Câu 1

Ghép số với cách đọc phù hợp:

8,6
39,06
4,406
bốn phẩy bốn trăm linh sáutám phẩy sáuba mươi chín phẩy không sáu

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 2

Nhấn vào loa để nghe số thập phân:

Hãy sắp lại thứ tự các chữ số và dấu phẩy dưới đây để nhận được số thập phân đã cho.

  • ,
  • 4
  • 6
  • 9
  • 8
  • 7
Câu 3

Viết hỗn số thành số thập phân:

95 8 =
10
95,0895,8

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 4

Số 9,3 đọc là

Số 9,3 có phần nguyên gồm , phần thập phân gồm

Câu 5

Cho số thập phân 606,874:

  • 4 phần nghìn
  • 7 phần trăm
  • 8 phần mười
  • 6 đơn vị
  • 6 trăm
  • 0 chục

Phần nguyên

    Phần thập phân

      Câu 6

      Viết số thập phân thích hợp vào bảng:

      Số thập phân gồm có Viết là
      Sáu đơn vị, ba phần mười
      Một chục, bốn đơn vị, năm phần mười, tám phần trăm
      Câu 7

      Chuyển số thập phân thành hỗn số chứa phân số thập phân (theo mẫu):

      1,3=13101,3=1\dfrac{3}{10}

      30,730,7 =

      30710030\dfrac{7}{100}3071030\dfrac{7}{10}

      (Kéo thả hoặc click vào để điền)

      Câu 8

      Chuyển số thập phân thành hỗn số chứa phân số thập phân (theo mẫu):

      1,3=13101,3=1\dfrac{3}{10}

      34,00834,008 =

      34810034\dfrac{8}{100}348100034\dfrac{8}{1000}

      (Kéo thả hoặc click vào để điền)

      Câu 9

      Kéo thả số hoặc dấu thích hợp vào ô trống:

      0,8 = 810\dfrac{8}{10}

      0,80 = = 810\dfrac{8}{10}

      Vậy nên 0,8 0,80.

      < 80100\dfrac{80}{100}= >

      (Kéo thả hoặc click vào để điền)

      Câu 10

      Đúng hay sai?

      (Nhấp vào dòng để chọn đúng / sai)
      0,3=301000,3=\dfrac{30}{100}
      0,03=3100,03=\dfrac{3}{10}
      0,03=301000,03=\dfrac{30}{100}
      0,3=3100,3=\dfrac{3}{10}
      Câu 11

      So sánh hai số thập phân:

      32,88 16,863

      Câu 12

      123,413

      1. =
      2. <
      3. >
      157,413

      Câu 13

      Nhấn vào số lớn nhất trong các số dưới đây:

      36,93 ; 42,73 ; 42,93 ; 36,73

      Câu 14

      Sắp xếp các số thập phân sau theo thứ tự từ lớn đến bé:

      • 4,6
      • 4,52
      • 6,66
      • 6,5
      Câu 15

      Cho biết 74,97 > 74,9xx.

      xx có thể là các chữ số nào?

      0; 2; 3; 4; 5; 6.
      1; 2; 3; 4; 5; 6.
      0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7.
      0; 1; 2; 3; 4; 5; 6.
      Câu 16

      Tính bằng cách thuận tiện nhất:

      35 ×\times 64 = 64 ×\times
      8 ×\times 5 8 ×\times 5
      = 64 ×\times 35
      5

      = × 7

      =

      Câu 17

      Viết số thập phân thích hợp vào chỗ trống:

      23dam 87dm = dam

      Câu 18

      Nối các số đo độ dài bằng nhau:

      Câu 19

      Kéo thả số thập phân thích hợp vào chỗ trống:

      17kg 94dag = kg

      179,41,79417,94

      (Kéo thả hoặc click vào để điền)

      Câu 20

      332g =

      1. 3320
      2. 3,32
      3. 0,332
      4. 33,2
      hg

      Câu 21

      Viết số thập phân thích hợp vào chỗ trống:

      3hm2 128m2 = hm2

      Câu 22

      Chọn số thập phân thích hợp:

      87km2 3 ha =

      1. 8,7003
      2. 87,03
      3. 87,003
      4. 8700,3
      km2

      1549m2 =

      1. 0,1549
      2. 15,49
      3. 1,549
      4. 154,9
      ha

      Câu 23

      Một cánh đồng hình vuông có độ dài cạnh là 0,58 km. Người ta trồng lúa trên cánh đồng này, cứ mỗi dam2 thu được 50kg thóc. Hỏi cánh đồng đó thu được bao nhiêu tấn thóc?

      Bài giải:

      Đổi: 0,58km =

      1. 580
      2. 58
      dam.

      Diện tích cánh đồng là:

      1. 58 × 58 = 3364
      2. 580 × 580 = 336400
      (dam2)

      Cánh đồng đó thu được số tấn thóc là:

      1. 336400 × 50 = 16820000
      2. 3364 × 50 = 168200
      (kg) =
      1. 16,82
      2. 168,2
      (tấn)

      Đáp số:

      1. 16,82
      2. 168,2
      tấn.

      Câu 24

      Tìm số tự nhiên thỏa mãn:

      44,3 < xx < 45,8

      xx =