Câu 1

Viết số thích hợp vào ô trống:

33 == 3×73 \times 7 ==
55 5×75 \times 7
Câu 2

Điền số thích hợp vào ô trống:

= 44 = 3232
3535 77
Câu 3

Sắp xếp các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn:

  • 1613\dfrac{16}{13}
  • 913\dfrac{9}{13}
  • 1713\dfrac{17}{13}
Câu 4

Chọn dấu thích hợp để điền vào ô trống:

54\dfrac{5}{4}

  1. >
  2. =
  3. <
67\dfrac{6}{7}.

Câu 5

Minh và Hoa có hai chiếc bánh giống nhau. Minh đã ăn hết 45\dfrac{4}{5} cái bánh, còn Hoa đã ăn 16\dfrac{1}{6} cái bánh. Hỏi ai đã ăn nhiều bánh hơn?

Bài giải

Ta có:

44 ==
  1. 5 × 6
  2. 4 × 6
==
  1. 24
  2. 30
55
  1. 5 × 6
  2. 4 × 6
  1. 30
  2. 24
11 ==
  1. 1 × 6
  2. 1 × 5
==
  1. 5
  2. 8
66 6×56 \times 5
  1. 35
  2. 36
  3. 30

Vậy 45\dfrac{4}{5}

  1. =
  2. >
  3. <
16\dfrac{1}{6}, hay
  1. Hoa
  2. Minh
ăn nhiều bánh hơn
  1. Minh
  2. Hoa
.

Câu 6

So sánh phân số 45\dfrac{4}{5} và phân số 76\dfrac{7}{6} .

Bài giải

Ta có: 45\dfrac{4}{5}

  1. <
  2. =
  3. >
1176\dfrac{7}{6}
  1. <
  2. =
  3. >
11.

Vậy 45\dfrac{4}{5}

  1. <
  2. =
  3. >
76\dfrac{7}{6}.

Câu 7

So sánh hai phân số 145\dfrac{14}{5}143\dfrac{14}{3}:

1414 == ==
55
1414 == ==
33 3×3 \times

Vậy nên 145\dfrac{14}{5} 143\dfrac{14}{3}.

>5 × 31514 × 3421514 × 5= 57370<

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 8
68\dfrac{6}{8} 78\dfrac{7}{8}

Dựa vào hình vẽ trên, so sánh:

68\dfrac{6}{8}

  1. =
  2. >
  3. <
78\dfrac{7}{8}

Câu 9

Một lớp có 18\dfrac{1}{8} số học sinh thích vẽ, 12\dfrac{1}{2} số học sinh thích bơi.

Khi đó câu nào dưới đây là đúng?

Số học sinh thích vẽ nhiều hơn số học sinh thích bơi.
Số học sinh thích vẽ bằng số học sinh thích bơi.
Số học sinh thích vẽ ít hơn số học sinh thích bơi.
Câu 10

Phân số 56\dfrac{5}{6} lớn hơn phân số nào dưới đây?

1918\dfrac{19}{18}.
76\dfrac{7}{6}.
2724\dfrac{27}{24}.
524\dfrac{5}{24}.
Câu 11

Nhấn vào tất cả các giá trị của xx dưới đây để có: 1<x4<741< \dfrac{x}{4}< \dfrac{7}{4}.

x=7x=7.
x=5x=5.
x=4x=4.
x=6x=6.