Đăng nhập ngay để lưu kết quả bài làm
Đăng nhập

Mạch dao động

icon-close
Câu 1

Mạch dao động lí tưởng là một mạch kín gồm có

A
một điện trở RR, một cuộn cảm có độ tự cảm LL và một tụ điện có điện dung CC mắc nối tiếp.
B
một cuộn cảm có độ tự cảm LL mắc với một điện trở RR.
C
một cuộn cảm có độ tự cảm LL mắc với một tụ điện có điện dung CC.
D
một điện trở RR mắc với một tụ điện có điện dung CC.
Câu 2

Mạch dao động điện từ gồm tụ điện CC và cuộn cảm LL, dao động với tần số góc là

ω=1LC.\omega=\dfrac{1}{\sqrt{LC}}.
ω=2πLC.\omega=2\pi\sqrt{LC}.
ω=2πLC.\omega=\dfrac{2\pi}{\sqrt{LC}}.
ω=12πLC.\omega=\dfrac{1}{2\pi\sqrt{LC}}.
Câu 3

Biểu thức của cường độ dòng điện trong mạch LCLCi=I0cos(ωt+φ)i=I_0\cos\left(\omega t+\varphi\right) (A). Biểu thức của điện tích giữa hai bản tụ là

q=ωI0cos(ωt+φ+π2)q=\omega I_0\cos\left(\omega t+\varphi+\dfrac{\pi}{2}\right) (C).
q=I0ωcos(ωt+φπ2)q=\dfrac{I_0}{\omega}\cos\left(\omega t+\varphi-\dfrac{\pi}{2}\right)(C).
q=ωI0cos(ωt+φπ2)q=\omega I_0\cos\left(\omega t+\varphi-\dfrac{\pi}{2}\right) (C).
q=I0ωcos(ωt+φ+π2)q=\dfrac{I_0}{\omega}\cos\left(\omega t+\varphi+\dfrac{\pi}{2}\right) (C).
Câu 4

Một mạch dao động LCLC lí tưởng có biểu thức cường độ dòng điện qua mạch là i=4.102cos(2.107t)i=4.10^{-2}\cos\left(2.10^7t\right) (A). Biểu thức của điện tích trên tụ là

q=2.109cos(2.107tπ)q=2.10^{-9}\cos\left(2.10^7t-\pi\right) (C).
q=2.109cos(2.107tπ2)q=2.10^{-9}\cos\left(2.10^7t-\dfrac{\pi}{2}\right) (C).
q=2.109cos(2.107t+π2)q=2.10^{-9}\cos\left(2.10^7t+\dfrac{\pi}{2}\right) (C).
q=2.109cos(2.107t)q=2.10^{-9}\cos\left(2.10^7t\right) (C).
Câu 5

Mạch dao động điện từ LCLC có chu kì dao động riêng

phụ thuộc vào CC, không phụ thuộc vào LL.
không phụ thuộc vào cả LLCC.
phụ thuộc vào LL, không phụ thuộc vào CC.
phụ thuộc vào cả LLCC.
Câu 6

Mạch dao động điều hòa lí tưởng gồm cuộn cảm có độ tự cảm LL và tụ điện có điện dung CC. Khi tăng LL lên 9 lần thì chu kì dao động của mạch

giảm 3 lần.
tăng 3 lần.
tăng 9 lần.
giảm 9 lần.
Câu 7

Mạch dao động điều hòa lí tưởng gồm cuộn cảm có độ tự cảm LL và tụ điện có điện dung CC. Khi tăng LL lên 16 lần và giảm CC đi 4 lần thì tần số dao động của mạch

giảm 4 lần.
tăng 4 lần.
tăng 2 lần.
giảm 2 lần.
Câu 8

Một mạch dao động LCLCL=25L=25 mH và C=1,6C=1,6 μF. Tại thời điểm tt, cường độ dòng điện trong mạch là 6,93 mA, điện tích trên tụ điện là 0,8 μF. Năng lượng điện từ trong mạch có giá trị bằng

8.1078.10^{-7} J.
16.10716.10^{-7} J.
4.1074.10^{-7} J.
12.10712.10^{-7} J.
Câu 9

Một mạch dao động gồm cuộn cảm LL và tụ điện CC đang thực hiện dao động điện từ. Biết giá trị cực đại của hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện là U0U_0. Giá trị cực đại của cường độ dòng điện trong mạch là

I0=U0LC.I_0=U_0\sqrt{\dfrac{L}{C}}.
I0=U0LC.I_0=U_0\sqrt{LC}.
I0=U0CL.I_0=U_0\sqrt{\dfrac{C}{L}}.
I0=U0LC.I_0=\dfrac{U_0}{\sqrt{LC}}.
Câu 10

Trong mạch dao động LCLC, điện tích của tụ biến thiên theo hàm số q=q0cosωtq=q_0\cos\omega t (C). Khi điện tích của tụ có giá trị q=q02q=\dfrac{q_0}{2} thì tỉ số giữa năng lượng từ trường và năng lượng điện trường là

3.
1.
2.
4.
Câu 11

Trong mạch dao động LCLC, khi năng lượng điện trường bằng năng lượng từ trường thì cường độ dòng điện trong mạch có giá trị

i=3I02.i=\dfrac{\sqrt{3}I_0}{2}.
i=I02.i=\dfrac{I_0}{2}.
i=I02.i=\dfrac{I_0}{\sqrt{2}}.
i=I04.i=\dfrac{I_0}{4}.