Câu 1

Tính:

+

3

3

2

7

2

3

7

8

4

9

3

8

1

Câu 2

Tính:

7 0 8 1 8 1 8
1 5 3 9 3 2 3
Câu 3

Tính:

× 1 4 5 5 1
1 2
Câu 4

Tính.

3 4 3 2 0 0 7 8
Câu 5

Rút gọn rồi tính:

28 + 5 = + = + = =
12 3
Câu 6

Tính:

19 8 = = = =
12 6
Câu 7

Tính (kết quả viết ở dạng phân số tối giản):

19 × 9 = × =
12 10 ×
Câu 8

Tính rồi rút gọn kết quả thành phân số tối giản:

9 : 12 = 9 × = =
4 11 4 48
Câu 9

Trung bình cộng của hai số là 306. Nếu viết thêm chữ số 5 vào bên trái số thứ nhất thì được số thứ hai. Tìm hai số đó.

Bài giải

Tổng của 2 số trên là:

× =

Vì viết thêm chữ số 5 vào bên trái số thứ nhất thì được số thứ hai nên số thứ hai phải có chữ số, số thứ nhất có chữ số.

Khi đó ta thấy ngay số thứ hai hơn số thứ nhất đơn vị.

Số thứ nhất là:

() : 2 =

Số thứ hai là:

+ =

Đáp số: .

Câu 10

loading...

Bố hơn con 31 tuổi, biết rằng 5 năm nữa tổng số tuổi của hai bố con là 49 tuổi. Tính tuổi bố và tuổi con hiện nay.

Bài giải

Tổng số tuổi của hai bố con hiện nay là:

× = (tuổi)

Tuổi con hiện nay là:

() : = (tuổi)

Tuổi bố hiện nay là:

+ = (tuổi)

Đáp số: Bố: tuổi; con: tuổi.

Câu 11

loading...

Một khu vườn hình chữ nhật có nửa chu vi là 17 m, chiều rộng kém chiều dài 1 m.

Câu 1:

a) Tính diện tích khu vườn đó.

Bài giải

Chiều rộng khu vườn là:

() : 2 = (m)

Chiều dài khu vườn là:

+ = (m)

Diện tích khu vườn là:

× = (m2)

Đáp số: m2.

Câu 2:

b) Trên khu vườn đó, cứ mỗi 1 mét vuông, người ta thu hoạch được 5 kg cà chua. Hỏi người ta thu hoạch được tất cả bao nhiêu yến cà chua trên khu vườn đó?

Trả lời: yến.

Câu 12

loading...

Một kho có 1 tấn 8 tạ gạo. Xe thứ nhất chở 23\dfrac{2}{3} lượng gạo trong kho. Xe thứ hai chở 16\dfrac{1}{6} lượng gạo trong kho. Hỏi cả hai xe chở bao nhiêu tạ gạo?

Bài giải

Đổi: 1 tấn 8 tạ =

tạ

Xe thứ nhất chở số tạ gạo là:

×
=
(tạ)

Xe thứ hai chở số tạ gạo là:

×
=
(tạ)

Cả hai xe chở số tạ gạo là:

+
=
(tạ)

Đáp số:

tạ.

Câu 13

Một cửa hàng đã bán được số lượng dụng cụ học tập như sau:

Tẩy: 9 cái; bút mực: 6 cái; bút chì: 14 cái; thước kẻ: 10 cái.

Câu 1:

a) Hãy lập dãy số liệu thống kê số lượng đã bán của lần lượt mỗi loại dụng cụ theo thứ tự ở trên:

; ; ;

Câu 2:

b) Sắp xếp các dụng cụ theo thứ tự bán được từ ít đến nhiều:

  • Bút chì
  • Thước kẻ
  • Bút mực
  • Tẩy
Câu 14

Huấn luyện viên kiểm tra người tập nhảy xà 45 lần, số lần nhảy qua xà là 35 lần, số lần làm xà bị rơi là 6 lần và số lần không qua là 4 lần.

Câu 1:

Sự kiện nào dưới đây không thể xảy ra?

Nhảy không qua xà.
Nhảy làm rơi xà.
Nhảy qua xà.
Nhảy làm gãy xà.
Câu 2:

Người tập nhảy nhảy qua xà bao nhiêu lần?

6 lần.
45 lần.
4 lần.
35 lần.
Câu 3:

Sắp xếp các sự kiện theo thứ tự số lần xuất hiện từ bé đến lớn?

  • Nhảy qua xà
  • Làm rơi xà
  • Không qua xà
Câu 15

Thống kê số sản phẩm các tổ công nhân làm được được biểu đồ sau:

loading...

Câu 1:

Tổ 3 làm được sản phẩm.

Câu 2:

Tổ 4 làm được nhiều hơn tổ 3 sản phẩm.

Câu 3:

Trung bình mỗi tổ làm được sản phẩm.