Câu 1

Điền từ thích hợp vào ô trống.

Công tác và bảo vệ rừng ngày càng được , tăng cường khoanh nuôi rừng , xây dựng và quản lý chặt chẽ các vườn quốc gia, thiên nhiên.

tự nhiênđẩy mạnhkhu bảo tồnkhoanh nuôi

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 2

Dựa vào bảng số liệu dưới, chọn đúng hoặc sai với những nhận định về diện tích rừng của các vùng nước ta.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Tỉ lệ che phủ của vùng Đồng bằng sông Cửu Long nhỏ nhất.
b) Diện tích rừng của Tây Nguyên chủ yếu là rừng tự nhiên.
c)
địa lí 9, nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, kinh tế, diện tích rừng, olm
Diện tích rừng và tỉ lệ che phủ rừng của các vùng năm 2021
Trung du miền núi Bắc Bộ có tổng diện tích rừng lớn nhất.
d) Đồng bằng sông Hồng có diện tích rừng tự nhiên nhỏ nhất.
Câu 3

Sắp xếp các loại rừng vào nhóm tương ứng.

  • rừng sản xuất
  • rừng đặc dụng
  • rừng tự nhiên
  • rừng phòng hộ
  • rừng trồng

Theo nguồn gốc hình thành

    Theo mục đích sử dụng

      Câu 4

      Nối chọn đáp án đúng

      Câu 5

      Nối chọn đáp án đúng.

      Câu 6

      Sắp xếp các tiêu chí tương ứng với các loại rừng phòng hộ.

      Câu 7

      Sắp xếp các vùng có tỉ lệ che phủ rừng từ lớn nhất đến nhỏ nhất.

      địa lí 9, nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, kinh tế, diện tích rừng, olm
      Diện tích và tỉ lệ che phủ rừng các vùng nước ta năm 2021

      • Đồng bằng sông Cửu Long
      • Đồng bằng sông Hồng
      • Trung du và miền núi Bắc Bộ
      • Tây Nguyên
      • Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung
      Câu 8

      Hình ảnh nào dưới đây không phải lâm sản?

      địa lí 9, nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, olm
      Nấm linh chi
      địa lí 9, nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, olm
      Mật ong rừng
      địa lí 9, nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, olm
      Cây chè
      địa lí 9, nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, olm
      Măng rừng
      Câu 9

      Hoạt động lâm nghiệp nào sau đây hiện đang được phát triển tạo thêm sinh kế ổn định cho người dân?

      Trồng dược liệu dưới tán rừng.
      Khai thác gỗ tròn, gỗ hiếm.
      Khai thác mật ong rừng.
      Trồng cây công nghiệp lâu năm.
      Câu 10

      Chức năng chính của rừng sản xuất là

      bảo vệ đất, chống xói mòn.
      bảo vệ di tích lịch sử - văn hoá.
      cung cấp gỗ và lâm sản khác.
      bảo tồn nguồn gen sinh vật rừng.
      Câu 11

      Tài nguyên rừng có những vai trò nào dưới đây?

      Bảo vệ, giữ gìn môi trường sinh thái.
      Ứng phó với tình hình biến đổi khí hậu.
      Nguyên liệu cho công nghiệp xây dựng.
      Nguyên liệu cho ngành nhiệt điện.
      Mở rộng tối đa không gian sinh sống.
      Câu 12

      Ngành lâm nghiệp không có hoạt động nào dưới đây?

      Chế biến lâm sản.
      Khoanh nuôi rừng.
      Sản xuất giấy.
      Khai thác lâm sản.
      Câu 13

      Vùng có sản lượng khai thác gỗ lớn nhất nước ta là

      Đồng bằng sông Cửu Long.
      Tây Nguyên.
      Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung.
      Đồng bằng sông Hồng.
      Câu 14

      Diện tích loại rừng nào được trồng mới nhiều nhất trong thời gian gần đây?

      Rừng đặc dụng.
      Rừng phòng hộ.
      Rừng sản xuất.
      Rừng tự nhiên.
      Câu 15

      Để khai thác rừng sản xuất một cách hợp lý, cần phải

      thành lập các khu dự trữ sinh quyển.
      giao rừng cho người dân quản lý.
      tích cực mở rộng diện tích rừng trồng.
      thúc đẩy khai thác gỗ hàng loạt.
      Câu 16

      Vai trò quan trọng nhất của rừng phòng hộ đầu nguồn là

      điều tiết nước sông.
      chắn sóng, lấn biển.
      cung cấp gỗ và lâm sản.
      chắn gió, cát bay.
      Câu 17

      Những hạn chế còn tồn tại trong việc phát triển lâm nghiệp nước ta là gì?

      Thị trường xuất khẩu nguyên liệu hạn hẹp.
      Công nghệ chế biến lâm sản đơn giản.
      Công tác quản lý rừng thiếu đồng bộ.
      Công tác chế biến, tiêu thụ sản phẩm phát triển.
      Câu 18

      Yếu tố quan trọng nhất trong việc thúc đẩy tốc độ tăng trưởng của ngành lâm nghiệp là

      vốn và công nghệ.
      nguồn lao động.
      diện tích đất rừng.
      chính sách phát triển.
      Câu 19

      Rừng phòng hộ thường phân bố chủ yếu ở khu vực

      ven vùng hạ lưu sông.
      đồng bằng, ven biển.
      chân núi, trung du.
      thượng lưu sông, ven biển.
      Câu 20

      Các cơ sở chế biến gỗ và lâm sản thường tập trung ở

      trong các trung tâm công nghiệp.
      ngoại thành các thành phố lớn.
      gần vùng nguyên liệu.
      nơi dân cư đông đuc.