Phần 1

(10 câu)
Câu 1

C E F B

Dựa vào hình trên, nối theo mẫu:

Câu 2

B E A G

Cho tam giác vuông BEA, đường cao BG.

1BG2=\dfrac{1}{\text{BG}^2}=

1BA2+1AG2\dfrac{1}{\text{BA}^2}+\dfrac{1}{\text{AG}^2}.
1BE2+1EG2\dfrac{1}{\text{BE}^2}+\dfrac{1}{\text{EG}^2}.
1GE2+1GA2\dfrac{1}{\text{GE}^2}+\dfrac{1}{\text{GA}^2}.
1BE2+1BA2\dfrac{1}{\text{BE}^2}+\dfrac{1}{\text{BA}^2}.
Câu 3

O A B x y 5 6

Dựng góc aa sao cho tana=65\tan a = \dfrac{6}{5}.

Góc aa là:

OAB^\widehat{OAB}.
OBA^\widehat{OBA}.
Câu 4

Điền số thích hợp vào ô trống:

sin52o = coso.

cos72o = sino.

tan69o = coto.

cot70o = tano.

Câu 5

DCGE

Cho hình thang vuông GDCE với các đáy là GE, DC có G^=D^=90o,GCE^=90o\widehat{\text{G}}=\widehat{\text{D}}=90^o,\widehat{\text{GCE}}=90^o, DC = 3, GE = 12. Tính các góc GEC^\widehat{\text{GEC}}, DCE^\widehat{\text{DCE}}.

GEC^=\widehat{\text{GEC}}= o.

DCE^=\widehat{\text{DCE}}= o.

Câu 6

O A B x y α ß 6 4

Dựng góc aa sao cho cosa=23\cos a = \dfrac{2}{3}.

Góc aa

α.
ß.
Câu 7

A B C H 1 2

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết AB = 13; BH = 5.

AH = .

sinB = .

sinC = .

1213\dfrac{12}{13} 813\dfrac{8}{13} 88513\dfrac{5}{13}512\dfrac{5}{12}1212

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 8

Cho tam giác ABC vuông tại A. Biết cosB = 45\dfrac{4}{5}.

Tính:

sinB = ; tanB = ; cotB = ; sinC = .

35\dfrac{3}{5}45\dfrac{4}{5}34\dfrac{3}{4}43\dfrac{4}{3}

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 9

Tính C^\widehat{C} trong hình vẽ sau.

A B C 3 3

Đáp số: C^=\widehat{C}= o .

Câu 10

B C A α

Cho tam giác ABC, góc C khác góc vuông, α\alpha là góc nhọn tạo bởi hai đường thẳng CB và CA.

Diện tích tam giác CBA bằng:

12CB.CA sin α\dfrac{1}{2}\text{CB.CA sin }\alpha
12AB.CA cos α\dfrac{1}{2}\text{AB.CA cos }\alpha
12AB.CA sin α\dfrac{1}{2}\text{AB.CA sin }\alpha
12CB.BA cos α\dfrac{1}{2}\text{CB.BA cos }\alpha