Câu 1

Số?

nghìn, trăm, chục và đơn vị
Câu 2

Số?

nghìn, trăm, chục và đơn vị =
Câu 3

Số?

Câu 4

Số?

Câu 1:
Hàng
Nghìn Trăm Chục Đơn vị
5
Câu 2:

Viết số:

  1. 5645
  2. 5644
  3. 6545

Câu 5

Điền số còn thiếu vào ô trống.

998999100010031004
Câu 6

Điền số còn thiếu vào ô trống.

340134033405340634083409
Câu 7

339133923393339433953396339733983399

Số liền trước của 3395 là .

Số liền sau của 3395 là .

Câu 8

Số?

⚡ Số liền trước của 3788 là .

⚡ Số liền sau của 3788 là .

Câu 9

Đọc và viết số trong bảng (theo mẫu):

Hàng Viết số Đọc số
Nghìn Trăm Chục Đơn vị
8 9 5 4 8954 Tám nghìn chín trăm năm mươi tư
5 1 4 6
  1. 5641
  2. 5146
  1. Năm nghìn sáu trăm bốn mươi mốt
  2. Năm nghìn một trăm bốn mươi sáu
  1. 1
  2. 3
  3. 2
  4. 5
1
  1. 2
  2. 1
  3. 3
  4. 5
2
  1. 5132
  2. 5231
Năm nghìn một trăm ba mươi hai