Phần 1

(30 câu)
Câu 1

Tất cả các sinh vật, từ những sinh vật đơn giản như vi khuẩn, nấm men tới những sinh vật phức tạp như động vật, thực vật đều được tạo nên từ

bào quan.
nguyên tử.
cơ quan.
tế bào.
Câu 2

Chú thích số (1), (2), (3) trong hình mô tả cấu tạo tế bào nhân thực dưới đây là gì?

cấu tạo tế bào olm
Cấu tạo tế bào nhân thực
(1) Nhân tế bào, (2) Tế bào chất, (3) Màng tế bào.
(1) Màng tế bào, (2) Nhân tế bào, (3) Tế bào chất.
(1) Tế bào chất, (2) Nhân tế bào, (3) Màng tế bào.
(2) Màng tế bào, (2) Tế bào chất, (3) Nhân tế bào.
Câu 3

Nhận định nào dưới đây là đúng?

Kích thước tế bào của cơ thể sinh vật không tỉ lệ thuận với kích thước cơ thể của sinh vật đó.
Để quan sát tế bào, người ta thường dùng kính lúp.
Các tế bào cấu tạo nên cơ thể sinh vật đa bào đều giống nhau.
Tế bào thường rất lớn, có thể quan sát bằng mắt thường.
Câu 4

Trong đĩa nuôi ban đầu có 4 tế bào niêm mạc má, giả sử môi trường nuôi cấy tối ưu, sau 30 ngày số lượng tế bào trong đĩa nuôi là bao nhiêu? Biết tế bào niêm mạc má khoảng 5 ngày sẽ phân chia một lần.

128 tế bào.
32 tế bào.
64 tế bào.
256 tế bào.
Câu 5

Theo Uýt-ti-cơ (Whittaker, 1969) thế giới sống được chia thành

5 giới: Khởi sinh, Nguyên sinh, Nấm, Thực vật, Động vật.
4 giới: Khởi sinh, Nguyên sinh, Thực vật, Động vật.
4 giới: Khởi sinh, Nấm, Thực vật, Động vật.
3 giới: Khởi sinh, Thực vật, Động vật.
Câu 6

Loại rừng nào dưới đây có hệ thực vật phong phú nhất?

Rừng lá kim phương Bắc.
Rừng mưa nhiệt đới.
Rừng ngập mặn ven biển.
Rừng lá rộng ôn đới.
Câu 7

Tên khoa học của hổ là Panthera tigris, hổ thuộc chi

Panthera. T.
Panthera.
P. Tigris.
Tigris.
Câu 8

Cho các sinh vật: con thỏ, cây hoa sen, con cá rô phi, con chim bồ câu và sơ đồ khoá lưỡng phân:

Khoá lưỡng phân

Sinh vật tương ứng với số 4 trong sơ đồ trên là gì?

Con cá rô phi.
Cây hoa sen.
Con thỏ.
Con chim bồ câu.
Câu 9

Trong 3 dạng hình dạng đặc trưng của virus, thực khuẩn thể (phage) thuộc dạng nào?

phage olm
Thực khuẩn thể (phage)
Dạng hình khối.
Dạng xoắn.
Dạng hỗn hợp.
Không thuộc dạng nào.
Câu 10

Kháng sinh là

thuốc tiêu diệt hoặc kìm hãm sự sinh trưởng, phát triển của vi khuẩn ở mức độ nhất định.
thuốc tiêu diệt hoặc kìm hãm sự sinh trưởng, phát triển của vi khuẩn hoặc virus ở mức độ nhất định.
thuốc tiêu diệt hoặc kìm hãm sự sinh trưởng, phát triển của vi khuẩn và virus ở mức độ nhất định.
thuốc tiêu diệt hoặc kìm hãm sự sinh trưởng, phát triển của virus ở mức độ nhất định.
Câu 11

Thành phần nào dưới đây có trong cấu tạo virus?

Vỏ protein.
Tế bào chất.
Màng sinh chất.
Nhân.
Câu 12

Loại vi khuẩn nào dưới đây có lợi?

