- What's the time? - Bây giờ là mấy giờ?
- It's _____ o'clock. (Bây giờ là ... giờ)
- at + giờ + o'clock (vào lúc ... giờ)
Ví dụ: It's 7 o'clock. (Bây giờ là 7 giờ)
I go to bed at 10 o'clock. (Tôi đi ngủ lúc 10 giờ)
Matching:
Arrange the sentence:
Which sentence has no grammar errors?
Nhận 1-3 ngày VIP từ OLM với mỗi lỗi được thông báo đúng