Đăng nhập ngay để lưu kết quả bài làm
Đăng nhập

Ôn tập cuối học kì 1 (Tiết 1 - 2)

icon-close
Câu 1

Xếp tên các bài đọc vào hai nhóm.

  • Bầu trời mùa thu
  • Anh Ba
  • Đồng cỏ nở hoa
  • Nếu em có một khu vườn
  • Bức tường có nhiều phép lạ
  • Ở Vương quốc Tương Lai

Chủ điểm Niềm vui sáng tạo

    Chủ điểm Chắp cánh ước mơ

      Câu 2

      Bài đọc nào thuộc chủ điểm Niềm vui sáng tạo? (Chọn 3 đáp án)

      Vẽ màu.
      Làm thỏ con bằng giấy.
      Bay cùng ước mơ.
      Cánh chim nhỏ.
      Thanh âm của núi.
      Câu 3

      Bài đọc nào thuộc chủ điểm Niềm vui sáng tạo? (Chọn 2 đáp án)

      Người dẫn đường lên các vì sao.
      Bét-tô-ven và bản xô-nát Vầng trăng.
      Bét-tô-ven và bản xô-nát Ánh trăng.
      Người tìm đường lên các vì sao.
      Câu 4

      Bài đọc nào thuộc chủ điểm Chắp cánh ước mơ? (Chọn 3 đáp án)

      Ước mơ thuỷ thủ.
      Ước mơ bốn mùa.
      Con trai người làm vườn.
      Bốn mùa mơ ước.
      Bay cùng ước mơ.
      Câu 5

      Bài đọc nào thuộc chủ điểm Chắp cánh ước mơ? (Chọn 2 đáp án)

      Cánh chim nhỏ.
      Phép lạ quanh ta.
      Hai người bạn.
      Nếu chúng mình có phép lạ.
      Câu 6

      Xếp các từ sau vào hai nhóm.

      • chua loét
      • đắng ngắt
      • đỏ rực
      • xanh biếc

      Tính từ chỉ màu sắc

        Tính từ chỉ hương vị

          Câu 7

          Xếp các từ sau vào hai nhóm.

          • tí tách
          • cong queo
          • vuông vắn
          • ì ầm

          Tinh từ chỉ âm thanh

            Tính từ chỉ hình dáng

              Câu 8

              Xếp các từ sau vào hai nhóm.

              • buổi chiều
              • gió
              • sân đình
              • làng
              • Bá Dương Nội

              Danh từ riêng

                Danh từ chung

                  Câu 9

                  Xếp các từ sau vào hai nhóm.

                  • trao
                  • bay
                  • ngất ngây
                  • tổ chức
                  • ngắm

                  Động từ chỉ hoạt động

                    Động từ chỉ trạng thái

                      Câu 10

                      Xếp các từ sau vào hai nhóm.

                      • (trời) cao
                      • rực rỡ
                      • (bay) xa
                      • (bay) cao

                      Tính từ chỉ đặc điểm của sự vật

                        Tính từ chỉ đặc điểm của hoạt động

                          Câu 11

                          Bấm chọn 2 sự vật, hiện tượng được nhân hoá.

                          Khi mặt trời lặng im

                          Nằm dài sau dãy núi

                          Ấy lúc bóng đêm

                          Tô màu cho thế giới.

                          (Nguyễn Quỳnh Mai)

                          Câu 12

                          "Mặt trời" và "bóng đêm" được nhân hoá bằng cách nào?

                          Dùng từ ngữ chỉ hoạt động, đặc điểm của người để kể, tả về vật, hiện tượng tự nhiên.
                          Trò chuyện với vật, hiện tượng tự nhiên như với người.
                          Gọi vật, hiện tượng tự nhiên bằng những từ chỉ người.
                          Câu 13

                          Bấm chọn sự vật, hiện tượng được nhân hoá.

                          Ngoan nhé, chú bê vàng,

                          Ta dắt đi ăn cỏ,

                          Bốn chân bước nhịp nhàng,

                          Nước sông in hình chú.

                          (Thy Ngọc)

                          Câu 14

                          "Bê vàng" được nhân hoá bằng cách nào? (Chọn 2 đáp án)

                          Trò chuyện với vật, hiện tượng tự nhiên như với người.
                          Dùng từ ngữ chỉ hoạt động, đặc điểm của người để kể, tả về vật, hiện tượng tự nhiên.
                          Gọi vật, hiện tượng tự nhiên bằng những từ chỉ người.