Bài học cùng chủ đề
Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Luyện tập SVIP
Điền số vào ô trống:
|
|||||
| 14 | = |
|
+ |
|
|
| = |
|
+ |
|
||
Nhìn hình minh họa dưới đây:

Điền số vào ô trống:
14 + 3 = chục + 4 + 3
= chục + 7
=
Nhìn hình minh họa dưới đây:

Điền số vào ô trống:
| 14 | + | 3 | |
| = |
10 +
|
+ | 3 |
| = | 10 | + |
|
| = | 10 | + |
|
|
= |
|
Điền vào bảng: 14 + 3 = ...
![]() |
Chục | Đơn vị | |
| + | |||
Tính:
| + | 17 |
| + | 18 |
| + | 13 |
| 2 |
| 1 |
| 1 | |||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kéo thả số thích hợp vào chỗ trống:
| + |
| + |
| + | 13 | ||
| 1 |
| 4 |
| ||||
|
| 17 |
|
| 19 |
|
| 18 |
(Kéo thả hoặc click vào để điền)
Tính:
|
15 + 4 = 12 + 6 = |
16 + 1 = 14 + 4 = |
Đặt tính rồi tính :
| 18 + 1 | 13 + 5 | 14 + 1 | |||
| + | + | + | |||
|
|
|
| |||
(Kéo thả hoặc click vào để điền)
Tính nhẩm:
| 11 + 1 = | 17 + 2 = |
| 13 + 6 = | 10 + 8 = |
(Kéo thả hoặc click vào để điền)
Tính nhẩm:
| 14 + 2 = | 13 + 2 = |
| 15 + 3 = | 11 + 5 = |
(Kéo thả hoặc click vào để điền)
Tính:
|
13 + 1 + 5 = 15 + 1 + 1 = |
Nối:
Nối:
Điền số vào ô trống:
| 14 | 11 | |||||
| + | + | |||||
| 11 | + | 1 | + | 6 | = | |
| + | + | |||||
| 0 | 1 | |||||
| = | = | |||||
Bạn có thể đăng câu hỏi về bài học này ở đây

