Câu 1
Tóm tắt

đi xe đạp cưỡi ngựa

trượt ba-tanh (dùng giày trượt có bánh xe ở đế giày)

trượt ván đá bóng

chơi tennis

Câu 2

ride a bike
ride a bike: đạp xe đạp
Câu 3

ride a horse
ride a horse: cưỡi ngựa
Câu 4

skate
skate: trượt ba-tanh
Câu 5

skateboard
skateboard: trượt ván
Câu 6

play tennis
play tennis: chơi tennis
Câu 7

play football
play football: đá bóng
Câu 8

Matching:

Câu 9

Arrange the word:

He can ride a _____.

  • i
  • k
  • b
  • e
Câu 10

Odd-one-out:

play
skate
swim
computer
ride