Câu 1
Tóm tắt

Vocabulary:

Trời mưa Trời gió Trời nóng

Trời lạnh Trời có tuyết Trời nắng

Mặc áo khoác Làm người tuyết

Đi ra ngoài Thả diều Trượt tuyết

Grammar:

- What's the weather like? - Thời tiết hôm nay thế nào?

It is + tính từ chỉ thời tiết.

- Put on: mặc/ đội...

- Don't put on ...: Đừng mặc/ đội ...

Câu 2
Tóm tắt

Vocabulary:

Váy Khăn Găng tay

Ủng Áo sơ mi

Vocabulary:

Rưỡi

Hơn 15 phút

Kém 15 phút

Grammar:

- What + are + you + wearing? (Bạn đang mặc quần áo gì?

I am wearing + quần áo: (Tôi đang mặc...)

- What is he/ she wearing? (Cô ấy/ Anh ấy mặc quần áo gì?)

He/ She is wearning + quần áo ...

Câu 3
Tóm tắt

Vocabulary:

Đám cưới Khách mời

Bánh Cô dâu

Ban nhạc Thiệp mời

Vocabulary:

Chải đầu Chọn quần áo Làm bánh

Chụp ảnh Rửa xe

Grammar:

- What are you/ they doing? (bạn/ họ đang làm gì thế?)

I + am + động từ + ing . (Tôi đang ...)

hoặc: We + are + động từ + ing (Chúng tôi đang ...)

- What is + she/ he/ it/ tên riêng + doing? (cô ấy/ anh ấy/ ai đó đang làm gì?)

→ She/ He/ It/ tên riêng + is + động từ + ing.