Câu 1

Viết thương 1515 : 2323 dưới dạng phân số.

1523.\dfrac{15}{23}.
2315.\dfrac{23}{15}.
Câu 2

Viết thương 1515 : 2323 dưới dạng phân số.

1523.\dfrac{15}{23}.
2315.\dfrac{23}{15}.
Câu 3

Viết thương 1515 : 2323 dưới dạng phân số.

1523.\dfrac{15}{23}.
2315.\dfrac{23}{15}.
Câu 4

Viết thương 1515 : 2323 dưới dạng phân số.

1523.\dfrac{15}{23}.
2315.\dfrac{23}{15}.
Câu 5

Viết (theo mẫu):

56 : 28 = =
Câu 6

Viết (theo mẫu):

56 : 28 = =
Câu 7

Viết (theo mẫu):

56 : 28 = =
Câu 8

Viết số tự nhiên sau dưới dạng phân số có mẫu số bằng 1.

1 =
Câu 9

Viết số tự nhiên sau dưới dạng phân số có mẫu số bằng 1.

44 =
Câu 10

Viết số tự nhiên sau dưới dạng phân số có mẫu số bằng 1.

435 =
Câu 11

Viết phân số dưới dạng thương của hai số tự nhiên (theo mẫu):

1319\dfrac{13}{19} = :

Câu 12

Viết phân số dưới dạng thương của hai số tự nhiên (theo mẫu):

1319\dfrac{13}{19} = :

Câu 13

Viết phân số dưới dạng thương của hai số tự nhiên (theo mẫu):

1319\dfrac{13}{19} = :

Câu 14

Chọn phân số thích hợp với mỗi hình:

Câu 15

Mẫu: olm

Số?

phân số và phép chia số tự nhiên olm

Cân 3 gói kẹo như nhau.

Mỗi gói cân nặng kg.

43\dfrac{4}{3}34\dfrac{3}{4}32\dfrac{3}{2}23\dfrac{2}{3}

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 16

Rót hết 16 l nước ra đầy 5 ca như nhau. Mỗi ca có

516\dfrac{5}{16} ll nước.
165\dfrac{16}{5} ll nước.
115\dfrac{11}{5} ll nước.
511\dfrac{5}{11} ll nước.
Câu 17

ACB

AC = AB.

CB = AB.

34\dfrac{3}{4}31\dfrac{3}{1}14\dfrac{1}{4}13\dfrac{1}{3}

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 18

olm.vn

Quan sát biểu đồ trên, viết phân số biểu thị khối lượng của các sản phẩm trên kệ hàng.

+ Gói kẹo cân nặng kg.

+ Túi táo cân nặng kg.

+ Túi cam cân nặng kg.

+ Túi bánh cân nặng kg.

44\dfrac{4}{4}74\dfrac{7}{4}34\dfrac{3}{4}64\dfrac{6}{4}

(Kéo thả hoặc click vào để điền)