Vi khuẩn thương hàn.
Vi khuẩn lao.
Vi khuẩn trong nốt sần rễ cây họ Đậu.
Vi khuẩn uốn ván.
Câu 13

Virus sống kí sinh nội bào bắt buộc vì chúng

có hình dạng không cố định.
có cấu tạo tế bào nhân sơ.
có kích thước hiển vi.
chưa có cấu tạo tế bào.
Câu 14

Bệnh nào sau đây không phải do vi khuẩn gây nên?

Bệnh tả.
Bệnh cúm.
Bệnh tiêu chảy.
Bệnh vàng da.
Câu 15

Trong các sinh vật dưới đây, sinh vật nào không phải nguyên sinh vật?

vi khuẩn olm

Trùng roi xanh olm

trùng biến hình olm

Tảo lục đơn bào olm

Câu 16

Bệnh kiết lị do tác nhân nào sau đây gây nên?

Trùng giày.
Trùng Entamoeba histolytica.
Trùng roi.
Trùng Plasmodium falcipanum.
Câu 17

Nguyên sinh vật nào sau đây có hình dạng không ổn định?

Tảo lục.
Rong.
Trùng biến hình.
Tảo silic.
Câu 18

Nguyên sinh vật nào sau đây mang lại nhiều lợi ích cho các rạn san hô?

Tảo.
Vi khuẩn.
Trùng giày.
Trùng roi.
Câu 19

Loại nấm nào khác nhóm với các loài còn lại?

Nấm sò.
Nấm độc tán trắng.
Nấm bụng dê.
Nấm mộc nhĩ.
Câu 20

Quá trình chế biến rượu vang cần sinh vật nào sau đây là chủ yếu?

Virus.
Vi khuẩn.
Nguyên sinh vật.
Nấm men.
Câu 21

Đặc điểm nào dưới đây không phải của nấm?

Thành tế bào của nấm cấu tạo bằng chất kitin.
Nấm là sinh vật nhân thực.
Nấm là sinh vật dị dưỡng, lấy thức ăn là các chất hữu cơ.
Tế bào nấm có chứa lục lạp.
Câu 22

Cây nào sau đây không được xếp vào nhóm thực vật có hoa?

cây bèo olm

cây dương xỉ olm

cây chuối olm

cây lúa olm

Câu 23

Cây nào dưới đây có thể dùng làm thuốc chữa bệnh?

Cây rau cải.
Cây tam thất.
Cây bạch đàn.
Cây nhãn.
Câu 24

Khả năng làm mát không khí của thực vật có được là nhờ quá trình nào?

Hô hấp.
Quang hợp.
Trao đổi khoáng.
Thoát hơi nước.
Câu 25

Đặc điểm khí hậu ở nơi đất trống không có rừng là

nhiệt độ cao, nắng gắt, nóng.
gió mạnh, râm mát.
ánh sáng mạnh, gió yếu.
ánh sáng yếu, nhiệt độ thấp.
Câu 26

Môi trường sống của đa số ruột khoang là

ở biển.
trên cạn.
trong đất.
nước ngọt.
Câu 27

Vì sao mưa nhiều, trên mặt đất lại có nhiều giun đất?

Vì nước ngập cơ thể nên chúng bị ngạt thở.
Vì nước mưa làm trôi lớp đất xung quanh giun.
Vì giun đất chỉ sống được trong điều kiện độ ẩm đất thấp.
Vì nước mưa gây sập lún các hang giun trong đất.
Câu 28

Nhóm các động vật có vai trò cung cấp thực phẩm cho con người là

hổ, báo, huơu cao cổ.
chim bồ câu, ngỗng, chim sẻ.
gà, vịt, mực, bò.
chuột, cá mập, sứa.
Câu 29

Chi trước biến đổi thành cánh da là đặc điểm của loài nào dưới đây?

Chim bồ câu.
Đà điểu.
Thú mỏ vịt.
Dơi.
Câu 30

Trong thực tiễn, đa dạng sinh học có những vai trò nào dưới đây?

(1) Cung cấp oxygen điều hoà không khí.

(2) Cung cấp nguồn lương thực, thực phẩm.

(3) Cung cấp giống cây trồng.

(4) Cung cấp nguồn vật liệu cho xây dựng.

(5) Cung cấp các nguồn nguyên liệu, dược liệu.

(1), (2), (4), (5).
(2), (3), (4), (5).
(1), (2), (3), (4).
(1), (3), (4), (5).