Câu 1

Phân tích đa thức 49y2x2+6x949{{y}^{2}}-{{x}^{2}}+6x-9 ta được

(7yx3)(7y+x3)\left( 7y-x-3 \right)\left( 7y+x-3 \right).
(7yx+3)(7y+x+3)\left( 7y-x+3 \right)\left( 7y+x+3 \right).
(7yx3)(7yx+3)\left( 7y-x-3 \right)\left( 7y-x+3 \right).
(7yx+3)(7y+x3)\left( 7y-x+3 \right)\left( 7y+x-3 \right).
Câu 2

Phân tích đa thức x2+y23x3y+2xy{{x}^{2}}+{{y}^{2}}-3x-3y+2xy ta được kết quả là

(xy)(x+y+3)\left( x-y \right)\left( x+y+3 \right).
(xy)(x+y3)\left( x-y \right)\left( x+y-3 \right).
(x+y)(xy+3)\left( x+y \right)\left( x-y+3 \right).
(x+y)(x+y3)\left( x+y \right)\left( x+y-3 \right).
Câu 3

Các giá trị của xx thỏa mãn phương trình 2x34x22x+4=02{{x}^{3}}-4{{x}^{2}}-2x+4=0

x{1;1;2}x\in \left\{ -1\,;\,1\,;\,-2 \right\}.
x{1;2}x\in \left\{ -1\,;\,2 \right\}.
x{1;1}x\in \left\{ -1\,;\,1\, \right\}.
x{1;1;2}x\in \left\{ -1\,;\,1\,;\,2 \right\}.
Câu 4

Giá trị của biểu thức 402+252352+80.25{{40}^{2}}+{{25}^{2}}-{{35}^{2}}+80.25

30003 \, 000.
40004 \, 000.
20002 \, 000.
10001 \, 000.
Câu 5

Phân tích đa thức 5x2+5y2x2z+2xyzy2z10xy5{{x}^{2}}+5{{y}^{2}}-{{x}^{2}}z+2xyz-{{y}^{2}}z-10xy ta được

(xy)(5z)\left( x-y \right)\left( 5-z \right).
(xy)2(z5){{\left( x-y \right)}^{2}}\left( z-5 \right).
(xy)(5z)2\left( x-y \right){{\left( 5-z \right)}^{2}}.
(xy)2(5z){{\left( x-y \right)}^{2}}\left( 5-z \right).
Câu 6

Phân tích đa thức x2y+xy2+x2z+y2z+y3+x3{{x}^{2}}y+x{{y}^{2}}+{{x}^{2}}z+{{y}^{2}}z+{{y}^{3}}+{{x}^{3}} ta được kết quả là

(x+y)(x+y+z)\left( x+y \right)\left( x+y+z \right).
(x+y)2(x+y+z){{\left( x+y \right)}^{2}}\left( x+y+z \right).
(x+y)(x+y+z)2\left( x+y \right){{\left( x+y+z \right)}^{2}}.
(x2+y2)(x+y+z)\left( {{x}^{2}}+{{y}^{2}} \right)\left( x+y+z \right).
Câu 7

Cho x61=(x+A)(x+B)(x4+x2+C){{x}^{6}}-1=\left( x+A \right)\left( x+B \right)\left( {{x}^{4}}+{{x}^{2}}+C \right).

Biết AA, BB, CC là các số nguyên. Khi đó, A+B+CA+B+C bằng

00.
1-1.
11.
22.
Câu 8

Cho hai đa thức :

P(x)=(x+2)3+(x3)3P\left( x \right)={{\left( x+2 \right)}^{3}}+{{\left( x-3 \right)}^{3}};

Q(x)=(x2+x1)2+4x2+4xQ\left( x \right)={{\left( {{x}^{2}}+x-1 \right)}^{2}}+4{{x}^{2}}+4x.

Chọn khẳng định đúng.

A
Đa thức P(x)P\left( x \right) vô nghiệm, đa thức Q(x)Q\left( x \right) vô nghiệm.
B
Đa thức P(x)P\left( x \right) có một nghiệm, đa thức Q(x)Q\left( x \right) có hai nghiệm.
C
Đa thức P(x)P\left( x \right) có hai nghiệm, đa thức Q(x)Q\left( x \right) vô nghiệm.
D
Đa thức P(x)P\left( x \right) có một nghiệm, đa thức Q(x)Q\left( x \right) vô nghiệm.
Câu 9

Cho đa thức:

A=x(x+1)+x(x5)5(x+1)A=x\left( x+1 \right)\,+\,x\left( x-5 \right)\,-\,5\left( x+1 \right)

Phân tích đa thức AA thành nhân tử ta được kết quả

(x5)(2x+1)\left( x-5 \right)\left( 2x+1 \right).
(x5)(2x1)\left( x-5 \right)\left( 2x-1 \right).
(x+5)(2x+1)\left( x+5 \right)\left( 2x+1 \right).
(x+5)(2x1)\left( x+5 \right)\left( 2x-1 \right).
Câu 10
Phân tích đa thức x36x2+11x6{{x}^{3}}-6{{x}^{2}}+11x-6 ta được
(x1)(x+2)(x3)\left( x-1 \right)\left( x+2 \right)\left( x-3 \right).
(x1)(x2)(x3)\left( x-1 \right)\left( x-2 \right)\left( x-3 \right).
(x+1)(x2)(x3)\left( x+1 \right)\left( x-2 \right)\left( x-3 \right).
(x1)(x2)(x+3)\left( x-1 \right)\left( x-2 \right)\left( x+3 \right).
Câu 11

Phân tích đa thức (x2+x)2+4(x2+x)12{{\left( {{x}^{2}}+x \right)}^{2}}\,+\,4\left( {{x}^{2}}+x \right)\,-\,12\, ta được kết quả là

(x1)(x2)(x2+x+6)\left( x-1 \right)\left( x-2 \right)\left( {{x}^{2}}+x+6 \right).
(x1)(x+2)(x2+x+6)\left( x-1 \right)\left( x+2 \right)\left( {{x}^{2}}+x+6 \right).
(x+1)(x+2)(x2+x+6)\left( x+1 \right)\left( x+2 \right)\left( {{x}^{2}}+x+6 \right).
(x+1)(x2)(x2+x+6)\left( x+1 \right)\left( x-2 \right)\left( {{x}^{2}}+x+6 \right).