Câu 1

Một viên đá được thả từ trên cao xuống đất. Sau tt giây viên đá rơi được hh (m). Biết rằng h=5t2h = 5t^2, quãng đường viên đá rơi được sau 1,51,5 giây là

6,256,25 (m).
12,512,5 (m).
11,7511,75 (m).
11,2511,25 (m).
Câu 2

Cho đơn thức A=2xy2(13x2y2x)A = 2xy^2\left(\dfrac13x^2 y^2x\right).

Câu 1:

Bậc của đơn thức thu gọn là .

Câu 2:

Với x0x \ne 0y0y \ne 0, nhận xét nào dưới đây đúng về giá trị của AA?

AA luôn âm hoặc luôn dương.
AA luôn dương.
AA luôn không âm.
AA luôn chia hết cho 22.
Câu 3

Cho hai đơn thức A=15x3y2A = \dfrac15x^3y^2B=10xy4B = -10xy^4. Những nhận xét dưới đây đúng hay sai?

(Nhấp vào dòng để chọn đúng / sai)
Nếu B=0B = 0 thì AA có thể nhận giá trị khác 00.
Với mọi x0x \ne 0y0y \ne 0, AABB không thể cùng nhận giá trị dương.
Bậc của đơn thức AA33.
BB là đơn thức thu gọn.
Câu 4

Với aa, bb là hằng số thì 4a2x.(2bxy)2.(14x2y3)-4{{a}^{2}}x . {{(-2bxy)}^{2}} . \left( -\dfrac{1}{4}{{x}^{2}}{{y}^{3}} \right) được thu gọn thành đơn thức nào dưới đây?

a2b2x5y5{{a}^{2}}{{b}^{2}}{{x}^{5}}{{y}^{5}}.
4x5y54{{x}^{5}}{{y}^{5}}.
4a2b2x5y54{{a}^{2}}{{b}^{2}}{{x}^{5}}{{y}^{5}}.
x5y5{{x}^{5}}{{y}^{5}}.
Câu 5

Đơn thức MM thỏa mãn 2x4y3+M=3y3x42x^4y^3 + M = -3y^3x^4

x3y4x^3y^4.
5x4y35x^4y^3.
5x4y3-5x^4y^3.
x4y3-x^4y^3.
Câu 6

Căn cứ vào nội dung mỗi bài toán sau để viết biểu thức đại số theo yêu cầu của đề bài.

Câu 1:

Một ngày mùa hè, buổi sáng nhiệt độ là tt độ C, buổi trưa nhiệt độ tăng thêm xx độ C so với buổi sáng, buổi chiều mặt trời lặn nhiệt độ giảm yy độ so với buổi trưa. Viết biểu thức biểu thị nhiệt độ lúc mặt trời lặn của ngày đó theo tt, xx, yy.

t+x+yt + x + y (độ C).
txyt - x - y (độ C).
t+xyt + x - y (độ C).
tx+yt - x + y (độ C).
Câu 2:

Bạn Tâm mua 55 quyển vở giá xx đồng một quyển và 44 cái bút giá yy đồng một cái. Tổng số tiền bạn Tâm phải trả là

Đáp án: T1=T_1 = (đồng).

5x+4y5x + 4y 4x+5y4x + 5y 20xy20xy 59x+49y\dfrac59x + \dfrac49 y

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 7

Một người được hưởng mức lương là a a đồng trong một tháng. 

Câu 1:

Hỏi số tiền người công nhân nhận được trong 1 quý, biết quý đó anh ta bảo đảm đủ ngày công và làm việc có hiệu suất cao nên được thưởng thêm m m đồng?

a+3m a + 3m  đồng.
3a+m 3a + m đồng.
a+m a + m  đồng.
3a+3m 3a + 3m  đồng.
Câu 2:

Hỏi số tiền người công nhận nhận được trong 2 quý, biết trong thời gian này, người đó bị trừ n n đồng (n<a n < a ) vì nghỉ một ngày công không phép? 

6na 6n - a  đồng.
3an 3a - n  đồng.
6a6n 6a - 6n  đồng.
6an 6a - n đồng.
Câu 8

Một người đi từ nhà đến bến xe buýt mất 1515 phút với vận tốc xx (km/h) rồi lên xe buýt đi 2424 phút nữa thì đến nơi làm việc. Vận tốc của xe buýt là yy (km/h). Viết biểu thức biểu thị quãng đường từ nhà người đó đến nơi làm việc.

24x+15y24x+15y (km).
15x+24y15x+24y (km).
25x+14y\dfrac{2}{5}x+\dfrac{1}{4}y (km).
14x+25y\dfrac{1}{4}x+\dfrac{2}{5}y (km).
Câu 9

Tính giá trị của biểu thức: N=5x3y2x+yN= \dfrac{5x-3y}{2x+y} biết xy=12\dfrac{x}{y}=\dfrac{1}{2}.

Đáp án: (viết kết quả dưới dạng số thập phân làm tròn đến hàng phần trăm).

Câu 10

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:

D=2(x1)2+1D = \dfrac{2}{{{(x-1)}^{2}}+1}.

Đáp án: (viết kết quả dưới dạng số nguyên hoặc số thập phân).

Câu 11

Cho ba số thực aa, bb, cc thỏa mãn a+b+c=2024a + b + c = 2 \, 024. Khi x=1x = -1; y=1y=-1 thì đa thức C=axy+bx2y2cx4yC = a x y+b x^2 y^2-c x^4 y có giá trị là

00.
40484 \, 048.
10121 \, 012.
20242 \, 024.
Câu 12

Cho đa thức P=3y7x23x3y+9xy3+ax2y7P = 3y^{7}x^2 − 3x^{3}y + 9xy^{3} + ax^2y^{7} (aa là hằng số). Để đa thức PP có bậc là 44 thì

a=3a = 3.
a=3 a = -3.
aa là giá trị bất kì.
không có giá trị nào của aa thỏa mãn.
Câu 13

Chọn tất cả các phương án đúng.

Đa thức ax3+2xy5a x^3+2 x y-5 (với aa là hằng số) có thể có bậc là

11.
44.
33.
22.
Câu 14

Thu gọn biểu thức 5x32x15x - 3 - |2x - 1| có thể thu được những đa thức nào dưới đây?

3x13x - 1.
7x47x - 4.
27x2 - 7x.
3x23x - 2.