Đăng nhập ngay để lưu kết quả bài làm
Đăng nhập

Ôn tập chủ đề 1

icon-close
Câu 1

Chọn các biểu thức đúng thể hiện mối liên hệ giữa chu kì, tần số và tần số góc trong dao động điều hòa.

ω=2πf.\omega=2\pi f.
T=1f.T=\dfrac{1}{f}.
ω=2πf.\omega=\dfrac{2\pi}{f}.
T=ω2π.T=\dfrac{\omega}{2\pi}.
T=2πω.T=2\pi\omega.
ω=2πT.\omega=\dfrac{2\pi}{T}.

Câu 2

Một vật dao động điều hòa với tần số f=2f=2 Hz. Chu kì và tần số góc của vật lần lượt là

T=πT=\pi s, ω=0,5\omega=0,5 rad/s.
T=4πT=4\pi s, ω=0,5\omega=0,5 rad/s.
T=0,5T=0,5 s, ω=π\omega=\pi rad/s.
T=0,5T=0,5 s, ω=4π\omega=4\pi rad/s.
Câu 3

Một vật dao động điều hòa với chu kì TT. Gọi vmaxv_{max}amaxa_{max} tương ứng là vận tốc cực đại và gia tốc cực đại của vật. Hệ thức liên hệ nào sau đây là đúng?

amax=vmaxT.a_{max}=\dfrac{v_{max}}{T}.
amax=vmax2πT.a_{max}=\dfrac{v_{max}}{2\pi T}.
amax=vmaxT2π.a_{max}=\dfrac{v_{max}T}{2\pi}.
amax=2πvmaxT.a_{max}=\dfrac{2\pi v_{max}}{T}.
Câu 4

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x=2cos(4t+π2)x=2\cos\left(4t+\dfrac{\pi}{2}\right), với xx tính bằng cm và tt tính bằng s. Vận tốc của vật có giá trị cực đại là

4 cm/s.
16 cm/s.
8 cm/s.
4π4\pi cm/s.
Câu 5

Một vật dao động điều hòa với phương trình x=4cos(2πt+π3)x=4\cos\left(2\pi t+\dfrac{\pi}{3}\right) cm. Thời gian để vât đi từ vị trí ban đầu đến vị trí có gia tốc cực đại lần đầu tiên là

14\dfrac{1}{4} s.
13\dfrac{1}{3} s.
112\dfrac{1}{12} s.
16\dfrac{1}{6} s.
Câu 6

Lực kéo về trong dao động của con lắc lò xo có giá trị cực đại khi vật ở .

vị trí cân bằngvị trí biên

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 7

Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa. Lực kéo về tác dụng vào vật luôn

hướng về vị trí biên.
cùng chiều với chiều chuyển động.
cùng chiều với chiều biến dạng của lò xo.
hướng về vị trí cân bằng.
Câu 8

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về năng lượng trong dao động điều hòa?

Cơ năng của con lắc biến đổi điều hòa.
Trong quá trình dao động, động năng chuyển hóa thành thế năng và ngược lại.
Cơ năng của con lắc tỉ lệ với bình phương tần số dao động.
Cơ năng của con lắc tỉ lệ với bình phương biên độ dao động.
Câu 9

Một con lắc lò xo dao động điều hòa với biên độ A=10A=10 cm. Khi vật đi qua vị trí có li độ x=5x=5 cm thì tỉ số giữa động năng và thế năng của con lắc là

1.
4.
3.
2.
Câu 10

Một con lắc lò xo dao động điều hòa với biên độ AA. Tại vị trí nào thì động năng của nó bằng thế năng?

x=±A32.x=\pm\dfrac{A\sqrt{3}}{2}.
x=±A4.x=\pm\dfrac{A}{4}.
x=±A2.x=\pm\dfrac{A}{2}.
x=±A2.x=\pm\dfrac{A}{\sqrt{2}}.
Câu 11

Một con lắc đơn dao động với biên độ góc α0<900\alpha_0< 90^0. Chọn mốc thế năng ở vị trí cân bằng, công thức tính cơ năng của con lắc nào sau đây là sai?

W=mgl(1cosα0).W=mgl\left(1-\cos\alpha_0\right).
W=12mvmax2.W=\dfrac{1}{2}mv_{max}^2.
W=mgl(cosαcosα0).W=mgl\left(\cos\alpha-\cos\alpha_0\right).
W=12mv2+mgl(1cosα).W=\dfrac{1}{2}mv^2+mgl\left(1-\cos\alpha\right).
Câu 12

Cho một hệ dao động như hình vẽ. Kích thích cho con lắc điều kiển X dao động.

Trong các con lắc còn lại, con lắc dao động mạnh nhất là con lắc

  1. F
  2. C
  3. A
  4. D
  5. B
  6. E
.

Câu 13

Một hệ dao động chịu tác dụng của một ngoại lực cưỡng bức tuần hoàn F=F0cos(10πt)F=F_0\cos\left(10\pi t\right) thì xảy ra hiện tượng cộng hưởng. Tần số dao động riêng của hệ là

1010 Hz.
5π5\pi Hz.
55 Hz.
10π10\pi Hz.
Câu 14

Dao động tổng hợp AA của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, biên độ A1A_1A2A_2 có giá trị

A
AA1A2.A\ge\left|A_1-A_2\right|.
B
A1A2AA1+A2.\left|A_1-A_2\right|\le A\le A_1+A_2.
C
AA1+A2.A\le A_1+A_2.

Câu 15

Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có biên độ lần lượt là 5 cm và 15 cm. Biên độ dao động tổng hợp không thể nhận giá trị nào sau đây?

3 cm.
20 cm.
12 cm.
10 cm.
Câu 16

Cho hai dao động điều hòa cùng phương, có phương trình lần lượt là x1=4cos(10πtπ3)x_1=4\cos\left(10\pi t-\dfrac{\pi}{3}\right) cm và x2=4cos(10πt+π6)x_2=4\cos\left(10\pi t+\dfrac{\pi}{6}\right) cm. Phương trình dao động tổng hợp là

x=8cos(10πtπ12)x=8\cos\left(10\pi t-\dfrac{\pi}{12}\right) cm.
x=42cos(10πtπ6)x=4\sqrt{2}\cos\left(10\pi t-\dfrac{\pi}{6}\right) cm.
x=8cos(10πtπ6)x=8\cos\left(10\pi t-\dfrac{\pi}{6}\right) cm.
x=42cos(10πtπ12)x=4\sqrt{2}\cos\left(10\pi t-\dfrac{\pi}{12}\right) cm.