Phần 1

(20 câu)
Câu 1

Rút gọn đa thức 16x24x+1416{{x}^{2}}-4x+\dfrac{1}{4} ta được kết quả

(4x+12)2{{\Big(4x+\dfrac{1}{2} \Big)}^{2}}.
(x12)2{{\Big(x-\dfrac{1}{2} \Big)}^{2}}.
(x+12)2{{\Big(x+\dfrac{1}{2} \Big)}^{2}}.
(4x12)2{{\Big(4x-\dfrac{1}{2} \Big)}^{2}}.
Câu 2

Trong các khai triển hằng đẳng thức sau, khai triển nào sai?

A
A3B3=(AB)(A2+AB+B2){{A}^{3}}-{{B}^{3}}=(A-B)({{A}^{2}}+AB+{{B}^{2}}).
B
A2B2=(AB)(A+B){{A}^{2}}-{{B}^{2}}=(A-B)(A+B).
C
(A+B)2=A2+2AB+B2{{(A+B)}^{2}}={{A}^{2}}+2AB+{{B}^{2}}.
D
(AB)3=A33A2B3AB2+B3{{(A-B)}^{3}}={{A}^{3}}-3{{A}^{2}}B-3A{{B}^{2}}+{{B}^{3}}.
Câu 3

Rút gọn biểu thức (3x+1)22(3x+1)(3x+5)+(3x+5)2{{(3x+1)}^{2}}-2(3x+1)(3x+5)+{{(3x+5)}^{2}} ta được

88.
44.
1616.
2424.
Câu 4

Kết quả phân tích đa thức 6x2y12xy26{{x}^{2}}y-12x{{y}^{2}} thành nhân tử là

6xy(x2y)6xy(x-2y).
6xy(xy)6xy(x-y).
6xy(x+2y)6xy(x+2y).
6xy(x+y)6xy(x+y).
Câu 5

Điền đơn thức vào chỗ trống:

12x3y2z218x2y2z4=....(2x3z2)12{{x}^{3}}{{y}^{2}}{{z}^{2}}-18{{x}^{2}}{{y}^{2}}{{z}^{4}}=... \, . \, (2x-3{{z}^{2}}).

6x3y2z26{{x}^{3}}{{y}^{2}}{{z}^{2}}.
6x2y2z26{{x}^{2}}{{y}^{2}}{{z}^{2}}.
6y2z26{{y}^{2}}{{z}^{2}}.
6xy2z26x{{y}^{2}}{{z}^{2}}.
Câu 6

Tìm xx biết 2x(x3)+5(x3)=02x(x-3)+5(x-3)=0.

x=52x=\dfrac{5}{2} hoặc x=3x=3.
x=52x=-\dfrac{5}{2} hoặc x=3x=3.
x=52x=\dfrac{5}{2} hoặc x=3x=-3.
x=25x=\dfrac{2}{5} hoặc x=3x=3.
Câu 7

Đẳng thức nào dưới đây sai?

A
15x2+10xy=5x(3x+2y)15{{x}^{2}}+10xy=5x(3x+2y).
B
x+6x2y12xy+2=(6xy+1)(x2)-x+6{{x}^{2}}y-12xy+2=(6xy+1)(x-2).
C
35x(y8)14y(8y)=7(5x+2y)(y8)35x(y-8)-14y(8-y)=7(5x+2y)(y-8).
D
x3x2+x1=(x2+1)(x1){{x}^{3}}-{{x}^{2}}+x-1=({{x}^{2}}+1)(x-1).
Câu 8

Cho biết (x+4)2(x1)(x+1)=16{{(x+4)}^{2}}-(x-1)(x+1)=16. Giá trị của xx

88.
8(x+5)-8(x+5).
18-\dfrac{1}{8}.
18\dfrac{1}{8}.
Câu 9

Phân tích đa thức 5x2+10xy4x8y5{{x}^{2}}+10xy-4x-8y thành nhân tử ta được

(x+2y)(5x4)(x+2y)(5x-4).
(5x+4)(x2y)(5x+4)(x-2y).
(5x2y)(x+4y)(5x-2y)(x+4y).
(5x4)(x2y)(5x-4)(x-2y).
Câu 10

Điền vào chỗ trống

4x2+4xy2+1=....(2x+y+1)4{{x}^{2}}+4x-{{y}^{2}}+1=... \, . \,(2x+y+1).

