Câu 1

Số electron ngoài cùng của mỗi nguyên tố nhóm halogen là

8.
7.
2.
5.
Câu 2

Tính chất hoá học đặc trưng của các nguyên tố nhóm halogen là

tính acid.
tính base.
tính khử.
tính oxi hoá.
Câu 3

Trong tự nhiên, nguyên tố fluorine tồn tại phổ biến nhất ở dạng hợp chất là

NaF.
HF.
CaF2.
Na3AlF6.
Câu 4

Ở điều kiện thường, halogen tồn tại ở thể rắn, có màu đen tím là

Cl2.
I2.
F2.
Br2.
Câu 5

Muối nào có nhiều nhất trong nước biển với nồng độ khoảng 3%?

MgCl2.
NaF.
KCl.
NaCl.
Câu 6

Số oxi hoá cao nhất mà nguyên tử chlorine thể hiện trong hợp chất là

+1.
+7.
+5.
-1.
Câu 7

Các nguyên tố halogen thuộc nhóm nào trong bảng tuần hoàn?

VA
VIA.
VIIA.
IA.
Câu 8

Trong nhóm halogen, đơn chất có số oxi hoá mạnh nhất là

I2.
F2.
Cl2.
Br2.
Câu 9

Khi đun nóng, chất thăng hoa chuyển từ thể rắn sang thể hơi màu tím là

Cl2.
F2.
Br2.
I2.
Câu 10

Halogen nào sau đây được sử dụng để khử trùng nước sinh hoạt?

F2.
I2.
Br2.
Cl2.
Câu 11

Trong cơ thể người, nguyên tố iodien tập trung ở tuyến nào sau đây?

Tuyến tuỵ.
Tuyến yên.
Tuyến thượng thận.
Tuyến giáp.
Câu 12

Trong dãy halogen, nguyên tử có độ âm điện nhỏ nhất là

fluorine.
bromine.
iodine.
chlorine.
Câu 13

Trong nhóm halogen, từ fluorine đến iodine, bán kính nguyên tử biến đổi như thế nào?

Tăng dần.
Tuần hoàn.
Không đổi.
Giảm dần.
Câu 14

Trong nhóm halogen, nguyên tử nguyên tố thể hiện khuynh hướng nhận 1 electron yếu nhất là

iodine.
fluorine.
chlorine.
bromine.
Câu 15

Trong nhóm halogen, từ fluorine đến iodine, nhiệt độ nóng chảy biến đổi như thế nào?

Giảm dần.
Không đổi.
Tuần hoàn.
Tăng dần.
Câu 16

Halogen phản ứng mãnh liệt với hydrogen ngay cả trong bóng tối là

I2.
Br2.
F2.
Cl2.
Câu 17

Khi tác dụng với kim loại, các nguyên tử halogen thể hiện xu hướng nào sau đây?

Nhường 1 electron.
Nhận 1 electron.
Góp chung 1 electron.
Nhường 7 electron.
Câu 18

Quá trình sản xuất khí chlorine trong công nghiệp hiện nay dựa trên phản ứng nào sau đây?

2NaCl + H2O đpdd/mn\underrightarrow{đpdd/mn} 2NaOH + Cl2 + H2.
Cl2 + 2NaBr → 2NaCl + Br2.
2NaOH + Cl2 → NaCl + NaClO + H2O.
MnO2 + 4HCl to\underrightarrow{t^o} MnCl2 + Cl2 + H2O.
Câu 19

Chỉ thị nào sau đây thường dùng để nhận biết dung dịch I2?

Nước vôi trong.
Quỳ tím.
Phenolphtalein.
Hồ tinh bột.
Câu 20

Hít thở không khí có chứa khí nào sau đậy vượt ngưỡng 30 μg/m3 không khí (QCVN 06:2009/BTNMT) sẽ tiềm ẩn nguy cơ gây viêm đường hô hấp, co thắt phế quản, khó thở?

Cl2.
N2.
O3.
O2.