Phần 1

(19 câu)
Câu 1

Bậc và hệ số của đơn thức 1,5ax2-1,5ax^{2} (với aa là hằng số, xx là biến) lần lượt là

1,5a1,5a và bậc 33.
1,51,5 và bậc 22.
1,5a-1,5a và bậc 22.
1,5-1,5 và bậc 22.
Câu 2

Đa thức 12x94x212x-9-4{{x}^{2}} được phân tích thành

(32x)2{{(3-2x)}^{2}}.
(2x+3)2-{{(2x+3)}^{2}}.
(2x3)2-{{(2x-3)}^{2}}.
(2x3)(2x+3)(2x-3)(2x+3).
Câu 3

Đa thức nào sau đây phân tích được thành

7(xy+1)7(x - y + 1)?

7x7y+17x - 7y + 1.
7xy+17x - y + 1.
7x+7y+17x + 7y + 1.
7x7y+77x - 7y + 7.
Câu 4

Đơn thức A=38x2y.23xy2z2.45x3yA = -\dfrac{3}{8}{{x}^{2}}y.\dfrac{2}{3}x{{y}^{2}}{{z}^{2}}.\dfrac{4}{5}{{x}^{3}}y sau khi thu gọn là

15x6y4-\dfrac15x^6y^4.
15x6y4z2\dfrac15x^6y^4z^2.
15x6y4z2-\dfrac15x^6y^4z^2.
15x5y4z2-\dfrac15x^5y^4z^2.
Câu 5

Phân tích đa thức x36x2y+12xy28y3{{x}^{3}}-6{{x}^{2}}y+12x{{y}^{2}}-8{{y}^{3}} thành nhân tử ta được

x3(2y)3{{x}^{3}}-{{(2y)}^{3}}.
(xy)3{{(x-y)}^{3}}.
(2xy)3{{(2x-y)}^{3}}.
(x2y)3{{(x-2y)}^{3}}.
Câu 6

Phân tích đa thức m.n31+mn3m.{{n}^{3}}-1+m-{{n}^{3}} thành nhân tử, ta được:

(m+1)(n2+1)(m+1)({{n}^{2}}+1).
n2(n+1)(m1){{n}^{2}}(n+1)(m-1).
(n31)(m1)({{n}^{3}}-1)(m-1).
(m1)(n+1)(n2n+1)(m-1)(n+1)({{n}^{2}}-n+1).
Câu 7

Đẳng thức nào dưới đây đúng?

x44x3+4x2=x2(x2)2{{x}^{4}}-4{{x}^{3}}+4{{x}^{2}}={{x}^{2}}{{(x-2)}^{2}}.
x44x3+4x2=x(x2)2{{x}^{4}}-4{{x}^{3}}+4{{x}^{2}}=x{{(x-2)}^{2}}.
x44x3+4x2=x2(x+2)2{{x}^{4}}-4{{x}^{3}}+4{{x}^{2}}={{x}^{2}}{{(x+2)}^{2}}.
x44x3+4x2=x2(x2){{x}^{4}}-4{{x}^{3}}+4{{x}^{2}}={{x}^{2}}(x-2).
Câu 8

Phân tích đa thức 2x3y2xy34xy22xy2{{x}^{3}}y-2x{{y}^{3}}-4x{{y}^{2}}-2xy thành phân tử ta được

2xy(xy1)(xy+1)2xy(x-y-1)(x-y+1).
2xy(xy1)(x+y+1)2xy(x-y-1)(x+y+1).
2xy(xy1)(x+y1)2xy(x-y-1)(x+y-1).
xy(xy1)(x+y+1)xy(x-y-1)(x+y+1).
Câu 9

Tìm xx biết (2x3)24x2+9=0{{(2x-3)}^{2}}-4{{x}^{2}}+9=0.

x=23x=\dfrac{2}{3}.
x=32x=-\dfrac{3}{2}.
x=12x=\dfrac{1}{2}.
x=32x=\dfrac{3}{2}.
Câu 10

