Phần 1

(10 câu)
Câu 1

Tập xác định của hàm số y=32xy = \dfrac3{\sqrt{2-x}}

D=(;2]D = (-\infty ; 2].
D=R\{2}D = \mathbb{R} \backslash \{2\}.
D=[2;+)D = [2 ; +\infty).
D=(;2)D = (-\infty ; 2).
Câu 2

Với những giá trị nào của mm thì hàm số f(x)=(m+2)x+1f(x) = (m + 2)x + 1 đồng biến trên R\mathbb{R}?

m>2m > -2.
m=1m = 1.
m<1m < 1.
m=2m = 2.
Câu 3

Trục đối xứng của parabol (P):(P): y=2x2+6x+3y = 2x^2 + 6x + 3

y=3y = -3.
y=32y = -\dfrac32.
x=32x = -\dfrac32.
x=3x = -3.
Câu 4

Parabol y=4x2x2y = -4x - 2x^2 có đỉnh là

I(1;1)I(1;1).
I(1;2)I(-1;2).
I(2;0)I(2;0).
I(1;1)I(-1;1).
Câu 5

Đường trong hình vẽ nào không là đồ thị hàm số?

loading...
loading...
loading...
loading...
Câu 6

Hàm số nào dưới đây là hàm đồng biến trên R\mathbb{R}?

y=x2+2x1y=x^2+2 x-1.
y=12xy=1-2 x.
y=3x+2y=3 x+2.
y=2(2x3)y=-2(2 x-3).
Câu 7

Giá trị tham số mm để hàm số y=x2+1x2+2xm+1y=\dfrac{x \sqrt{2}+1}{x^2+2{x}-m+1} có tập xác định là R\mathbb{R}

m>2m>2.
m3m \leq 3.
m<0m<0.
m1m \geq 1.
Câu 8

Tất cả các giá trị của tham số mm để hàm số y=(m2+1)x24mx+1y=\left(m^2+1\right) x^2-4 m x+1 nghịch biến trên (;1)(-\infty ; 1)

m>1m > 1.
m1m \le 1.
m=1m = 1.
m<1m < 1.
Câu 9

Tìm mm để đồ thị hàm số y=4x+m1y=4 x+m-1 đi qua điểm A(1;2)A(1 ; 2).

Trả lời:

Câu 10

Cho hàm số y=ax2+bx+c(a0)y=a x^2+b x+c(a \neq 0). Biết rằng đồ thị hàm số nhận đường thẳng x=32x=\dfrac{3}{2} làm trục đối xứng, và đi qua các điểm A(2;0),B(0;2)A(2 ; 0), B(0 ; 2). Tính T=ab+cT=a-b+c.

Đáp án: