Đăng nhập ngay để lưu kết quả bài làm
Đăng nhập

Phân số thập phân và số thập phân

icon-close
Câu 1

Viết các phân số thập phân sau dưới dạng số thập phân.

Phân số thập phân    310   \, \, \, \dfrac3{10} \, \, \,    50100   \, \, \, \dfrac{50}{100} \, \, \,    191000   \, \, \, \dfrac{19}{1000} \, \, \,
Số thập phân
Câu 2

Viết các số đối của các phân số thập phân sau.

Phân số thập phân    310   \, \, \, \dfrac3{10} \, \, \,    50100   \, \, \, \dfrac{50}{100} \, \, \,    191000   \, \, \, \dfrac{19}{1000} \, \, \,
Số đối

   103   \, \, \, \dfrac{-10}{3} \, \, \,    310   \, \, \, -\dfrac3{10} \, \, \,    50100   \, \, \, \dfrac{50}{100} \, \, \,    100019   \, \, \, \dfrac{1000}{19} \, \, \,    191000   \, \, \, \dfrac{-19}{1000} \, \, \,    50100   \, \, \, \dfrac{-50}{100} \, \, \,

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 3

Xác định phần số nguyên và phần thập phân của các số thập phân sau.

Số thập phân -444,212 0,597
Phần số nguyên
  1. 444
  2. -444
  3. 212
  1. 0
  2. 597
Phần thập phân
  1. 212
  2. 444
  3. 0
  1. 597
  2. 0

Câu 4

Viết các phân số thập phân sau dưới dạng số thập phân và tìm số đối của các số thập phân đó.

Phân số thập phân    19100   \, \, \, \dfrac{-19}{100} \, \, \,    84910   \, \, \, -\dfrac{849}{10} \, \, \,
Số thập phân
Số đối

Câu 5

Các số thập phân 3,33,30,5-0,5 khi viết dưới dạng phân số thập phân lần lượt là

3310\dfrac{33}{10}510-\dfrac5{10}.
33100\dfrac{33}{100}510\dfrac5{10}.
3310\dfrac{33}{10}510\dfrac5{10}.
3310\dfrac{-33}{10}510\dfrac5{10}.