Câu 1

Giáo viên yêu cầu một học sinh viết chương trình tính độ dài vector của một điểm M(x,y)M(x,y) bất kì đến gốc tọa độ OxyOxy. Học sinh đó đã viết chương trình Python để thực hiện yêu cầu của giáo viên như sau:

loading...

Hãy đọc hiểu và lựa chọn phương án đúng/sai.

(Nhấp vào dòng để chọn đúng / sai)
Công thức tính độ dài vector ở dòng 5 chưa chính xác.
Biến u có kiểu số thực.
Danh sách B là cấu trúc danh sách một chiều.
Hàm round làm tròn kết quả sau dấu thập phân thành số 2.
Câu 2

Giáo viên yêu cầu một học sinh viết chương trình tính sai số ngẫu nhiên tuyệt đối trung bình thời gian của một thí nghiệm chuyển động thẳng đều từ A đến B. Học sinh đó đã viết chương trình Python để thực hiện yêu cầu của giáo viên như sau:

loading...

Hãy đọc hiểu và lựa chọn phương án đúng/sai.

(Nhấp vào dòng để chọn đúng / sai)
Có thể thay khối lệnh for bằng khối lệnh while với các biến số tương tự.
Biến avg lưu giá trị thời gian trung bình của n lần đo.
Lệnh abs(avg - A[2])là sai số ngẫu nhiên tuyệt đối của lần đo thứ 3.
Biến delta lưu các giá trị sai số ngẫu nhiên tuyệt đối.
Câu 3

Cho đoạn chương trình tìm giá trị trung vị của dãy A như sau:

loading...

Biểu thức cần điền vào <giá trị>

(A[n//2] + A[n//2 + 1])//2.
(A[n//2] + A[n//2 - 1])/2.
(A[n//2] + A[n//2 - 1])//2.
(A[n/2] + A[n/2 - 1])//2.
Câu 4

Thực hiện lần lượt các thao tác sau trên danh sách liên kết.

1. Trường next của node(X)liên kết với node(Y) trong danh sách.

2. Trỏ head vào node(X).

Nhóm các thao tác trên có nghĩa là

thêm một node vào cuối danh sách.
loại bỏ một node ở cuối sanh sách.
thêm một node vào đầu danh sách.
loại bỏ một node ở đầu danh sách.
Câu 5

Cho dãy số 1, 6, 9, 2, 3, 6, 8. Thực hiện một số thao tác:

1. Thêm lần lượt các số vào đầu danh sách liên kết.

2. Bổ sung node có giá trị là 32 vào cuối danh sách.

3. Xóa node có giá trị là 6.

Danh sách liên kết có dạng là

8 -> 3 -> 2 -> 9 -> 1 -> 32.
1 -> 9 -> 2 -> 3 -> 8 -> 32.
1 -> 9 -> 2 -> 3 -> 6 -> 8 -> 32.
8 -> 3 -> 2 -> 9 -> 6 -> 1 -> 32.
Câu 6

Đề bài

Trăm trâu, trăm cỏ; Trâu đứng ăn năm; Trâu nằm ăn ba; Lụ khụ trâu già; Ba con một bó

Hỏi có bao nhiêu con trâu đứng, trâu nằm, trâu già?

Học sinh đã viết chương trình Python để giải bài toán trên như sau:

loading...

Hãy đọc hiểu và lựa chọn phương án đúng/sai.

(Nhấp vào dòng để chọn đúng / sai)
a) Biến y lưu trữ số lượng trâu già.
b) Có thể tách dòng 5 thành hai lệnh if độc lập.
c) Số lần tính toán của chương trình xấp xỉ 10610^6.
d) Độ phức tạp thời gian thuật toán là một hàm đa thức.
Câu 7

Cho chương trình Python sau:

loading...

Phương án nào sau đây nêu đúng kết quả khi chạy chương trình?

15.
11.
10.
16.
Câu 8

Cho chương trình cập nhật giá trị các phần tử trong ma trận như sau:

loading...

