Đăng nhập ngay để lưu kết quả bài làm
Đăng nhập

Phân số thập phân

icon-close
Câu 1

Cho 33 phân số 310;17100;5781000.\dfrac{3}{10};\dfrac{17}{100};\dfrac{578}{1000}.

Mẫu số của các phân số trên lần lượt là 1010; ; .

Câu 2

Các phân số có

  1. tử số
  2. mẫu số
  1. 10, 100, 1 000,...
  2. 100, 200, 300, ...
  3. 1 000, 2 000, 3 000, ...
  4. 10, 20, 30, ....
được gọi là các phân số thập phân.

Câu 3

Phân số nào dưới đây không là phân số thập phân?

24100\dfrac{24}{100}
1030\dfrac{10}{30}
210\dfrac{2}{10}
3681000\dfrac{368}{1000}
Câu 4

Điền số thích hợp vào ô trống:

33 == 33 ×\times == 66
55 55 ×\times 1010
Câu 5

Điền số thích hợp vào ô trống:

1313 == 1313 ×\times ==
2525 2525 ×\times 100100
Câu 6

Phân số 610\dfrac{6}{10} đọc là

  1. sáu phần mười
  2. mười phần sáu
.

Câu 7

Phân số tám mươi mốt phần một trăm viết là:

Câu 8

Kéo thả các số vào ô trống thích hợp:

8   =   8 ×    =  
5 5 ×  10
39   =   39 ×    =  
200 200 ×  1 000
16455195224

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 9

Điền số thích hợp vào ô trống:

14   =   14 :    =  
20 20 :  10
57   =   57 :    =  
300 300 :  100
Câu 10

Trong hai phân số cùng mẫu số, phân số nào có tử số lớn hơn thì phân số đó

  1. lớn
  2. nhỏ
hơn.

Câu 11

Chọn số hoặc dấu thích hợp vào ô trống:

Ta có:     80   =  
100 10
Do 9 8
10 10
Nên     9    80
10 100