2xy2x-y.
2x+y+12x+y+1.
2x+y2x+y.
2xy+12x-y+1.
Câu 11

Cho A=x2+2xy+y24x4y+1A={{x}^{2}}+2xy+{{y}^{2}}-4x-4y+1

Tính giá trị của biểu thức AA biết x+y=3x+y=3.

12\dfrac{1}{2}.
22.
2-2.
11.
Câu 12

Tìm xx, biết:

(x+1)3(x1)36(x1)2=10{{(x+1)}^{3}}-{{(x-1)}^{3}}-6{{(x-1)}^{2}}=-10.

x=1x=1.
x=3x=3.
x=2x=-2.
x=12x=-\dfrac{1}{2}.
Câu 13

Cho A=x(x2009)y(2009x)A=x(x-2 \, 009)-y(2 \, 009-x)

Giá trị của biểu thức AA tại x=3009x=3 \, 009y=1991y=1 \, 991 bằng

5000050 \, 000.
50000005 \, 000 \, 000.
500000500 \, 000.
50005 \, 000.
Câu 14

Gía trị lớn nhất của xx thoả mãn phương trình 7x2(x7)+5x(7x)=07{{x}^{2}}(x-7)+5x(7-x)=0

x=7x=7.
x=57x=\dfrac{5}{7}.
x=8x=8.
x=0x=0.
Câu 15

Có bao nhiêu giá trị của xx thoả mãn

(x+5)22(x+5)(x2)+(x2)2=49{{(x+5)}^{2}}-2(x+5)(x-2)+{{(x-2)}^{2}}=49?

22.
33.
Vô số.
11.
Câu 16

Cho S=1+x+x2+x3+x4+x5S=1+x+{{x}^{2}}+{{x}^{3}}+{{x}^{4}}+{{x}^{5}}, chọn đẳng thức đúng trong các đẳng thức sau.

xSS=x6+1xS-S={{x}^{6}}+1.
xSS=x6xS-S={{x}^{6}}.
xSS=x71xS-S={{x}^{7}}-1.
xSS=x61xS-S={{x}^{6}}-1.
Câu 17

Giá trị nhỏ nhất của biểu thức A=x2x+1A={{x}^{2}}-x+1

34\dfrac{3}{4}.
14\dfrac{1}{4}.
34-\dfrac{3}{4}.
11.
Câu 18

Số lượng sản phẩm NN của một công ty bán ra vào ngày phát hành sản phẩm đó được cho bởi:

N=2x3+4x2+2xN=2 x^3+4 x^2+2 x (nghìn), trong đó xx là số giờ kể từ thời điểm phát hành.

Câu 1:

Phân tích đa thức NN thành nhân tử ta được kết quả cuối cùng là

2x(x2+2x+1)2x(x^2 + 2x +1).
2(x+1)22(x+1)^2.
2x(x2+x+1)2x(x^2 + x +1).
2x(x+1)22x(x+1)^2.
Câu 2:

Từ đó tính số sản phẩm công ty bán ra được sau 9 giờ phát hành.

Đáp án: sản phẩm. (điền đáp án là số tự nhiên)

Câu 19

Tính giá trị của biểu thức P=x5100x4+100x3100x2+100x9P={{x}^{5}}-100{{x}^{4}}+100{{x}^{3}}-100{{x}^{2}}+100x-9 tại x=99x=99.

Đáp số:

Câu 20

Cho a3+b3+c3=3abc{{a}^{3}}+{{b}^{3}}+{{c}^{3}}=3abc thì

a=b=ca=b=c.
a=b=c=0a=b=c=0.
a=b=ca=b=c hoặc a+b+c=0a+b+c=0.
a=b=ca=b=c hoặc a+b+c=1a+b+c=1.