Câu 1

Kéo thả các số đo hoặc cách đọc phù hợp vào bảng sau:

Đọc Viết 
năm trăm ba mươi tám mét khối   
hai mươi lăm phẩy chín    25,9 m3
không phẩy tám mươi hai mét khối  
 538 m3 0,82 m3  mét khối 0,82 cm3 538 dm3đề-xi-mét khối 

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 2

Số?

Câu 1:

 3 m3 =  dm3

Câu 2:

 5,287 m3 =  dm3

Câu 3:

 320\dfrac{3}{20} m3 =  dm3

Câu 3

Số?

Câu 1:

16 000 dm3 =  m3

Câu 2:

805 dm3 =  m3

Câu 3:

4 000 000 cm3 =  m3

Câu 4

Tính:

Câu 1:

14 m3 + 20,2 m3 =   

Câu 2:

25,4 m3 − 16 m3 =    

Câu 5

Tính:

Câu 1:

30,7 m3 × 5 =   

Câu 2:

8,4 m3 : 6 =    

Câu 6

Chọn số đo thể tích phù hợp cho mỗi chiếc hộp dưới đây:

Câu 7

toán lớp 5, thể tích, olm 

Một thùng xe tải có thể tích là 24,8 m3, lượng hàng hóa trên thùng xe chiếm 90% thể tích của thùng xe. Tính thể tích phần còn trống trong thùng xe.

Bài giải

Phần còn lại chiếm số phần trăm thể tích của thùng xe tải là:

     % − % = %

Thể tích phần còn trống trong thùng xe là:

      × % =  (m3)

          Đáp số:  m3.

Câu 8

Số?

toán lớp 5, thể tích, olm 

Một bồn nước có thể tích 3,5 m3. Bồn đó chứa được  l nước. Biết 1 l = 1 dm3.

Câu 9

Số?

Mẫu: 1 m3 = 1 000 dm3 = 1 000 l

Câu 1:

3 m3 =  l

Câu 2:

1,6 m3 =  l

Câu 10

Số?

Mẫu: 1 m3 = 1 000 dm3 = 1 000 l

Câu 1:

600 dm3 =  l

Câu 2:

1,04 dm3 =  l

Câu 11

Số?

Câu 1:

1 cm3 =  l =  ml

Câu 2:

9 cm3 =  l ml

Câu 12

Số?

toán lớp 5, thể tích, olm 

Một rô-bốt xếp các khối nhựa thành một hình có dạng hình lập phương cạnh 1 m. Cứ 3 giây rô-bốt lại xếp được một khối nhựa hình lập phương cạnh 10 cm. Rô-bốt sẽ hoàn thành công việc trong  phút.