Câu 1

Giá trị thế điện cực chuẩn của cặp oxi hóa – khử nào được quy ước bằng 0?

2H+/H2.
Mg2+/Mg.
Ag+/Ag.
K+/K.
Câu 2

Cho giá trị thế điện cực chuẩn của một số cặp oxi hóa - khử như sau:

Cặp oxi hóa - khử Thế điện cực chuẩn (V)
Mg2+/Mg -2,356
Fe2+/Fe -0,44
Cu2+/Cu +0,340
Ag+/Ag +0,799

Kim loại nào dưới đây có tính khử mạnh nhất?

Ag.
Fe.
Mg.
Cu
Câu 3

Cho giá trị thế điện cực chuẩn của một số cặp oxi hóa - khử như sau:

Cặp oxi hóa khử Thế điện cực chuẩn (V)
K+/K -2,924
Al3+/Al -1,676
Pb2+/Pb -0,126
Au3+/Au +1,52

Dãy ion được sắp xếp theo chiều tính oxi hóa giảm dần là

K+, Pb2+, Al3+, Au3+.
Au3+, Al3+, Pb2+, K+.
Au3+, Pb2+, Al3+, K+.
Pb2+, Al3+, K+, Au3+.
Câu 4

Cho giá trị thế điện cực chuẩn của một số cặp oxi hóa - khử như sau:

Cặp oxi hóa khử Thế điện cực chuẩn (V)
Mg2+/Mg -2,356
Fe2+/Fe -0,44
Pb2+/Pb -0,126
Cu2+/Cu +0,340
Ag+/Ag +0,799

Dãy nào dưới đây chỉ gồm các kim loại khử được Cu2+ thành kim loại Cu?

Pb, Mg, Ag.
Ag, Fe, Mg.
Mg, Fe, Pb.
Fe, Ag, Pb.
Câu 5

Cho các phản ứng hóa học sau:

Mg + FeSO4 → MgSO4 + Fe

Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2

Cu + H2SO4 → không phản ứng

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Cặp oxi hóa – khử Cu2+/Cu có thế điện cực chuẩn lớn hơn 0.
b) Ion Fe2+ có tính oxi hóa mạnh hơn ion Mg2+.
c) Fe đẩy được Cu ra khỏi muối.
d) Kim loại Mg không phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng.
Câu 6

Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về pin Galvani?

Các electron di chuyển từ anode sang cathode qua dây dẫn.
Tại anode xảy ra quá trình khử.
Phản ứng xảy ra trong pin là phản ứng oxi hóa – khử.
Pin Galvani là pin điện hóa có mỗi điện cực ứng với mỗi cặp oxi hóa khử.
Câu 7

Đâu không phải là vai trò của cầu muối trong pin Galvani?

Trung hòa điện ở mỗi dung dịch điện li.
Cho dòng electron chạy qua.
Ngăn cách hai dung dịch chất điện li.
Đóng kín mạch điện.
Câu 8

Trong quá trình hoạt động của pin Cu – Ag, quá trình xảy ra ở cathode là

Cu Cu2+ + 2e.
Ag+ + 1e Ag.
Ag Ag+ + 1e.
Cu2+ + 2e Cu.
Câu 9

Trong một pin điện hóa xảy ra phản ứng sau: Fe + Cu2+ → Cu + Fe2+.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Tính oxi hóa của Cu2+ yếu hơn Fe2+.
b) Thanh Cu là cực dương và xảy ra quá trình khử.
c) Các electron chuyển từ thanh Fe sang thanh Cu qua cầu muối.
d) Trong quá trình pin hoạt động, khối lượng thanh Cu giảm dần.
Câu 10

Tính sức điện động chuẩn của pin Cd - Ni. Biết sức điện động của pin tạo bởi từng cặp Ni2+/Ni và Cd2+/Cd với cathode là điện cực hydrogen chuẩn lần lượt là 0,257 V và 0,403 V.

(Làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).

Trả lời: .

Câu 11

Ion kim loại nào dưới đây bị điện phân trong dung dịch (với điện cực graphite)?

Cu2+.
K+.
Ca2+.
Na+.
Câu 12

Thứ tự điện phân tại cathode là

Fe2+, Fe3+, H2O, Cu2+, H+.
H2O, Cu2+, H+, Pb2+, Fe3+.
Au3+, Ag+, Cu2+, H+, H2O.
Na+, Ca2+, Mg2+, Zn2+, Fe2+.
Câu 13

Phương trình hóa học nào dưới đây biểu diễn quá trình điện phân nóng chảy?

ZnO + H2 Zn + H2O.
4AgNO3 + 2H2O 4Ag + 4HNO3 + O2
CuSO4 + Fe FeSO4 + Cu.
MgCl2 Mg + Cl2.
Câu 14

Điện phân dung dịch AgNO3 với điện cực trơ đến khi có khí thoát ra ở cả hai điện cực thì pH của dung dịch thay đổi như thế nào?

Tăng dần rồi giảm dần.
Giảm dần.
Không đổi.
Tăng dần.
Câu 15

Điện phân V lít dung dịch CuCl2 0,5 M với điện cực trơ. Khi dừng điện phân thu được dung dịch X và 1,86 lít khí Cl2 (đkc) duy nhất ở anode. Toàn bộ dung dịch X tác dụng vừa đủ với 12,6 gam Fe. Giá trị của V là bao nhiêu?

Làm tròn kết quả đến hàng phần mười.

Trả lời: .