Phần 1

(20 câu)
Câu 1

Đa thức 12x94x212x-9-4{{x}^{2}} được phân tích thành

(32x)2{{(3-2x)}^{2}}.
(2x+3)2-{{(2x+3)}^{2}}.
(2x3)2-{{(2x-3)}^{2}}.
(2x3)(2x+3)(2x-3)(2x+3).
Câu 2

Đa thức nào sau đây phân tích được thành

7(xy+1)7(x - y + 1)?

7x7y+17x - 7y + 1.
7xy+17x - y + 1.
7x+7y+17x + 7y + 1.
7x7y+77x - 7y + 7.
Câu 3

Phân tích đa thức x36x2y+12xy28y3{{x}^{3}}-6{{x}^{2}}y+12x{{y}^{2}}-8{{y}^{3}} thành nhân tử ta được

x3(2y)3{{x}^{3}}-{{(2y)}^{3}}.
(xy)3{{(x-y)}^{3}}.
(2xy)3{{(2x-y)}^{3}}.
(x2y)3{{(x-2y)}^{3}}.
Câu 4

Đa thức thích hợp điền vào dấu ... trong 3x2+6xy23y2+6x2y=3.....(x+y)3{{x}^{2}}+6x{{y}^{2}}-3{{y}^{2}}+6{{x}^{2}}y=3. \, ... \, .(x+y)

(xy+xy)(x-y+xy).
(xy+3xy)(x-y+3xy).
(x+y+2xy)(x+y+2xy).
(xy+2xy)(x-y+2xy).
Câu 5

Phân tích đa thức m.n31+mn3m.{{n}^{3}}-1+m-{{n}^{3}} thành nhân tử, ta được:

(m+1)(n2+1)(m+1)({{n}^{2}}+1).
n2(n+1)(m1){{n}^{2}}(n+1)(m-1).
(n31)(m1)({{n}^{3}}-1)(m-1).
(m1)(n+1)(n2n+1)(m-1)(n+1)({{n}^{2}}-n+1).
Câu 6

Đẳng thức nào dưới đây đúng?

x44x3+4x2=x2(x2)2{{x}^{4}}-4{{x}^{3}}+4{{x}^{2}}={{x}^{2}}{{(x-2)}^{2}}.
x44x3+4x2=x(x2)2{{x}^{4}}-4{{x}^{3}}+4{{x}^{2}}=x{{(x-2)}^{2}}.
x44x3+4x2=x2(x+2)2{{x}^{4}}-4{{x}^{3}}+4{{x}^{2}}={{x}^{2}}{{(x+2)}^{2}}.
x44x3+4x2=x2(x2){{x}^{4}}-4{{x}^{3}}+4{{x}^{2}}={{x}^{2}}(x-2).
Câu 7

Cho 4x225(2x+7)(52x)=(2x5)(...)4{{x}^{2}}-25-(2x+7)(5-2x)=(2x-5)(...).

Biểu thức điền vào dấu ba chấm là

x+3x+3.
2x+122x+12.
4x+124x+12.
4x124x-12.
Câu 8

Phân tích đa thức 2x3y2xy34xy22xy2{{x}^{3}}y-2x{{y}^{3}}-4x{{y}^{2}}-2xy thành phân tử ta được

2xy(xy1)(xy+1)2xy(x-y-1)(x-y+1).
2xy(xy1)(x+y+1)2xy(x-y-1)(x+y+1).
2xy(xy1)(x+y1)2xy(x-y-1)(x+y-1).
xy(xy1)(x+y+1)xy(x-y-1)(x+y+1).
Câu 9

Tìm xx biết (2x3)24x2+9=0{{(2x-3)}^{2}}-4{{x}^{2}}+9=0.

x=23x=\dfrac{2}{3}.
x=32x=-\dfrac{3}{2}.
x=12x=\dfrac{1}{2}.
x=32x=\dfrac{3}{2}.
Câu 10

Phân tích đa thức thành nhân tử ta được

x3+7x2+12x+4=(x+2)(x2+a.x+2){{x}^{3}}+7{{x}^{2}}+12x+4\\=(x+2)({{x}^{2}}+a.x+2).

Khi đó giá trị của aa

6-6.
55.
5-5.
66.
Câu 11

Có bao nhiêu giá trị của xx thoả mãn

x33x2+3x=0{{x}^{3}}-3{{x}^{2}}+3-x=0?

11.
33.
22.
44.
Câu 12

Tất cả các giá trị của xx thoả mãn

x(2x7)4x+14=0x(2x-7)-4x+14=0

x=72x=\dfrac{-7}{2} hoặc x=2x=2.
x=72x=-\dfrac{7}{2} hoặc x=2x=-2.
x=72x=\dfrac{7}{2} hoặc x=2x=-2.
x=72x=\dfrac{7}{2} hoặc x=2x=2.
Câu 13

Tổng các giá trị của xx thoả mãn

x(x1)(x+1)+x21=0x(x-1)(x+1)+{{x}^{2}}-1=0

1-1.
00.
11.
22.
Câu 14

Cho B=x62x4+x3+x2xB={{x}^{6}}-2{{x}^{4}}+{{x}^{3}}+{{x}^{2}}-x.

khi x3x=6{{x}^{3}}-x=6, BB bằng

3636.
4848.
5656.
4242.
Câu 15

Cho P=(4x3y3+x3y4):2xy2xy(2xxy)P=(-4{{x}^{3}}{{y}^{3}}+{{x}^{3}}{{y}^{4}}):2x{{y}^{2}}-xy(2x-xy).

Tính giá trị của biểu thức PP tại x=1x=1, y=12y=\dfrac{-1}{2}.

P=198P=\dfrac{19}{8}.
P=819P=\dfrac{8}{19}.
P=198P=-\dfrac{19}{8}.
P=98P=\dfrac{9}{8}.
Câu 16

Không sử dụng máy tính cầm tay, điền số tự nhiên thích hợp:

3599=61.3 \, 599 = 61 \, . .

Câu 17

Cho đa thức

P(x)=(x+5)(ax2+bx+25)P\left( x \right)=\left( x+5 \right)\left( a{{x}^{2}}+bx+25 \right)

Q(x)=x3+125Q\left( x \right)={{x}^{3}}+125.

Tìm aabb để P(x)=Q(x)P\left( x \right)= Q\left( x \right).

Đáp án: a=a= b=b = .

Câu 18

Số lượng sản phẩm NN của một công ty bán ra vào ngày phát hành sản phẩm đó được cho bởi:

N=2x3+4x2+2xN=2 x^3+4 x^2+2 x (nghìn), trong đó xx là số giờ kể từ thời điểm phát hành.

Câu 1:

Phân tích đa thức NN thành nhân tử ta được kết quả cuối cùng là

2x(x2+2x+1)2x(x^2 + 2x +1).
2(x+1)22(x+1)^2.
2x(x2+x+1)2x(x^2 + x +1).
2x(x+1)22x(x+1)^2.
Câu 2:

Từ đó tính số sản phẩm công ty bán ra được sau 9 giờ phát hành.

Đáp án: sản phẩm. (điền đáp án là số tự nhiên)

Câu 19

Giá trị lớn nhất của biểu thức

B=9x2+2x29B=-9{{x}^{2}}+2x-\dfrac{2}{9}

19\dfrac{1}{9}.
29\dfrac{2}{9}.
29-\dfrac{2}{9}.
19-\dfrac{1}{9}.
Câu 20

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

A=x2+2y22xy+2x10yA={{x}^{2}}+2{{y}^{2}}-2xy+2x-10y.

A=17A=17.
A=3A=3.
A=3A=-3.
A=17A=-17.