Cho ma trận A=239567A=\begin{matrix}2&3&9\\5&6&7\end{matrix} , ma trận AA mới là

489131214\begin{matrix}4&8&9\\13&12&14\end{matrix}.
48913127\begin{matrix}4&8&9\\13&12&7\end{matrix}.
239567\begin{matrix}2&3&9\\5&6&7\end{matrix}.
461810127\begin{matrix}4&6&18\\10&12&7\end{matrix}.
Câu 9

Cho ma trận hai chiều A=12391053614421262347A=\begin{matrix}-1&2&3&9&1\\0&5&-3&6&1\\4&4&2&1&2\\-6&2&3&4&7\end{matrix}

Khi biểu diễn ma trận bằng mảng hai chiều, kết quả của A[0][2]+A[3][4]A[0][2] + A[3][4].

Câu 10

Chương trình sau hiển thị kết quả là gì?

loading...

ABDEABDEDEGHDEGH\begin{matrix}A&B&D&E\\A&B&D&E\\D&E&G&H\\D&E&G&H\end{matrix}.
AABBAABBDDIIDDII\begin{matrix}A&A&B&B\\A&A&B&B\\D&D&I&I\\D&D&I&I\end{matrix}.
AABBAABBDDEEDDEE\begin{matrix}A&A&B&B\\A&A&B&B\\D&D&E&E\\D&D&E&E\end{matrix}.
ABABABABDEDEDEDE\begin{matrix}A&B&A&B\\A&B&A&B\\D&E&D&E\\D&E&D&E\end{matrix}.
Câu 11

Mảng hai chiều có đặc điểm về cấu trúc là

hai danh sách một chiều ghép lại.
hai mảng một chiều ghép lại.
nhiều mảng lồng vào nhau.
danh sách nằm trong danh sách.
Câu 12

Bài toán nào sau đây KHÔNG được tổ chức dữ liệu dưới dạng mảng hai chiều?

A
Nhiệt độ trung bình các tháng trong năm.
B
Tọa độ các điểm nằm trong bán kính RR.
C
Tên các môn học theo ngày trong tuần.
D
Vị trí của các quân cờ trên bàn cờ Vua.
Câu 13

Mảng hai chiều có đặc điểm nào sau đây?

Kích thước được cố định.
Phần tử có thể khác nhau.
Giống một ma trận vuông.
Số lượng phần tử rất lớn.
Câu 14

Số lần duyệt một ma trận có 3 hàng và 4 cột là .

Câu 15

Cho ma trận A=123975405931751A=\begin{matrix}1&2&3&9&7\\5&4&0&5&9\\3&1&7&5&1\end{matrix}, kết quả của phép tính A[1][3]+A[2][0]A\left[1\right]\left[3\right]+A\left[2\right]\left[0\right].

Câu 16

Phương án nào sau đây chỉ ra cách khai báo đúng mảng hai chiều trong Python?

A = [1,2],[2,3]
A = [[1,2],[1,3]]
A = [[1 2][2 3]]
A = [[1;2],[2,3]]
Câu 17

Cho ma trận A=135047A=\begin{matrix}1&3&5\\0&4&7\end{matrix}, phương án nào sau đây biểu diễn đúng cách khai báo mảng 2 chiều A?

A = [[0,4,7],[1,3,5]]
A = [[0,1],[4,3],[7,5]]
A = [[1,0],[3,4],[5,7]]
A = [[1,3,5],[0,4,7]]
Câu 18

Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng về đặc điểm của mảng trong tin học?

Truy cập dữ liệu của phần tử theo chỉ số.
Gồm các phần tử cùng kiểu dữ liệu.
Một dạng khác của kiểu danh sách.
Thuộc nhóm cấu trúc dữ liệu tuyến tính.
Câu 19

Dưới đây là một số phát biểu về kiểu dữ liệu danh sách và mảng.

(Nhấp vào dòng để chọn đúng / sai)
a) Đồng nhất được khái niệm mảng và danh sách.
b) Cả hai đều là cấu trúc dữ liệu tuyến tính.
c) Trong Python, mảng được biểu diễn bởi danh sách.
d) Mảng được sử dụng nhiều hơn danh sách.
Câu 20

Điểm khối A00 của một học sinh được tính bởi điểm trung bình của ba môn Toán (math), Lí (phys), Hóa (chems).

(Nhấp vào dòng để chọn đúng / sai)
a) Sử dụng kiểu dữ liệu mảng hai chiều để lưu trữ điểm của nn học sinh.
b) DiemTB=math+phys+chems3DiemTB=\dfrac{math+phys+chems}{3}.
c) Phần tử đầu trong hàng dùng để lưu tên học sinh.
d) Phần tử của mảng là kiểu số nguyên.