Kết quả của phép nhân đa thức x2+x+1x^{2}+x+1 với đa thức x2+2x+2x^{2}+2 x+2

x4+4x3+5x2+x+2x^{4}+4 x^{3}+5 x^{2}+x+2.
x4+3x3+5x2+4x+2x^{4}+3 x^{3}+5 x^{2}+4 x+2.
x3+5x2+5x+2x^{3}+5 x^{2}+5 x+2.
3x3+5x2+4x+23 x^{3}+5 x^{2}+4 x+2.
Câu 11

Phân tích đa thức thành nhân tử ta được

x3+7x2+12x+4=(x+2)(x2+a.x+2){{x}^{3}}+7{{x}^{2}}+12x+4\\=(x+2)({{x}^{2}}+a.x+2).

Khi đó giá trị của aa

6-6.
55.
5-5.
66.
Câu 12

Tất cả các giá trị của xx thoả mãn

x(2x7)4x+14=0x(2x-7)-4x+14=0

x=72x=\dfrac{-7}{2} hoặc x=2x=2.
x=72x=-\dfrac{7}{2} hoặc x=2x=-2.
x=72x=\dfrac{7}{2} hoặc x=2x=-2.
x=72x=\dfrac{7}{2} hoặc x=2x=2.
Câu 13

Một mảnh vườn có dạng hình chữ nhật với chiều rộng là xx (m), chiều dài là yy (m).

Câu 1:

Đa thức nào dưới đây biểu thị diện tích của mảnh vườn đó?

2xy2xy (m2^2).
x+yx+y (m2^2).
2(x+y)2(x+y) (m2^2).
xyxy (m2^2).
Câu 2:

Nếu tăng chiều rộng lên 22 m và giảm chiều dài đi 33 m thì được mảnh vườn mới. Đa thức biểu thị phần diện tích lớn hơn của mảnh vườn mới so với mảnh vườn ban đầu là

2x3y62 x-3y-6 (m2^2).
2x+3y62 x+3y-6 (m2^2).
2y3x2 y-3 x (m2^2).
2y3x62 y-3 x-6 (m2^2).
Câu 14

Cho B=x62x4+x3+x2xB={{x}^{6}}-2{{x}^{4}}+{{x}^{3}}+{{x}^{2}}-x.

khi x3x=6{{x}^{3}}-x=6, BB bằng

3636.
4848.
5656.
4242.
Câu 15

Cho P=(4x3y3+x3y4):2xy2xy(2xxy)P=(-4{{x}^{3}}{{y}^{3}}+{{x}^{3}}{{y}^{4}}):2x{{y}^{2}}-xy(2x-xy).

Tính giá trị của biểu thức PP tại x=1x=1, y=12y=\dfrac{-1}{2}.

P=198P=\dfrac{19}{8}.
P=819P=\dfrac{8}{19}.
P=198P=-\dfrac{19}{8}.
P=98P=\dfrac{9}{8}.
Câu 16

Không sử dụng máy tính cầm tay, điền số tự nhiên thích hợp:

3599=61.3 \, 599 = 61 \, . .

Câu 17

Cho đa thức

P(x)=(x+5)(ax2+bx+25)P\left( x \right)=\left( x+5 \right)\left( a{{x}^{2}}+bx+25 \right)

Q(x)=x3+125Q\left( x \right)={{x}^{3}}+125.

Tìm aabb để P(x)=Q(x)P\left( x \right)= Q\left( x \right).

Đáp án: a=a= b=b = .

Câu 18

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

A=x2+2y22xy+2x10yA={{x}^{2}}+2{{y}^{2}}-2xy+2x-10y.

A=17A=17.
A=3A=3.
A=3A=-3.
A=17A=-17.
Câu 19

Cho hai đa thức A=(x+a)(x2+bx+16)A=(x+a)\left(x^{2}+b x+16\right); B=x364B=x^{3}-64. Với giá trị nào của a,ba, \, b thì hai đa thức A=BA=B?

a=4a=4b=4b=4.
a=4a=-4b=4b=4.
a=1a=1b=1b=-1.
a=4a=-4b=4b=-4.