                Cổ thụ
                Cây to sống đã lâu năm
                Hào nhoáng
                Loài thực vật nói chung
                Tiềm tàng
                Có vẻ đẹp phô trương bề ngoài
                Tiều phu
                Họ hàng nói chung
                Câu 11

                Ghép các từ Hán Việt sau với lời giải nghĩa phù hợp:

                Đại lộ
                Có ích.
                Điền chủ
                Con đường lớn, con đường chính.
                Sơn hà
                Núi sông.
                Hữu ích
                Chủ ruộng.
                Câu 12

                Nối các từ đồng nghĩa với nhau:

                Cần cù
                Vinh quang
                Tươi đẹp
                Lớn lao
                Vĩ đạiChăm chỉTươi tắnVẻ vang

                (Kéo thả hoặc click vào để điền)

                Câu 13

                Nối các từ trái nghĩa với nhau:

                Cần cù
                Vinh quang
                Lớn lao
                Tươi đẹp
                Héo úaNhỏ béNhục nhãLười nhác

                (Kéo thả hoặc click vào để điền)

                Câu 14

                Chữ "tử" trong từ nào sau đây không có nghĩa là "con"?

                Bất tử.
                Thiên tử.
                Phụ tử.
                Hoàng tử.
                Câu 15

                Chữ "cổ" trong từ nào sau đây đồng âm với chữ "cổ" trong những từ còn lại?

                Cổ tay.
                Cổ tích.
                Cổ thụ.
                Cổ kính.
                Câu 16

                Từ "bạch" nào sau đây khác với các từ còn lại?

                Bạch tạng.
                Bạch mã.
                Lạch bạch.
                Bạch cầu.
                Câu 17

                Từ "bán" nào sau đây có nghĩa là "một nửa"?

                Bán hàng.
                Buôn bán.
                Mua bán.
                Bán nguyệt.
                Câu 18

                Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

                1. Một đàn cò trắng

                Ăn no tắm mát rủ nhau đi nằm.

                2. Một đàn cò trắng

                Bên nam bên nữ ta cùng hát lên.

                3. Một đàn cò trắng

                Cho loan nhớ phượng, cho mình nhớ ta.

                phau phaubay tungbay quanh

                (Kéo thả hoặc click vào để điền)

                Câu 19

                Điền từ trái nghĩa thích hợp để hoàn thành các thành ngữ sau:

                1. Tranh tranh tối.

                2. Dở dở tỉnh

                3. Lên bổng xuống

                4. Hạt hạt lép

                5. Miền ngược miền

                6. Trong ngoài bắc

                7. Làm ít nói

                nammẩynhiềutrầmxuôisáng

                (Kéo thả hoặc click vào để điền)

                Câu 20

                Nối các từ Hán Việt sau với lời giải nghĩa phù hợp:

                Hồi hương
                Trăng sáng.
                Nhân lực
                Cây gỗ, cây cỏ.
                Thảo mộc
                Sức, sức mạnh con người.
                Minh nguyệt
                Trở lại quê hương.
                Câu 21

                Nối các từ Hán Việt sau với lời giải nghĩa phù hợp:

                Nhật kí
                Yên ổn trong lòng.
                Yên tâm
                Ghi chép trong ngày.
                Thiếu niên, thiếu thời
                Làng quê, làng xã.
                Thôn xã, thôn xóm
                Thời còn trẻ.
                Câu 22

                Ghép các từ Hán Việt sau với lời giải nghĩa phù hợp:

                Cô độc
                Nơi ở.
                Cư trú
                Lẻ loi, một mình.
                Cửu Long
                Hội vào buổi đêm.
                Dạ hội
                Chín con rồng.
                Câu 23

                Ghép các từ Hán Việt sau với lời giải nghĩa phù hợp:

                Thư viện
                Nghìn năm
                Tiểu đội
                Nơi lưu trữ sách
                Tiếu lâm
                Trẻ nhỏ
                Vấn đáp
                Hỏi đáp
                Thiếu nhi
                Cười, hài hước
                Thiên niên kỉ
                Đội (nhóm) nhỏ
                Câu 24

                Đi đâu mà vội mà vàng, không cẩn thận, không quan sát kĩ càng để xô cả vào người khác.

                Cụm từ "Vội vàng, không cẩn thận, không quan sát kĩ càng" tương ứng với thành ngữ nào dưới đây?

                Mắt nhắm mắt mở.
                Có đi có lại.
                Chân ướt, chân ráo.
                Bước thấp bước cao.