Câu 1

Trong phân tử dipeptide có chứa bao nhiêu liên kết peptide?

4.
2.
1.
3.
Câu 2

Val - Gly - Ala thuộc loại

tetrapeptide.
dipeptide.
monopeptide.
tripeptide.
Câu 3

Có thể thu được bao nhiêu tripeptide từ ba α - amino acid khác nhau?

6.
3.
12.
9.
Câu 4

Cho các chất có công thức cấu tạo như sau:

Hóa học 12, Peptide

Hóa học 12, Peptide

Hóa học 12, Peptide

Hóa học 12, Peptide

Dung dịch chất nào có môi trường acid?

(2).
(4).
(1).
(3).
Câu 5

Có thể phân biệt tripeptide và dipeptide bằng dung dịch nào sau đây?

Quỳ tím.
HCl.
NaOH.
Thuốc thử biuret.
Câu 6

Thủy phân hoàn toàn một tripeptide thu được 2 mol Val và 1 mol Gly. Số công thức cấu tạo thỏa mãn dipeptide đó là

1.
2.
4.
3.
Câu 7

Cho dipeptide X có công thức cấu tạo như hình dưới đây.

Hóa học 12, Dipeptide

Thủy phân hoàn toàn X trong môi trường NaOH thu được hỗn hợp sản phẩm nào sau đây?

H2N-CH(CH3)-COOH và  H2N-CH2-COOH.
H2N-CH(CH3)-COOH và H2N-CH2-COONa.
H2N-CH(CH3)-COONa và H2N-CH2-COONa.
H2N-CH(CH3)-COONa và H2N-CH2-COOH.
Câu 8

Peptide nào sau đây có thể tham gia phản ứng màu biuret?

Gly.
Ala - Glu.
Ala - Val - Gly.
Gly - Lys.
Câu 9

Protein được cấu tạo từ một hay nhiều chuỗi

amine.
carboxylic acid.
polypeptide.
peptide.
Câu 10

Loại protein nào sau đây thường cấu tạo nên cơ bắp?

Myosin.
Albumin.
Collagen.
Hemoglobin.
Câu 11

Protein trong cơ thể sinh vật được cấu tạo từ khoảng

20 α-amino acid.
15 α-amino acid.
10 α-amino acid.
30 α-amino acid.
Câu 12

Đốt cháy hoàn toàn m gam một chất hữu cơ X, thấy có khí nitrogen thoát ra. Chất X có thể là

glucose.
carboxylic acid.
protein.
alkane.
Câu 13

Khi tham gia phản ứng thủy phân, protein tạo thành sản phẩm là

lipid.
nucleic acid.
albumin.
α - amino acid.
Câu 14

Vai trò nào sau đây không phải của protein trong cơ thể?

Duy trì pH máu.
Truyền đạt thông tin di truyền.
Cung cấp năng lượng.
Vận chuyển chất dinh dưỡng.
Câu 15

Khi thủy phân hoàn toàn protein trong dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp sản phẩm có dạng nào sau đây?

H3N-CH(R)-COONa.
H3N-CH2-CH(R)-COONa.
H2N-CH(R)-COONa.
H2N-CH2-CH(R)-COOH.
Câu 16

Khuấy dung dịch lòng trắng trứng với nước, thu được

nhũ tương.
huyền phù.
dung dịch trong suốt.
kết tủa.
Câu 17

Enzyme đóng vai trò là chất gì trong các phản ứng sinh hóa?

Chất tham gia.
Chất xúc tác.
Chất điều hòa.
Chất sản phẩm.
Câu 18

Phản ứng nào sau đây cần có sự xúc tác của enzyme?

Phản ứng ester hóa.
Phản ứng trùng hợp.
Phản ứng thủy phân protein.
Phản ứng hydrate hóa.
Câu 19

Cho các phát biểu sau:

(1) Quá trình lên men sữa chua có sự tham gia của enzyme xúc tác.

(2) Một enzyme chỉ có khả năng xúc tác cho một quá trình duy nhất.

(3) Quá trình tiêu hóa thức ăn trong dạ dày do sự xúc tác của enzyme.

(4) Enzyme có thể tham gia vào quá trình sửa đổi thông tin di truyền.

(5) Enzyme chỉ có thể xúc tác cho các phản ứng sinh hóa trong cơ thể.

Có bao nhiêu phát biểu đúng?

Trả lời: .

Câu 20

Phát biểu nào sau đây không đúng về peptide?

Khi đun nóng peptide với dung dịch kiềm sẽ xảy ra phản ứng thủy phân.
Dipeptide là phân tử gồm hai đơn vị α-amino acid.
Trong phân tử tripeptide có ba liên kết peptide.
Phân tử peptide gồm các đơn vị α-amino acid liên kết với nhau bằng liên kết peptide.