Câu 1
Tóm tắt

Câu 2
Tóm tắt

Tên tớ là Ruby. Đây là công việc hàng ngày của tớ.

Vào buổi sáng, tớ dậy lúc 7h.

Tớ mặc quần áo. Tớ ăn sáng với ngũ cốc, bánh mì và sữa. Sau đó, tớ đi học lúc 8h.

Tớ đi học bằng xe buýt. Tớ mang theoáo khoác của trường, cặp sách và hồ đựng đồ ăn trưa.

Xe buýt trường tớ màu xanh.

Và đây là một ngày của mẹ tớ.

Mẹ tớ là một bác sĩ. Bà ấy bắt đầu công việc vào lúc 6h hàng ngày nên buổi sáng tớ không hay gặp mẹ tớ.

Mẹ tớ về nhà lúc 2h chiều và nấu bữa tối.

Tớ gặp mẹ vào buổi chiều và tối.

Câu 3

Matching:

Câu 4

Arrange the word.

We often have a picnic on Sunday ___.

  • m
  • o
  • n
  • ng
  • i
  • r
Câu 5

Listen and choose:

(2 answers)

go to school
have dinner
eat cheese
have breakfast
Câu 6

Matching: Match the meal with the correct time:

breakfast
in the evening
lunch
in the afternoon
dinner
in the morning
Câu 7

Write:

I go at 4.30p.m every day.

Câu 8

Odd-one-out:

meat
noon
morning
night
Câu 9

Arrange the words into the right group.

  • maths
  • dinner
  • science
  • brunch
  • English
  • breakfast

Subject:

    Meal:

      Câu 10

      Matching:

      Câu 11

      Choose:

      She is having

      1. lunch
      2. breakfast
      3. meat
      4. vegetables
      with cereals.