Câu 1

Tử thức của phân thức 52x7\dfrac{5 - 2x}{7}

55.
52x5 - 2x.
77.
2x2x.
Câu 2

Cặp phân thức nào dưới đây có mẫu thức giống nhau?

2x3y2\dfrac{-2x}{3y^2}4x5y2\dfrac{4x}{5y^2}.
x1x+y2\dfrac{x-1}{x+y^2}x1xy2\dfrac{x-1}{x-y^2}.
2x+33(y+2)\dfrac{2x+3}{3(y+2)}4x13y+6\dfrac{4x-1}{3y+6}.
4xy5\dfrac{-4xy}{-5}4xy5y\dfrac{4xy}{5y}.
Câu 3

Biểu thức nào dưới đây không phải phân thức đại số?

5\sqrt 5.
aba+b\dfrac{ab}{a + b}.
x2+2x+1x^2 + 2x + 1.
xx+1\dfrac{\sqrt x}{x+1}.
Câu 4

Chọn đa thức AA thích hợp điền ô trống để hai phân thức 4x23x7A\dfrac{4x^2 - 3x - 7}{A}4x72x+3\dfrac{4x-7}{2x+3} bằng nhau.

A=x25x+3A = x^2-5x+3.
A=2x2+5x3A = 2x^2+5x-3.
A=x2+5x3A = x^2+5x-3.
A=2x2+5x+3A = 2x^2+5x+3.
Câu 5

Tìm đa thức AA, biết rằng: 4x216x2+2x=Ax.\dfrac{4{{x}^{2}}-16}{{{x}^{2}}+2x}=\dfrac{A}{x}.

4x4 - x.
x+4x + 4.
4x+84x + 8.
4x84x - 8.
Câu 6

Cặp phân thức nào dưới đây không bằng nhau?

x5\dfrac x5x2x5(x1)\dfrac{x^2 - x}{5(x-1)}.
3x29xx29\dfrac{3x^2 - 9x}{x^2 - 9}3xx+3\dfrac{3x}{x + 3}.
xy2xy+y\dfrac{xy^2}{xy + y}xyx+1\dfrac{xy}{x + 1}.
xyyx\dfrac{xy - y}xxyxy\dfrac{xy-x}y.
Câu 7

Để ?1x2=x21x\dfrac{?}{1-x^2}=\dfrac{x-2}{1-x} thì biểu thức cần điền vào dấu "??" là

(x1)(x2)\left(x-1\right)\left(x-2\right).
x2+x2x^{2}+x-2.
x2x2x^{2}-x-2.
x2+x+2x^{2}+x+2.
Câu 8

Tính giá trị của phân thức B(x)=xx+1B(x)=\dfrac{x}{x+1} với x1x\ne -1 tại x=1x=1.

52\dfrac52.
22.
12\dfrac12.
1-1.
Câu 9

Điều kiện xác định của phân thức D(x)=8x24D(x)=\dfrac{8}{{{x}^{2}}-4}

x2x\ne 2x2x\ne -2.
x=2x = 2 hoặc x=2x = -2.
x2x\ne 2.
x2x\ne -2.
Câu 10

Tính giá trị của C(x)=x23x+2x+1C(x)=\dfrac{{{x}^{2}}-3x+2}{x+1} với x1x\ne -1 tại x=2x=-2.

Đáp án: