Câu 1

Nối chọn đáp án đúng.

Vườn quốc gia Pù Mát
Nghệ An
Vườn quốc gia Bến En
Hà Tĩnh
Vườn quốc gia Vũ Quang
Thanh Hoá
Câu 2

Điền từ thích hợp vào chỗ trống.

Cơ cấu ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản của Bắc Trung Bộ rất , các địa phương phát triển nông nghiệp , hình thành các vùng tập trung, phát huy tối đa của lãnh thổ.

công nghệ caođa dạngsản xuấtđẩy mạnhlợi thế

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 3

Chọn đáp án đúng.

Dân cư có sự phân bố khác nhau giữa các khu vực đồi núi phía và đồng bằng ven biển phía .

Câu 4

Chọn đáp án đúng.

Năm 2021, dân số của vùng Bắc Trung Bộ là 11,2 triệu người với diện tích lãnh thổ khoảng 51 nghìn km2. Mật độ dân số của vùng là người/km2.

Câu 5

Chọn đáp án đúng.

Bắc Trung Bộ có diện tích rừng lớn, trong đó, chiếm 70%.

Câu 6

Cho bảng số liệu:

Năm 2010 2015 2021
Diện tích gieo trồng (nghìn ha) 690,0 701,5 674,0
Sản lượng (triệu tấn) 3,4 3,8 3,9

Nhận định nào dưới đây là đúng/sai về diện tích và sản lượng lúa của Bắc Trung Bộ giai đoạn 2010 - 2021?

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Diện tích gieo trồng tăng liên tục.
b) Diện tích gieo trồng có xu hướng giảm.
c) Sản lượng lúa không ổn định.
d) Sản lượng lúa có xu hướng tăng.
Câu 7

Nhận định nào dưới đây là đúng/sai về đặc điểm dân cư vùng Bắc Trung Bộ?

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Dân tộc Kinh phân bố tập trung ở đồng bằng ven biển.
b) Các dân tộc trong vùng sống đoàn kết, hỗ trợ nhau.
c) Chất lượng cuộc sống dân cư ở mức cao.
d) Dân cư phân bố đồng đều trên khắp lãnh thổ.
Câu 8

Cho bảng số liệu sau:

Vùng Mật độ dân số (người/km2)
Trung du và miền núi Bắc Bộ 167
Đồng bằng sông Hồng 1091
Bắc Trung Bộ 218
Duyên hải miền Trung 211
Tây Nguyên 59
Đông Nam Bộ 778
Đồng bằng sông Cửu Long 426
Cả nước 297

Nhận định nào dưới đây là đúng/sai về mật độ dân số vùng Bắc Trung Bộ?

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Nhỏ hơn Duyên hải miền Trung.
b) Lớn hơn mật độ dân số cả nước.
c) Lớn thứ 4 trong các vùng kinh tế.
d) Nhỏ hơn Đồng bằng sông Cửu Long.
Câu 9

Phân bố dân cư của vùng Bắc Trung Bộ có sự thay đổi là do

xu hướng chuyển cư lên các khu vực miền núi.
tác động của quá trình đô thị hóa, công nghiệp hóa.
ảnh hưởng của biến đổi khí hậu ở khu vực ven biển.
dân cư tập trung vào các trung tâm công nghiệp.
Câu 10

Bắc Trung Bộ có văn hóa đa dạng là do

tiếp giáp với nhiều nước láng giềng.
lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời.
có nhiều di tích lịch sử, văn hóa.
có nhiều dân tộc cùng sinh sống.
Câu 11

Nhận xét nào dưới đây là đúng về tình hình phát triển kinh tế vùng Bắc Trung Bộ?

Chú trọng phát triển các ngành kinh tế biển.
Cơ cấu kinh tế chuyển dịch khá chậm.
Ngành công nghiệp xây dựng kém phát triển.
Tổng sản phẩm trên địa bàn tăng chậm.
Câu 12

Ngành kinh tế biển nào dưới đây không phát triển ở vùng Bắc Trung Bộ?

Khai thác thủy sản.
Khai thác dầu khí.
Kinh tế cảng biển.
Du lịch biển đảo.
Câu 13

Giá trị sản xuất ngành trồng trọt của vùng Bắc Trung Bộ ngày càng tăng là do

sử dụng nhiều loại phân bón hóa học.
xu hướng sản xuất hàng hóa tập trung.
mở rộng diện tích canh tác, trồng trọt.
số lượng lao động trong ngành tăng.
Câu 14

Cây lương thực phát triển mạnh nhất ở tỉnh

Thanh Hóa.
Quảng Trị.
Thừa Thiên Huế.
Quảng Bình.
Câu 15

Ý nghĩa của việc phát triển các mô hình sản xuất nông lâm kết hợp, canh tác trên đất dốc ở vùng Bắc Trung bộ là

góp phần phòng, chống thiên tai.
đảm bảo cơ bản nhu cầu lương thực.
nâng cao trình độ người lao động.
chuyển dịch cơ cấu nguồn lao động.
Câu 16

Tỉnh nào dưới đây có sản lượng khai thác gỗ lớn nhất vùng Bắc Trung Bộ?

Nghệ An.
Hà Tĩnh.
Quảng Bình.
Quảng Trị.
Câu 17

Ở vùng đồi núi phía tây các tỉnh Bắc Trung Bộ phát triển ngành

trồng cây ản quả.
chăn nuôi lợn và gia cầm.
khai thác gỗ và lâm sản.
giao thông vận tải.
Câu 18

Các loại vật nuôi nào dưới đây được nuôi ở hầu hết các tỉnh Bắc Trung Bộ?

Lợn.
Bò.
Gia cầm.
Trâu.
Dê.
Câu 19

Các loại cây công nghiệp lâu năm nào dưới đây được trồng chủ yếu ở vùng Bắc Trung Bộ?

Cà phê.
Sầu riêng.
Ca cao.
Hồ tiêu.
Chè.
Câu 20

Các loại cây công nghiệp hằng năm nào dưới đây được trồng chủ yếu ở vùng Bắc Trung Bộ?

Vừng.
Thuốc lá.
Lạc.
Mía.
Bông.